WorksheetsVocabulary Quizs
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
pedestrian street (n)
đường phố
phố đi bộ
đường dành cho xe hơi
đường hầm
instruct (v)
hướng dẫn
học
chỉ trích
thảo luận
relationship (n)
mối quan hệ
tình bạn
sự kết nối
mối quan hệ xã hội
symbolise (v)
tượng trưng cho
biểu diễn
thể hiện
mô tả
technique (n)
kĩ thuật
phương pháp
công cụ
hệ thống
garbage collector (n)
nhân viên dọn vệ sinh
người thu gom rác
nhân viên vệ sinh công cộng
người dọn dẹp nhà cửa
community helper
người phục vụ cộng đồng
người làm việc tự do
người quản lý dự án
người bán hàng
remind (v)
nhắc nhở
quên
nhớ lại
nhắc nhở lại
preserve (v)
bảo tồn
tiêu hủy
phá hủy
biến đổi
suitcase (n)
vali
bag
box
container
tourist attraction
điểm du lịch
địa điểm tham quan
khu nghỉ dưỡng
trung tâm mua sắm
police officer (n)
công an
nhân viên y tế
giáo viên
kỹ sư
sort (v)
phân loại, sắp xếp
tổ chức, quản lý
xóa bỏ, loại bỏ
tìm kiếm, phát hiện
get on with (phr v)
có quan hệ tốt với
không thích
tránh xa
có mối quan hệ xấu
hand down (phr v)
truyền lại (di sản, kiến thức, đồ vật)
từ chối (một yêu cầu)
đưa ra (quyết định)
thay đổi (một thói quen)
community (n)
cộng đồng
xã hội
nhóm
tổ chức
pass down (phr v)
truyền lại (di sản, kiến thức, đồ vật)
tăng cường (sức mạnh, khả năng)
phát triển (kỹ năng, tài năng)
giảm bớt (gánh nặng, trách nhiệm)
delivery person (n)
nhân viên giao hàng
người bán hàng
người lái xe
nhân viên văn phòng
shorten (v)
rút ngắn, làm ngắn lại
mở rộng, kéo dài
tăng cường, làm mạnh lên
phát triển, mở rộng ra
place of interest (np)
địa điểm thú vị
nơi chốn bình thường
địa điểm nhàm chán
khu vực không quan trọng
