wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật liệu kim loại và hợp kim

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu kim loại và hợp kim gồm:

a)

Sắt và hợp kim màu

b)

Sắt và hợp kim của sắt

c)

Kim loại và hợp kim màu

d)

Sắt và hợp kim của sắt, kim loại và hợp kim màu

2.

Trong các loại vật liệu sau, vật liệu nào không thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Niken

3.

Trong các loại vật liệu sau, vật liệu nào không thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Niken

4.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

5.

Vật liệu kim loại và hợp kim được chia ra thành những loại nào?

a)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim màu

b)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim đen

c)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim màu

d)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim đen

6.

Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?

a)

Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm

b)

Gang, thép carbon, nhôm, nickel

c)

Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm

d)

Gang, thép carbon, thép hợp kim

7.

Đâu là tính chất cơ học của kim loại và hợp kim của nó?

a)

Tính dẻo, tính đàn hồi, tính chịu ăn mòn

b)

Tính dẻo, đàn hồi, độ bền nén, bền kéo nhất định

c)

Tính đàn hồi, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

d)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

8.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện và từ tính

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện

c)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền và từ tính

d)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn và từ tính

9.

Tính công nghệ của vật liệu kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

b)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện và từ tính

c)

Tính rèn, tính đúc, tính hàn, tính mài

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

10.

Thép carbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Từ 4,3% đến 6,3%

d)

Lớn hơn 6,3%

11.

Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:

a)

Từ 0,05% đến khoảng 0,14%

b)

Từ 2,14% đến khoảng 4,3%

c)

Từ 0,14% đến khoảng 1,14%;

d)

Từ 1,14% đến khoảng 2,10%;

12.

Nhôm và hợp kim của nhôm không có đặc điểm gì?

a)

Có tính nhiệt luyện tốt

b)

Có độ bền thấp và tính dẻo cao

c)

Có độ bền cao và tính dẻo cao

d)

Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao

13.

Gang là hợp kim có tính chất gì sau đây?

a)

Tính dẻo

b)

Tính giòn

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính chịu ăn mòn tốt

14.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

15.

Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% - 2,14%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là

a)

gang trắng

b)

thép carbon

c)

gang xám

d)

đuyra

16.

Cho các tính chất sau: (1) Tính chất vật lí; (2) Tính chất hoá học; (3) Tính chất cơ học. (4) Tính công nghệ; (5) Tính Khoa học. Kim loại và hợp kim có tính chất cơ bản nào?

a)

(1), (2), (3) và (4)

b)

(2), (3), (4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (5)

d)

(1), (2), (3) và (5).

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp kim là vật liệu có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim

c)

Hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt

d)

Hợp kim là vật liệu có chứa các phi kim loại khác nhau

18.

Gang so với thép có:

a)

Hàm lượng carbon thấp hơn

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

c)

Khả năng biến dạng dẻo cao hơn

d)

Hàm lượng carbon cao hơn

19.

Đồng thau là hợp kim của kim loại nào?

a)

Cu-Ag

b)

Cu-Zn

c)

Cu-Mg

d)

Cu-Al

20.

Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào:

a)

Thành phần của mỗi kim loại và hợp kim

b)

Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim

c)

Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim

d)

Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim

21.

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kính thước máy người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?

a)

Sắt và hợp kim sắt

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

22.

Vật liệu nào sau đây có khả năng chống ăn mòn kém?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Nhôm và hợp kim nhôm

d)

Nickel và hợp kim nickel

23.

Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang?

a)

Dựa vào tính đàn hồi của vật liệu

b)

Dựa vào màu trắng ở mặt gãy

c)

Dựa vào màu xám ở mặt gãy

d)

Dựa vào màu đen ở mặt gãy

24.

độ cứng của vật liệu càng cao thì?

a)

vật liệu đó có khả năng chịu mài mòn cao

b)

vật liệu đó có khả năng chịu mài bóng cao

c)

dao cắt làm từ vật liệu đó có năng suất cắt gọt cao

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Bằng hiểu biết của mình em hãy giải thích sự khác nhau giữa Thép cacbon và Thép hợp kim?

a)

Giống nhau: Đều được cấu tạo từ nguyên tố Fe, độ cứng cao, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Khác nhau: Thép Carbon: Hợp kim của Fe + Carbon; Thép hợp kim: Hợp kim chứa Mn; Si;Cr;Ni;Ti..

b)

Khả năng biến dạng dẻo tốt, dẫn nhiệt tốt, điện trở lớn; Tính nhiệt luyện tốt, độ bền nhiệt cao, chống ăn mòn; độ từ tính cao

c)

Hay bị oxi hóa; chịu ăn mòn kém; Độ giãn nở vì nhiệt nhỏ

d)

SX dụng cụ cắt; khuôn dập; dụng cụ đo lường; Chế tạo chi tiết chịu lực, chịu nhiệt, chịu ăn mòn