wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7: Bảo mật DL

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Transparent Data Encryption (TDE) có tác dụng gì?

a)

Mã hóa dữ liệu ở mức cột

b)

Mã hóa dữ liệu ở phía client

c)

Mã hóa toàn bộ cơ sở dữ liệu khi lưu trên đĩa

d)

Không liên quan đến bảo mật

2.

Xác thực Windows Authentication trong SQL Server sử dụng:

a)

Tài khoản SQL riêng biệt

b)

Tài khoản Windows của hệ điều hành

c)

Cả Windows và SQL

d)

Không cần tài khoản

3.

Lược đồ (Schema) trong SQL Server là gì?

a)

Một bảng dữ liệu

b)

Một tập hợp các đối tượng trong CSDL (bảng, view, thủ tục, …)

c)

Một loại chỉ mục

d)

Một dạng backup

4.

GRANT, DENY, REVOKE lần lượt có ý nghĩa:

a)

Cấp quyền, từ chối quyền, thu hồi quyền

b)

Tạo quyền, sửa quyền, xóa quyền

c)

Sao lưu quyền, cấp quyền, phục hồi quyền

d)

Phân quyền, mã hóa, hủy quyền

5.

Change Data Capture (CDC) khác Change Tracking (CT) ở điểm nào?

a)

CDC chỉ lưu log đăng nhập, CT lưu thay đổi dữ liệu

b)

CDC lưu chi tiết dữ liệu thay đổi, CT chỉ ghi nhận có thay đổi hay không

c)

CT lưu nhiều hơn CDC

d)

CDC và CT giống nhau

6.

Isolation Level nào đảm bảo mức độ cách ly cao nhất trong SQL Server?

a)

Read Uncommitted

b)

Read Committed

c)

Repeatable Read

d)

Serializable

7.

Deadlock là gì?

a)

Khi 2 giao dịch thay đổi cùng một bảng

b)

Khi 2 hay nhiều giao dịch chờ nhau giải phóng khóa, gây treo hệ thống

c)

Khi một transaction chưa commit

d)

Khi một bảng bị khóa cứng

8.

Tạo login mới trong SQL Server cho user UserKho. Lệnh đúng:

a)

CREATE USER UserKho

b)

CREATE LOGIN UserKho WITH PASSWORD='123'

c)

CREATE ROLE UserKho

d)

GRANT UserKho

9.

Gán user UserKho cho database QLTONKHO. Lệnh đúng:

a)

CREATE USER UserKho FOR LOGIN UserKho

b)

ALTER USER UserKho FOR LOGIN UserKho

c)

GRANT UserKho TO DATABASE

d)

CREATE ROLE UserKho

10.

Muốn cấp quyền SELECT trên bảng VATTU cho UserKho:

a)

GRANT SELECT ON VATTU TO UserKho

b)

GRANT ALL ON VATTU TO UserKho

c)

GIVE SELECT TO UserKho

d)

ALTER VATTU SELECT TO UserKho

11.

Muốn từ chối quyền INSERT trên bảng DONDH cho UserKho:

a)

GRANT INSERT ON DONDH TO UserKho

b)

REVOKE INSERT ON DONDH TO UserKho

c)

DENY INSERT ON DONDH TO UserKho

d)

DELETE INSERT ON DONDH TO UserKho

12.

Muốn thu hồi quyền SELECT đã cấp trên NHACC:

a)

GRANT SELECT ON NHACC TO UserKho

b)

DENY SELECT ON NHACC TO UserKho

c)

REVOKE SELECT ON NHACC FROM UserKho

d)

DROP SELECT ON NHACC FROM UserKho

13.

Để kiểm tra quyền của user UserKho, dùng lệnh:

a)

sp_helprole

b)

fn_my_permissions(NULL,'DATABASE')

c)

sp_who

d)

sp_helpdb

14.

Tạo schema mới tên QLKHO trong CSDL QLTONKHO:

a)

CREATE SCHEMA QLKHO

b)

CREATE ROLE QLKHO

c)

CREATE LOGIN QLKHO

d)

CREATE USER QLKHO

15.

