wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về PowerPoint

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Những định dạng file nào sau đây có thể thêm vào trong PowerPoint?

a)

.jpg

b)

.giv

c)

.wav

d)

Tất cả đều đúng

2.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím 10

b)

Phím ESC

c)

Phím Enter

d)

Phím Delete

3.

Những định dạng file âm thanh nào sau đây có thể thêm vào PowerPoint?

a)

.wav và .mid

b)

.wav và .gif

c)

.wav và .jpg

d)

.jpg và .gif

4.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit - New Slide

b)

File - New Slide

c)

Slide Show - New Slide

d)

Insert - New Slide

5.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

Insert - Delete Slide

b)

Click chuột phải lên slide cần xóa - Delete Slide

c)

Design - Delete Slide

d)

Slide Show - Delete Slide

6.

Sử dụng hiệu ứng motion path khi:

a)

Để bắt đầu quá trình trình chiếu

b)

Muốn thực hiện trình chiếu nâng cao

c)

Muốn di chuyển các đối tượng trong một slide

d)

Tất cả đều đúng

7.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Design/Themes dùng để làm gì?

a)

Định dạng giao diện của slide

b)

Định dạng hiệu ứng lật trang

c)

Định đạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide

d)

Tất cả đều sai

8.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Transitions dùng để làm gì?

a)

Định dạng hiệu ứng chuyển trang cho các slide

b)

Định dạng giao diện cho slide

c)

Định dạng hiệu ứng cho các đối tượng trên slide

d)

Định dạng trang in cho slide

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta có thể thiết lập thời gian chờ, âm thanh cho các hiệu ứng lật trang hay các hiệu ứng của các đối tượng

b)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể click chuột để chuyển đổi cho các hiệu ứng lật trang hay các hiệu ứng của các đối tượng

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Trong chương trình MS PowerPoint, chức năng Custom Animation dùng để làm gì?

a)

Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên slide.

b)

Dùng để tạo hiệu ứng lật trang slide

c)

Dùng để thiết lập giao diện cho slide.

d)

Tạo các thiết lập định dạng cho hình ảnh trong slide

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide hay một tập slide cùng một lúc.

b)

Trong chương trình MS PowerPoint, chúng ta chỉ có thể thiết lập các tùy chọn cho một slide và không thể thiết lập cho một tập slide cùng một lúc.

c)

Trong một trình chiếu chỉ tạo được một slide master.

d)

Trong một trình chiếu chỉ có thể áp dụng một template.

12.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện

a)

Home - Slide -Layout...

b)

View - Slide Layout...

c)

Insert - Slide Layout...

d)

File - Slide Layout...

13.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện:

a)

File - View Show

b)

View - View Show

c)

Slide Show – Start Slide Show…

d)

Tools - View Show

14.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit - New Slide

b)

Design - New Slide

c)

Slide Show - New Slide

d)

Insert - New Slide

15.

Trong PowerPonit, để thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện

a)

Design – Themes…

b)

Review - Slide Design...

c)

Insert - Slide Design...

d)

Slide Show - Slide Design...

16.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím F3

c)

Phím F1

d)

Phím F10

17.

Khi đang trình chiếu một tập tin PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

Click phải chuột, rồi chọn Exit

b)

Click phải chuột, rồi chọn Return

c)

Click phải chuột, rồi chọn End Show

d)

Click phải chuột, rồi chọn Screen

18.

Cách nào sau đây thực hiện thiết lập hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?

a)

Chọn tab Insert, chọn lệnh Custom Animation, click Add Effect

b)

Chọn tab Home, chọn lệnh Custom Animation, click Add Effect

c)

Chọn tab View, chọn lệnh Custom Animation, click Add Effect

d)

Chọn tab Animation, chọn lệnh Advanced Animation, click Add Animation, chọn Add Effect

19.

Để xóa hiệu ứng trên một đối tượng, chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng, và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Click nút Animation Pane trong nhóm Advanced Animation trên tab Animation, chọn hiệu ứng cần xóa, click Remove

b)

Click phải trên đối tượng click Remove

c)

Nhấn phím Delete

d)

Xóa đối tượng đã gán hiệu ứng chèn lại đối tượng khác

20.

Kiểu View nào chỉ hiển thị một slide duy nhất khi soạn thảo?

a)

Normal view

b)

Outline view

c)

Slide sorter

d)

Notes page

21.

Để thay đổi màu nền của các slide, ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút fill color trên thanh drawing

b)

Chọn Insert/slide design

c)

Chọn Home/objects

d)

Chọn Design – Customize – Format Background

22.

