wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Trắc Nghiệm Toán 10

Total questions: 88

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một phần tử?

a)

  ; xy

b)

  x

c)

  ; x 

d)

2.

Cho tập hợp   |5 Axx    . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

a)

  1; 2;3; 4 A  .

b)

  1; 2;3; 4;5 A  .

c)

  0;1; 2;3; 4;5 A  .

d)

  0;1; 2;3; 4 A  .

3.

Tập hợp   2;5 X  có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

Vô số.

c)

2

d)

3

4.

Liệt kê phân tử của tập hợp   22 | (2 )(3 4) 0 Bxxxxx       .

a)

  1; 0; 4 B  .

b)

  0; 4 B  .

c)

1 1; ; 0; 4 2 B     .

d)

  0;1; 4 B  .

5.

Cho   2 2 5 3 0 XxRxx      , khẳng định nào sau đây đúng?

a)

  1 X  .

b)

3 1; 2 X     .

c)

3 2 X     .

d)

  0 X  .

6.

Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

7.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

a)

  /1 xNx  .

b)

  2 / 6 7 1 0 xZxx     .

c)

 2 /42 0xQxx   .

d)

  2 / 4 3 0 xRxx     .

8.

Cho hai tập hợp    22 | 2340 ,|4 .AxxxxBxx      Viết lại các tập A và B bằng cách liệt kê các phần tử.

a)

3 2; 1; 2; 2 A       ,   0;1; 2;3 B  .

b)

3 2; 1; 2; 2 A       ,   1; 2;3; 4 B  .

c)

  2; 1; 2 A    ,  0;1; 2;3B .

d)

  2; 1; 2 A    ,  1; 2;3B .

9.

Cho tập hợp       22 | 2 5 2 16 0 Axxxx   

4 lines
10.

Câu 9: Cho tập hợp Axxxx = {2 | 2 + 5 - 16 = 0}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê là

a)

1; 2; 4

b)

{4; 2}

c)

{4±}

d)

{4; 2; 4}

11.

Câu 10: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: Xxx = {2/2 | 5 - 2 = 0}

a)

{0}

b)

{1/2}

c)

{2}

d)

{1/2; 2}

12.

Câu 11: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

a)

{}

b)

{}

c)

{}

d)

{}

13.

Câu 12: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?

a)

{}

b)

{}

c)

{}

d)

{}

14.

Câu 13: Cho A = {*, 10, 3}. Chọn khẳng định đúng.

a)

A có 4 phần tử.

b)

A có 3 phần tử.

c)

A có 5 phần tử.

d)

A có 2 phần tử.

15.

Câu 14: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

a)

{}

b)

{}

c)

{}

d)

{}

16.

Câu 15: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = {2 | 1 + 0 = 0}

a)

{0}

b)

{2}

c)

d)

0

17.

Câu 16: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: {2 | 2 + 5}

4 lines
18.

Câu 15: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:

a)

 0  X.

b)

 2  X.

c)

 X.

d)

0  X.

19.

Câu 16: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp

a)

 1 X  .

b)

3 2 X     .

c)

 0 X  .

d)

3 1; 2 X     .

20.

Câu 17: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

a)



b)

 2 3 5 2  0 xxx

c)

 2 10 xxx

d)

 2 5 1  0 xxx

21.

Câu 18: Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?

a)

 .

b)

 1 .

c)

  .

d)

 1;  .

22.

Câu 19: Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

PP  .

b)

P .

c)

 PP  .

d)

PP .

23.

Câu 20: Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?

a)

 ;x .

b)

 x .

c)

 ;xy  .

d)

 ;xy .

24.

Câu 21: Cho tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

A .

b)

 AA .

c)

AA  .

d)

AA  .

25.

Câu 22: Số tập con của tập hợp có n  1,nn phần tử là

a)

2 2 n .

b)

1 2 n .

c)

1 2 n .

d)

2 n .

26.

Câu 23: Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

 ;.aab

b)

  ;.aab

c)

  ;.aab

d)

  ;.aab

27.

Câu 24: Cho tập hợp  2 2 ,5 1 Axx x    . Khi đó tập A bằng tập hợp nào sau đây?

a)

 1; 2;3; 4 A  .

b)

 0; 2; 5 A  .

c)

 2; 5 A  .

d)

 0;1; 2;3; 4;5 A  .

28.

Câu 25: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

a)

AA  .

b)

A .

c)

A .

d)

 .

29.

Câu 26: Cho hai tập hợp:

4 lines
30.

