Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Quizs

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

pedestrian street (n)

a)

đường phố

b)

phố đi bộ

c)

đường dành cho xe hơi

d)

đường hầm

2.

instruct (v)

a)

hướng dẫn

b)

học

c)

chỉ trích

d)

thảo luận

3.

relationship (n)

a)

mối quan hệ

b)

tình bạn

c)

sự kết nối

d)

mối quan hệ xã hội

4.

symbolise (v)

a)

tượng trưng cho

b)

biểu diễn

c)

thể hiện

d)

mô tả

5.

technique (n)

a)

kĩ thuật

b)

phương pháp

c)

công cụ

d)

hệ thống

6.

garbage collector (n)

a)

nhân viên dọn vệ sinh

b)

người thu gom rác

c)

nhân viên vệ sinh công cộng

d)

người dọn dẹp nhà cửa

7.

community helper

a)

người phục vụ cộng đồng

b)

người làm việc tự do

c)

người quản lý dự án

d)

người bán hàng

8.

remind (v)

a)

nhắc nhở

b)

quên

c)

nhớ lại

d)

nhắc nhở lại

9.

preserve (v)

a)

bảo tồn

b)

tiêu hủy

c)

phá hủy

d)

biến đổi

10.

suitcase (n)

a)

vali

b)

bag

c)

box

d)

container

11.

tourist attraction

a)

điểm du lịch

b)

địa điểm tham quan

c)

khu nghỉ dưỡng

d)

trung tâm mua sắm

12.

police officer (n)

a)

công an

b)

nhân viên y tế

c)

giáo viên

d)

kỹ sư

13.

sort (v)

a)

phân loại, sắp xếp

b)

tổ chức, quản lý

c)

xóa bỏ, loại bỏ

d)

tìm kiếm, phát hiện

14.

get on with (phr v)

a)

có quan hệ tốt với

b)

không thích

c)

tránh xa

d)

có mối quan hệ xấu

15.

hand down (phr v)

a)

truyền lại (di sản, kiến thức, đồ vật)

b)

từ chối (một yêu cầu)

c)

đưa ra (quyết định)

d)

thay đổi (một thói quen)

16.

community (n)

a)

cộng đồng

b)

xã hội

c)

nhóm

d)

tổ chức

17.

pass down (phr v)

a)

truyền lại (di sản, kiến thức, đồ vật)

b)

tăng cường (sức mạnh, khả năng)

c)

phát triển (kỹ năng, tài năng)

d)

giảm bớt (gánh nặng, trách nhiệm)

18.

delivery person (n)

a)

nhân viên giao hàng

b)

người bán hàng

c)

người lái xe

d)

nhân viên văn phòng

19.

shorten (v)

a)

rút ngắn, làm ngắn lại

b)

mở rộng, kéo dài

c)

tăng cường, làm mạnh lên

d)

phát triển, mở rộng ra

20.

place of interest (np)

a)

địa điểm thú vị

b)

nơi chốn bình thường

c)

địa điểm nhàm chán

d)

khu vực không quan trọng