Phần mở rộng của MS power point 2013 là gì?

a)

PPTM

b)

POPX

c)

POWX

d)

PPTX

23.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để làm nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Motion Paths

c)

Exit

d)

Emphasis

24.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây thường dùng để gán cho các đối tượng khi bắt đầu trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Motion Paths

c)

Exit

d)

Emphasis

25.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu?

a)

Emphasis

b)

Exit

c)

Entrance

d)

Motion Paths

26.

Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng?

a)

Tab Home / Slide Transition / Animation

b)

Tab Transition / Animation

c)

Tab Animations / Animation

d)

Tab Slide show / Custom Animation

27.

Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl-C

b)

Tab Home / Clipboard / Copy

c)

Click chuột phải lên slide / Copy

d)

Tất cả đều đúng

28.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn chấm dứt chế độ trình diễn ta thực hiện?

a)

Nhấn phím Break

b)

Nhấn phím Esc

c)

Nhấn phím Space Bar

d)

Nhấn phím Enter

29.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím

a)

PgUp

b)

Enter

c)

PgDn

d)

Esc

30.

Trong MS PowerPoint, để slide tự động gọi slide kế tiếp sau thời gian 3 giây, ta chọn tất cả các slide, sau đó thực hiện

a)

Slide show / Timing / Thiết lập Duration là 3s

b)

Slide show / Thiết lập Duration là 3s

c)

Transition / Timing / Thiết lập Duration là 3s

d)

Design / Thiết lập Duration là 3s

31.

Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta sử dụng menu Slide Show / Setup Slide Show và chọn

a)

Loop continuously until 'Esc'

b)

Show without narration

c)

Show without animation

d)

Tất cả đều đúng

32.

Để tạo các slide theo mẫu có sẵn trong trình chiếu PowerPoint, ta thực hiện

a)

Design / Themes

b)

File / New / Chọn mẫu

c)

Insert / Themes

d)

Tất cả đều đúng

33.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)

Chọn Slide Show -> From beginning

c)

Chọn nút biểu tượng Slide Show trên màn hình

d)

Nhấn phím F5

34.

Cách nào sau đây dùng để trình chiếu từ một hiện tại tại một vị trí bất kỳ?

a)

Chọn tab Slide Show, click From current slide trong nhóm lệnh Start slide show

b)

Chọn tab Slide Show, click From Beginning trong nhóm lệnh Start slide show

c)

Nhấn F5

d)

Nhấn Ctrl+F5

35.

Chức năng Custom slide show dùng để thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Trình chiếu tất cả các slide trong tập tin Powerpoint

b)

Trình chiếu một số các slide được chỉ định

c)

Chỉ định các slide sẽ được trình chiếu theo yêu cầu cụ thể trong buổi trình chiếu

d)

Chỉ định hiệu ứng trình chiếu slide

36.

Khi chèn một slide mới, trong khung place holder mặc định có bao nhiêu công cụ để đối tượng mà người dùng có thể dùng trực tiếp để chèn vào slide

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Những công cụ nào xuất hiện mặc định trong khung place holder trên slide khi chèn một slide mới

a)

Table, SmartArt, Chart, Picture, Picture Online, Video

b)

Table, Graph, Chart, Picture, Picture Online, Video

c)

Table, Shape, Picture Online, Video, Audio

d)

SmartArt, Chart, Picture, Picture Online, Video

38.

Trong PowerPoint, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

39.

Cách nào sau đây dùng để chèn thêm một slide mới khi đang soạn thảo trỉnh chiếu?

a)

Trong nhóm lệnh slide của tab Home, click nút Insert New Slide

b)

Trong Paner bên trái, đặt trỏ tại vị trí cần chèn, nhấn Enter

c)

Click phải trên slide trước vị trí cần chèn, chọn Insert New Slide

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng

40.

Thao tác nào sau đây dùng để tạo một slide giống như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại

a)

Chọn Home ->Slide -> Duplicate

b)

Chọn Insert ->Slide -> New Slide

c)

Chọn Insert -> Slide -> New Slide -> Duplicate Selected Slide

d)

Không thực hiện được

41.

Thao tác chọn một slide, click chuột phải và chọn Delete Slide thực hiện điều gì?

a)

Xóa slide hiện hành

b)

Xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành

c)

Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

d)

Xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành

42.

Để chèn một đoạn Video và slide, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn tab Insert, click nút Video trong nhóm lệnh Video

b)

Chọn tab Insert, Click nút Audio trong nhóm lệnh Video

c)

Chọn tab Insert, click nút Video trong nhóm lệnh Media

d)

Chọn tab Insert, click nút Video trong nhóm lệnh Audio

43.

Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn, ta chọn slide đó và thực hiện

a)

Chọn View -> Background

b)

Chọn Design -> Customize -> Format Background

c)

Chọn Insert -> Background

d)

Chọn Slide Show -> Background