Câu 25: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

a)

AA ⊆

b)

A∅⊆

c)

A∈∅

d)

∅⊆∅

31.

Câu 26: Cho hai tập hợp: {n | n ∈ X là bội số của 4 và 6} và {n | n ∈ Y là bội số của 12}. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

a)

XY ⊆

b)

YX ⊆

c)

XY =

d)

∃n ∈ X và n ∉ Y

32.

Câu 27: Cho tập hợp {1; 2; A} và {1; 2; ; ; ; B}. Hỏi có bao nhiêu tập hợp X thỏa AX ⊆ ⊆ B?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

2n

33.

Câu 28: Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau?

a)

A = {1, 2, 28} và B = {1, 1, 2, 4, 8}

b)

A = {3;9; 27;81} và B = {3 | n ∈ N, n ≤ 4}

c)

A = {x | 2 < x ≤ 3} và B = {1; 0; 1; 2; 3}

d)

A = {x | x < 5} và B = {0; 1; 2; 3; 4}

34.

Câu 29: Cho {A = {a, b, c} và {B = {a, c, d, e}}. Hãy chọn khẳng định đúng.

a)

A ∩ B = {}

b)

A ∩ B = {a, b, c, d, e}

c)

A ∩ B = {b}

d)

A ∩ B = {d}

35.

Câu 30: Cho hai tập hợp {A = {0; 2; 3; 5} và {B = {2; 7}. Khi đó A ∩ B?

a)

A ∩ B = {2; 5}

b)

A ∩ B = {2}

c)

A ∩ B = ∅

d)

A ∩ B = {0; 2; 3; 5; 7}

36.

Câu 31: Cho {A = {x | x ≤ 3} và {B = {0; 1; 2; 3}. Tập A ∩ B bằng?

a)

{1; 2; 3}

b)

{3; 2; 1; 0; 1; 2; 3}

c)

{0; 1; 2}

d)

{0; 1; 2; 3}

37.

Câu 32: Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

a)

A ∪ B

b)

B \ A

c)

A \ B

d)

A ∩ B

38.

Câu 32: Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

a)

AB∪

b)

\BA

c)

\AB

d)

AB∩

39.

Câu 33: Cho 2 tập hợp {2 | 2 3 2 0 Axxxxx = ∈ − − = , {2 | 3 30 Bnn = ∈ < < , chọn mệnh đề đúng?

a)

{2 AB ∩=}

b)

{5; 4 AB ∩=}

c)

{2; 4 AB ∩=}

d)

{3 AB ∩=}

40.

Câu 34: Cho hai tập hợp {1; 2; Aab = , {1; Bxy = với , xy khác , , 2,1 ab . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

AB ∩ =

b)

AB ∩ = ∅

c)

ABA ∩ =

d)

{1 AB ∩=}

41.

Câu 35: Cho hai đa thức f(x) và g(x). Xét các tập hợp { |0 = ∈ = Axfx , { |0 = ∈ = Bxgx , { |0 = ∈ + = Cxfxgx . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

. = ∪ CAB

b)

. = ∩ CAB

c)

\. = CAB

d)

\. = CBA

42.

Câu 36: Cho hai tập hợp { |0 = ∈ = Exfx , { |0 = ∈ = Fxgx . Tập hợp { |0 = ∈ = Hxfxgx . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

. = ∩ HEF

b)

. = ∪ HEF

c)

\. = HEF

d)

\. = HFE

43.

Câu 37: Cho hai tập hợp 2; 4; 6; 9 , 1; 2; { } { } {3 4 .} ; AB = = Tập hợp \ AB bằng tập hợp nào sau đây?

a)

{2; 4}.

b)

{1; 3}.

c)

{6; 9}.

d)

6; 9;1{; 3}.

44.

Câu 38: Phần tô đậm trong hình vẽ sau biểu diễn tập hợp nào?

a)

\BA

b)

\AB

c)

AB ∩

d)

AB ∪

45.

Câu 39: Cho hai tập hợp {2; 4; 6;9 , 1; 2;3; 4 AB = = . Tập \AB bằng tập hợp nào sau đây?

a)

{2; 4}.

b)

{1; 3}.

c)

{6; 9}.

d)

{6; 9;1; 3}.

46.

Cho hai tập hợp 2; 4; 6;9 , 1; 2;3; 4. Tập \AB bằng tập hợp nào sau đây?

a)

2; 4

b)

1; 3

c)

6; 9

d)

6; 9;1; 3

47.

Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

\BAC=

b)

ABC\cup=

c)

\ABC=

d)

ABC\cap=

48.

