wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập chương 2 công nghệ 12

Total questions: 27

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là
a)
A. cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.
b)
B. cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.
c)
C. cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.
d)
D. cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.
2.
Câu 2. Cung cấp lâm sản, cây công nghiệp phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu là một trong những vai trò quan trọng của
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. lâm nghiệp.
c)
C. trồng trọt.
d)
D. thuỷ sản.
3.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người?
a)
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
b)
B. Tạo công ăn việc làm, giúp ổn định đời sống đồng bào các dân tộc miền núi.
c)
C. Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ phát triển thuỷ sản.
d)
D. Là nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.
4.
Câu 4. Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của lâm nghiệp?
a)
A. Cá suối.
b)
B. Lúa nương.
c)
C. Gà đồi.
d)
D. Mật ong rừng.
5.
Câu 5. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp?
a)
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.
b)
B. Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa.
c)
C. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
d)
D. Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ nuôi trồng thuỷ sản.
6.
Câu 6. Sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp?
a)
A. Các loại ngô trồng trên nương.
b)
B. Giấy vở học sinh.
c)
C. Thịt trâu gác bếp.
d)
D. Phân bón vi sinh vật.
7.
Câu 7. Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây?
a)
A. Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.
b)
B. Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.
c)
C. Chắn sóng, chống bão và dần cư ven biển.
d)
D. Điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.
8.
Câu 8. Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ ven biển có vai trò nào sau đây?
a)
A. Bảo tồn các loài thực vật quý hiếm.
b)
B. Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.
c)
C. Làm sạch không khí, tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp.
d)
D. Điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.
9.
Câu 9. Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu đô thị và khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?
a)
A. Bảo tồn các loài năm quý hiếm.
b)
B. Giảm thiểu lũ lụt, chống sự xâm nhập của nước mặn.
c)
C. Làm sạch không khí, tạo môi trường sống trong lành cho con người.
d)
D. Chắn sóng, chắn gió, giữ ổn định nguồn nước.
10.
Câu 10. Nội dung nào sau đây có tác dụng điều hoà dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi?
a)
A. Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn.
b)
B. Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.
c)
C. Giảm diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn.
d)
D. Giảm diện tích rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.
11.
Câu 11. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đối tượng của sản xuất lâm nghiệp?
a)
A. Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng ngắn.
b)
B. Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài.
c)
C. Là những loài động, thực vật quý hiếm, có chu kì sinh trưởng ngắn.
d)
D. Là sinh vật quý hiếm, có chu kì sinh trưởng ngắn.
12.
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của sản xuất lâm nghiệp?
a)
A. Địa bàn phức tạp, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.
b)
B. Địa bàn đồng nhất, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
c)
C. Địa bàn đồng nhất, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.
d)
D. Địa bàn phức tạp, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
13.
Câu 13. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sản phẩm và lợi ích của sản xuất lâm nghiệp?
a)
A. Sản phẩm ít đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế.
b)
B. Sản phẩm đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế.
c)
C. Sản phẩm đa dạng và có nhiều lợi ích đặc thù
d)
D. Sản phẩm ít đa dạng và có nhiều lợi ích đặc thù.
14.
Câu 14. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của sản xuất lâm nghiệp?
a)
A. Ưu tiên lợi ích kinh tế, không cần quan tâm đến các vấn đề về bảo tồn đa dạng sinh học.
b)
B. Đề cao lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh, không cần quan tâm đến lợi ích kinh tế.
c)
C. Bên cạnh lợi ích kinh tế, cần bảo đảm hài hoà lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh.
d)
D. Gồm lợi ích kinh tế, bảo vệ môi trường; không bao gồm lợi ích quốc phòng, an ninh.
15.
Câu 15. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ của sản xuất lâm nghiệp?
a)
A. Thường tập trung nhiều vào một số tháng nhất định trong năm.
b)
B. Không có tính thời vụ, hoạt động sản xuất được tiến hành trải đều trong năm.
c)
C. Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng giữa năm.
d)
D. Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng cuối năm.
16.
Câu 16. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?
a)
A. Đối tượng là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài.
b)
B. Địa bàn rộng lớn, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
c)
C. Có tính thời vụ cao, thường tập trung vào các tháng mùa mưa.
d)
D. Ngành sản xuất đa dạng sản phẩm và có nhiều lợi ích đặc thù.
17.
Câu 18. Hoạt động giao rừng được hiểu là
a)
A. nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thu tiền sử dụng rừng một lần.
b)
B. nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và thu tiền sử dụng rừng hằng năm.
c)
C. nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và không thu tiền sử dụng rừng.
d)
D. nhà nước chỉ giao rừng cho các tổ chức, không giao rừng cho hộ gia đình và cá nhân.
18.

