wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9+10+11

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại

a)

구름

b)

c)

바람

d)

가을

2.

Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại

a)

가을

b)

c)

덥다

d)

겨울

3.

Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại

a)

쌀쌀하다

b)

춥다

c)

따뜻하다

d)

바람

4.

Chọn từ không cùng nhóm với những từ còn lại

a)

b)

티셔츠

c)

코트

d)

바람

5.

Sử dụng kính ngữ hoàn thành câu
내일은 어머니의 (생일) (a)   이세요

6.

Sử dụng kính ngữ hoàn thành câu

우리 선생님께서는 자동차가 (없다) (a)  

7.

Sử dụng kính ngữ hoàn thành câu sau:

아버지께서는 보통 7시반에 (출근하다) (a)  

8.

Từ trái nghĩa với 아래

a)

b)

c)

d)

9.

Từ trái nghĩa với 앞

a)

b)

건너편

c)

d)

사이

10.

Hoàn thành đoạn hội thoại dưới đây

A: 무슨 ___을/를 좋아해요?

B: 저는 비빔밥을 좋아해요. 김치도 좋아해요

a)

b)

음식

c)

나라

11.

Sử dụng "고" liên kết 2 câu sau:

언니는 예뻐요. 그리고 공부를 잘 해요

(a)  

12.

Chọn đáp án đúng

A:남씨, 비빔밥을 ___(먹다)

B: 네, 좋아요

a)

먹을래요?

b)

먹을 거예요?

13.

Chọn câu phù hợp với tình huống sau:

오늘 날씨가 어때요?

a)

조금 흐려요

b)

아주 어려워요

14.

Chọn câu phù hợp với tình huống sau:

어느 계절을 좋아해요?

a)

저는 바람을 좋아해요

b)

저는 가울을 좋아해요

15.

Chọn câu phù hợp với tình huống sau

A: 이 김치가 어때요?

B:

a)

조금 매워요

b)

조금 맵어요

16.

Chọn câu trả lời phù hợp với tình huống sau

A: 가을 날씨가 어때요?

B:

a)

날씨가 아주 추워요

b)

날씨가 시원하고 좋아요

17.

Chọn từ thích hợp đúng với nội dung giải thích

아버지의 남동생입니다. 결혼 안했습니다

a)

사촌

b)

삼촌

c)

작은 아버지

18.

Chọn câu phù hợp với phần gạch trong tình huống sau

A: 수빈씨 아버님 언세가 _______

B: 쉰일곱 되십니다

a)

무엇입니까?

b)

어떻게 되십니까?

19.

Chọn câu phù hợp với tình huống sau

A: 내일 오후를 뮈 할 거예요?

B: ______

a)

친구를 만났어요

b)

친구를 만날 거예요

20.

Chọn câu phù hợp với tình huống sau

A: 한국 수업을 몇 시까지 예요?

B: ____

a)

4시반에 끝나요

b)

1시에 시작해요