Khi tạo bảng mới TEST thuộc schema QLKHO, cú pháp đúng:

a)

CREATE TABLE TEST (...)

b)

CREATE TABLE QLKHO.TEST (...)

c)

CREATE TABLE dbo.QLKHO.TEST (...)

d)

CREATE TABLE TEST.QLKHO (...)

16.

Cấp quyền SELECT trên toàn bộ schema QLKHO:

a)

GRANT SELECT ON SCHEMA::QLKHO TO UserKho

b)

GRANT SELECT ON QLKHO TO UserKho

c)

GRANT ALL ON SCHEMA QLKHO TO UserKho

d)

GRANT SCHEMA SELECT TO UserKho

17.

Muốn thêm user UserKho vào role db_datareader:

a)

EXEC sp_addrolemember 'db_datareader','UserKho'

b)

GRANT db_datareader TO UserKho

c)

CREATE ROLE db_datareader UserKho

d)

ALTER ROLE db_datareader TO UserKho

18.

Role nào cho phép đọc tất cả bảng trong database?

a)

db_datareader

b)

db_datawriter

c)

db_owner

d)

db_accessadmin

19.

Role nào cho phép toàn quyền trên database (tương tự sysadmin)?

a)

db_owner

b)

db_securityadmin

c)

db_datareader

d)

db_denydatareader

20.

Trong DB QLTONKHO, muốn chỉ cho UserKho có quyền thêm đơn hàng vào bảng DONDH:

a)

GRANT SELECT ON DONDH TO UserKho

b)

GRANT INSERT ON DONDH TO UserKho

c)

GRANT DELETE ON DONDH TO UserKho

d)

GRANT UPDATE ON DONDH TO UserKho

21.

Muốn user UserKho vừa có quyền cấp SELECT cho user khác, ta dùng:

a)

GRANT SELECT ON VATTU TO UserKho WITH GRANT OPTION

b)

GRANT SELECT ON VATTU TO UserKho WITH ADMIN OPTION

c)

GRANT ALL ON VATTU TO UserKho

d)

GRANT ROLE SELECT TO UserKho

22.

Nếu muốn mã hóa toàn bộ database QLTONKHO bằng TDE, ta cần:

a)

Tạo Master Key, Certificate, DEK và bật TDE

b)

Chỉ cần tạo DEK

c)

Chỉ cần tạo Certificate

d)

Chỉ cần bật chế độ Always Encrypted

23.

Để theo dõi các thay đổi trong bảng CTPNHAP, ta nên bật:

a)

Change Data Capture (CDC)

b)

Change Tracking (CT)

c)

SQL Auditing

d)

Tất cả đều được

24.

Để chỉ kiểm tra có thay đổi hay không (không lưu chi tiết), ta dùng:

a)

CDC

b)

CT (Change Tracking)

c)

Trigger

d)

Auditing

25.

Khi muốn log mọi thao tác INSERT/UPDATE/DELETE trên VATTU, ta nên dùng:

a)

Trigger

b)

CDC

c)

CT

d)

Role

26.

Muốn theo dõi các hành động đăng nhập và thay đổi dữ liệu nhạy cảm, nên dùng:

a)

CDC

b)

CT

c)

SQL Server Auditing

d)

Trigger

27.

Để đảm bảo transaction không đọc dữ liệu chưa commit, ta dùng Isolation Level nào?

a)

Read Uncommitted

b)

Read Committed

c)

Serializable

d)

Repeatable Read

28.

Khi 2 giao dịch cùng cập nhật bảng TONKHO và xảy ra deadlock, SQL Server sẽ:

a)

Tự động chọn một giao dịch làm "victim" và rollback

b)

Giữ cả 2 giao dịch chờ

c)

Hủy cả 2 giao dịch

d)

Bỏ qua lỗi

29.

Khi dùng khóa Shared Lock (S), ta có thể:

a)

Đọc dữ liệu, không ai được đọc nữa

b)

Đọc dữ liệu, cho phép người khác cũng đọc nhưng không update

c)

Ghi dữ liệu, không ai được ghi

d)

Xóa dữ liệu, không ai được đọc

30.

Để kiểm tra role của user trong database QLTONKHO, ta dùng:

a)

sp_helpuser

b)

sp_helpdb

c)

sp_who2

d)

fn_my_permissions