Câu 19. Hoạt động nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)
A. Nhà nước giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
b)
B. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
c)
C. Nhà nước cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê rừng để sản xuất lâm nghiệp.
d)
D. Tăng cường khai thác gỗ và các sản phẩm khác từ rừng để phát triển kinh tế.
19.

Câu 20. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)
A. Kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm.
b)
B. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
c)
C. Phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.
d)
D. Kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng.
20.

Câu 21. Vì sao sự gia tăng chăn thả gia súc (trâu, bò, …) là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)
A. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để mở rộng diện tích làm nơi chăn thả.
b)
B. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để lấy gỗ làm chuồng nuôi.
c)
C. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến ô nhiễm môi trường làm cho cây rừng bị chết.
d)
D. Sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến cạnh tranh thức ăn với các loài động vật rừng.
21.

Câu 22. Hoạt động nào sau đây có tác dụng kiểm soát suy thoái động vật, thực vật rừng hoang dã quý hiếm?

a)
A. Giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.
b)
B. Khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh.
c)
C. Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.
d)
D. Nghiên cứu sử dụng các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc.
22.

Câu 23. Hoạt động nào sau đây có tác dụng khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?

a)
A. Không thực hiện việc giao, cho thuê và thu hồi rừng, đất trồng rừng.
b)
B. Ngăn chặn việc khai thác, săn bắt, chuyển bán các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm và sản phẩm của chúng.
c)
C. Ngăn chặn việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.
d)
D. Khuyến khích nuôi các loài động vật, thực vật quý hiếm để làm thuốc.
23.

Câu 24. Việc giao, cho thuê rừng và đất trồng rừng mang lại lợi ích nào sau đây?

a)
A. Trao quyền cho chủ rừng chủ động chuyển đổi mục đích sử dụng rừng.
b)
B. Tạo điều kiện cho chủ rừng xây dựng nhà ở, khách sạn trên đất rừng.
c)
C. Nâng cao sự gắn bó, quyền lợi và trách nhiệm của người dân với rừng.
d)
D. Cho phép sử dụng khai thác tối đa nguồn tài nguyên rừng.
24.

Câu 25. Việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia có tác động như thế nào đối với các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm?

a)
A. Tạo môi trường thuận lợi cho sự sống và phát triển của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
b)
B. Làm giảm diện tích rừng dẫn đến giảm khu vực sống của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
c)
C. Giúp ngăn chặn các hành vi mua bán, vận chuyển các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
d)
D. Nâng cao giá trị của các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
25.

Câu 26. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của lâm nghiệp đối với môi trường?

a)

D. Lâm nghiệp không có vai trò trong việc bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

A. Lâm nghiệp không ảnh hưởng đến chất lượng không khí.

c)

C. Lâm nghiệp chỉ có tác động tiêu cực đến môi trường.

d)

B. Lâm nghiệp giúp cải thiện chất lượng nước và không khí.

26.

Câu 27. Việc trồng cây gây rừng có tác dụng gì đối với hệ sinh thái?

a)

D. Làm giảm lượng nước trong đất.

b)

A. Tăng cường sự đa dạng sinh học và cải thiện môi trường sống.

c)

B. Giảm thiểu sự phát triển của các loài động vật hoang dã.

d)

C. Chỉ tạo ra gỗ và không có tác dụng khác.

27.

Câu 28. Nội dung nào sau đây là một trong những lợi ích của việc bảo vệ rừng?

a)

A. Tăng cường khai thác gỗ để phát triển kinh tế.

b)

B. Bảo vệ nguồn nước và điều hòa khí hậu.

c)

C. Giảm thiểu diện tích rừng để phát triển đô thị.

d)

D. Tạo ra nhiều việc làm trong ngành công nghiệp chế biến gỗ.