Cho hai tập hợp ,MNMN⊆. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MNN∩=

b)

\MNN=

c)

MNM∩=

d)

\MNM=

49.

Cho hai tập hợp {0;1; 2;3; 4}A= và {2; 4; 6;8;10}B=. Tập \AB bằng

a)

6;8;10

b)

0;1; 3

c)

2; 4

d)

0;1; 2;3; 4; 6;8;10

50.

Cho :A "Tập hợp các học sinh khối 10 học giỏi", :B "Tập hợp các học sinh nữ học giỏi", :C "Tập hợp các học sinh nam khối 10 học giỏi". Vậy tập hợp C là:

a)

AB⊆

b)

\BA

c)

AB∩

d)

\AB

51.

Cho các tập hợp ,ABC được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

a)

AB∩C∩

b)

(A\C)\B

c)

B\(AC)∪

d)

B\(AC)∩

52.

Cho {0;1; 2; 3; 4}A= , {2; 3; 4; 5; 6}B=. Tính phép toán (\AB)A∪B.

a)

0;1; 5; 6

b)

1; 2

c)

2; 3; 4

d)

5; 6

53.

Cho hai đa thức (fx) và (gx). Xét các tập hợp {x|f(x)=0} và {x|g(x)=0}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

4 lines
54.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

CAB = A ∪ B

b)

CAB = A ∩ B

c)

CAB = A \ B

d)

CAB = CBA

55.

Tập (-∞; 3) ∩ (2; 5) bằng

a)

(-∞; 5)

b)

(-∞; 5)

c)

(2; -∞)

d)

(3; 2)

56.

Hình vẽ sau đây là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-∞; 2) ∪ (5; +∞)

b)

(-∞; 2) ∪ (5; +∞)

c)

[2; 5) ∪ (-∞; +∞)

d)

[2; 5) ∪ (-∞; +∞)

57.

Kết quả của [4; 12) ∪ (-3) là

a)

(2; -1)

b)

[4; 3)

c)

(4; 2)

d)

(1; 3)

58.

Cho hai tập hợp A = [-2; 3] và B = (1; +∞). Tìm A ∩ B.

a)

[-2; A ∩ B = -∞)

b)

(1; 3) ∩ A = B

c)

[1; 3) ∩ A = B

d)

(1; 3) ∩ A = B

59.

Cho các tập hợp M = [-3; 6] và N = (-∞; 2) ∪ (+∞; 3). Khi đó M ∩ N là

a)

(-∞; 2) ∪ (3; 6)

b)

(-∞; 2) ∪ (3; +∞)

c)

[-3; 2) ∪ (3; 6)

d)

(-∞; 2) ∩ (3; 6)

60.

Cho A = (-∞; 2), B = [2; +∞), C = (0; 3). Chọn phát biểu sai.

a)

(0; 2) ∩ A = C

b)

(0; 2) ∪ B = +∞

c)

{} ∪ A = B

d)

[2; 3) ∩ B = C

61.

Cho A = (-∞; 2), B = [3; +∞), C = (0; 4). Khi đó tập A ∪ B ∩ C là

a)

(-∞; 3) ∪ (2; +∞)

b)

(-∞; 3) ∪ (2; +∞)

c)

[3; 4)

d)

[3; 4]

62.

Cho A = (-∞; 5), B = (0; +∞). Tìm A ∩ B.

a)

(-∞; 5)

b)

(0; +∞)

c)

(-∞; 5) ∩ (0; +∞)

d)

(0; 5)

63.

Câu 54: Cho   ;5   A ,   0;   B . Tìm  AB .

a)

  0;5 AB  .

b)

  0;5 AB  .

c)

  0;5AB .

d)

 ;AB    .

64.

Câu 55: Cho   1; 9  A ,   3;   B , câu nào sau đây đúng?

a)

  1;AB   .

b)

 9;AB   .

c)

 1;3AB .

d)

  3;9 AB  .

65.

Câu 56: Cho ba tập hợp:   4;3  X ,  : 2 4 0,5      Yxxx ,      : 3 4 0      Zxxx . Chọn câu đúng nhất:

a)

XY  .

b)

ZX  .

c)

ZXY  .

d)

ZY  .

66.

Câu 57: Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp  : 1 3 Axx      ,  :2 Bxx    ?

a)

 1; 2 .

b)

  0; 2 .

c)

 2;3 .

d)

  1; 2 .

67.

Câu 58: Cho hai tập hợp   3;3  A và   0;   B . Tìm  AB .

a)

  3; AB     .

b)

  3; AB     .

c)

  3; 0 AB    .

d)

  0;3 AB  .

