Font size
WorksheetsVật liệu kim loại và hợp kim
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Vật liệu kim loại và hợp kim gồm:
Sắt và hợp kim màu
Sắt và hợp kim của sắt
Kim loại và hợp kim màu
Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu
Trong các loại vật liệu sau, vật liệu nào không thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?
Gang
Đồng
Nhôm
Niken
Trong các loại vật liệu sau, vật liệu nào không thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt?
Gang
Thép carbon
Thép hợp kim
Niken
Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là?
Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học
Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học
Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ
Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ
Vật liệu kim loại và hợp kim được chia ra thành những loại nào?
Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim màu
Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim đen
Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim màu
Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim đen
Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?
Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm
Gang, thép carbon, nhôm, nickel
Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm
Gang, thép carbon, thép hợp kim
Đâu là tính chất cơ học của kim loại và hợp kim của nó?
Tính dẻo, tính đàn hồi, tính chịu ăn mòn
Tính dẻo, đàn hồi, độ bền nén, bền kéo nhất định
Tính đàn hồi, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt
Tính đàn hồi, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện và từ tính
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện
Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền và từ tính
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn và từ tính
Tính công nghệ của vật liệu kim loại thể hiện qua đâu?
Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền
Tính đàn hồi, tính dẫn điện và từ tính
Tính rèn, tính đúc, tính hàn, tính mài
Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn
Thép carbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:
Nhỏ hơn 2,14%
Từ 2,14% đến 4,3%
Từ 4,3% đến 6,3%
Lớn hơn 6,3%
Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:
Từ 0,05% đến khoảng 0,14%
Từ 2,14% đến khoảng 4,3%
Từ 0,14% đến khoảng 1,14%;
Từ 1,14% đến khoảng 2,10%;
Nhôm và hợp kim của nhôm không có đặc điểm gì?
Có tính nhiệt luyện tốt
Có độ bền thấp và tính dẻo cao
Có độ bền cao và tính dẻo cao
Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao
Gang là hợp kim có tính chất gì sau đây?
Tính dẻo
Tính giòn
Tính đàn hồi
Tính chịu ăn mòn tốt
Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là
Gang
Thép
Hợp kim nhôm
Hợp kim đồng
Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% - 2,14%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là
gang trắng
thép carbon
gang xám
đuyra
Cho các tính chất sau: (1) Tính chất vật lí; (2) Tính chất hoá học; (3) Tính chất cơ học. (4) Tính công nghệ; (5) Tính Khoa học. Kim loại và hợp kim có tính chất cơ bản nào?
(1), (2), (3) và (4)
(2), (3), (4) và (5)
(1), (2), (4) và (5)
(1), (2), (3) và (5).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Hợp kim là vật liệu có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim
Hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt
Hợp kim là vật liệu có chứa các phi kim loại khác nhau
Gang so với thép có:
Hàm lượng carbon thấp hơn
Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
Khả năng biến dạng dẻo cao hơn
Hàm lượng carbon cao hơn
Đồng thau là hợp kim của kim loại nào?
Cu-Ag
Cu-Zn
Cu-Mg
Cu-Al
Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào:
Thành phần của mỗi kim loại và hợp kim
Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim
Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim
Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim
Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kính thước máy người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?
Sắt và hợp kim sắt
Nhôm và hợp kim nhôm
Thép hợp kim
Đồng và hợp kim đồng
Vật liệu nào sau đây có khả năng chống ăn mòn kém?
Gang
Thép hợp kim
Nhôm và hợp kim nhôm
Nickel và hợp kim nickel
Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang?
Dựa vào tính đàn hồi của vật liệu
Dựa vào màu trắng ở mặt gãy
Dựa vào màu xám ở mặt gãy
Dựa vào màu đen ở mặt gãy
độ cứng của vật liệu càng cao thì?
vật liệu đó có khả năng chịu mài mòn cao
vật liệu đó có khả năng chịu mài bóng cao
dao cắt làm từ vật liệu đó có năng suất cắt gọt cao
Cả 3 đáp án trên
Bằng hiểu biết của mình em hãy giải thích sự khác nhau giữa Thép cacbon và Thép hợp kim?
Giống nhau: Đều được cấu tạo từ nguyên tố Fe, độ cứng cao, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Khác nhau: Thép Carbon: Hợp kim của Fe + Carbon; Thép hợp kim: Hợp kim chứa Mn; Si;Cr;Ni;Ti..
Khả năng biến dạng dẻo tốt, dẫn nhiệt tốt, điện trở lớn; Tính nhiệt luyện tốt, độ bền nhiệt cao, chống ăn mòn; độ từ tính cao
Hay bị oxi hóa; chịu ăn mòn kém; Độ giãn nở vì nhiệt nhỏ
SX dụng cụ cắt; khuôn dập; dụng cụ đo lường; Chế tạo chi tiết chịu lực, chịu nhiệt, chịu ăn mòn