68.

Câu 59: Kết quả của phép toán     ;1 1; 2    là

a)

  1; 2 .

b)

  ;2  .

c)

  1;1  .

d)

  1;1  .

69.

Câu 60: Cho   2; A   ,   ;Bm   . Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A là

a)

2 m  .

b)

2 m  .

c)

2 m  .

d)

2 m  .

70.

Câu 61: Cho   ;1    Am ;   1;    B . Điều kiện để    AB là

a)

1 m  .

b)

2m .

c)

0 m  .

d)

2m .

71.

Câu 62: Cho tập hợp  3; 5 A    . Tập hợp CA bằng

a)

   ;3 5;        .

b)

    ;3 5;      .

72.

Điều kiện để AB là

a)

1 m > -

b)

2m ≥ -

c)

0 m ≥

d)

2m > -

73.

Cho tập hợp A = [-3; 5). Tập hợp CA bằng

a)

(-∞; 3) ∪ (5; +∞)

b)

(-∞; 3) ∪ (5)

c)

(3; 5)

d)

(-∞; 3) ∪ (5; +∞)

74.

Phần bù của [-2;1) trong d là

a)

(-∞; -1]

b)

(-∞; -2) ∪ (1; +∞)

c)

(-2; -∞)

d)

(-2; +∞)

75.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?

a)

*\

b)

\

c)

\

d)

{ } \ 0

76.

Cho các tập hợp A = {x | 3 ≤ x < 5}, B = {x | 1 ≤ x ≤ 5}, C = {x | 2 ≤ x ≤ 4}. Khi đó (A ∩ B) ∪ C bằng

a)

[2; 3]

b)

[3; 5]

c)

(-∞; -1]

d)

[2; 5]

77.

Cho A = (-∞; 1], B = [1; +∞), C = [0; 1). Câu nào sau đây sai?

a)

(C ∪ A) = (-∞; 1) ∪ (+∞)

b)

{C} ∩ A = ∅

c)

(C ∪ A) = (-∞; +∞)

d)

(A ∩ C) = ∅

78.

Cho A = [-1;3], B = (2; 5). Tìm mệnh đề sai.

a)

(A ∩ B) = (3; 5)

b)

(A ∩ B) = [2; 3]

c)

(A ∩ B) = [-1; 2]

d)

(A ∪ B) = [1; 5]

79.

Cho các tập A = {x | 1 ≤ x ≥ -}, B = {x | 3 ≤ x <}. Tập (A ∩ B) là:

a)

(-∞; 1) ∪ (3; +∞)

b)

[1; 3)

c)

[1; 3]

d)

(-∞; 1) ∪ (3; +∞)

80.

Cho hai tập hợp A = (2; +∞) và B = (5; 2). Khi đó (A ∩ B) ∪ (A ∩ B) là

a)

(5; 2)

b)

(2; +∞)

c)

(5; 2)

d)

(5; 2)

81.

Cho (1; 3)

4 lines
82.

Cho hai tập hợp A = (2; +∞) và B = (5; 2) . Khi đó A ∩ B là

a)

(5; 2)

b)

(2; +∞)

c)

(5; 2)

d)

(5; 2)

83.

Cho A = (1; 3) và B = [0; 5] . Khi đó A ∩ B là

a)

(1; 3)

b)

[1; 3]

c)

(1; 3) \ 0

d)

[1; 3]

84.

Xác định phần bù của tập hợp (-∞; 2) trong (-∞; 4).

a)

(2; 4)

b)

[2; 4)

c)

(2; 4]

d)

[2; 4]

85.

Xác định phần bù của tập hợp (-∞; 10) ∪ (+∞) trong.

a)

[10; 10]

b)

[10; 10 \ 0]

c)

[10; 0; 10]

d)

[10; 0; 10]

86.

Cho A = [-∞; 2) và B = (0; +∞) . Tìm A \ B.

a)

[-∞; 0]

b)

(2; +∞)

c)

[-∞; 2]

d)

[-∞; 0]

87.

Cho hai tập hợp {x | 3 < x ≤ 2} và B = (1; 3) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

[1; 2] = A ∩ B

b)

(3; 1) = A ∩ B

c)

(1; 3) = C ∪ (+∞)

d)

{2; 1; 0; 1; 2} = A ∪ B

88.

Cho A = (1; 1) . Lựa chọn phương án đúng.

a)

[1; 1) = A

b)

(1; 1) = A

c)

[1; 1) = A

d)

(1; 1) = A