wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9 - Q2

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
感觉
a)
gǎnjué - cảm thấy, thấy; cảm giác
b)
ǒutù - nôn mửa, nôn trớ
c)
tòng - đau
d)
fù - bụng
2.
打车
a)
dǎchē - gọi xe (taxi), bắt xe (taxi)
b)
gǎnjué - cảm thấy, thấy; cảm giác
c)
ǒutù - nôn mửa, nôn trớ
d)
tòng - đau
3.
前天
a)
qiántiān - hôm kia
b)
dǎchē - gọi xe (taxi), bắt xe (taxi)
c)
gǎnjué - cảm thấy, thấy; cảm giác
d)
ǒutù - nôn mửa, nôn trớ
4.
儿子
a)
érzi - con trai
b)
qiántiān - hôm kia
c)
dǎchē - gọi xe (taxi), bắt xe (taxi)
d)
gǎnjué - cảm thấy, thấy; cảm giác
5.
消化
a)
xiāohuà - tiêu hóa
b)
érzi - con trai
c)
qiántiān - hôm kia
d)
dǎchē - gọi xe (taxi), bắt xe (taxi)
6.
主任
a)
zhǔrèn - chủ nhiệm
b)
xiāohuà - tiêu hóa
c)
érzi - con trai
d)
qiántiān - hôm kia
7.
大夫
a)
dàifu - bác sĩ
b)
zhǔrèn - chủ nhiệm
c)
xiāohuà - tiêu hóa
d)
érzi - con trai
8.
水平
a)
shuǐpíng - trình độ, mức độ
b)
dàifu - bác sĩ
c)
zhǔrèn - chủ nhiệm
d)
xiāohuà - tiêu hóa
9.
丈夫
a)
zhàngfu - chồng
b)
shuǐpíng - trình độ, mức độ
c)
dàifu - bác sĩ
d)
zhǔrèn - chủ nhiệm
10.
女儿
a)
nǔ’ér - con gái
b)
zhàngfu - chồng
c)
shuǐpíng - trình độ, mức độ
d)
dàifu - bác sĩ
11.
出院
a)
chūyuàn - xuất viện, ra viện
b)
nǔ’ér - con gái
c)
zhàngfu - chồng
d)
shuǐpíng - trình độ, mức độ
12.
a)
Liú - (họ) Lưu
b)
chūyuàn - xuất viện, ra viện
c)
nǔ’ér - con gái
d)
zhàngfu - chồng
13.
刀口
a)
dāokǒu - vết mổ
b)
Liú - (họ) Lưu
c)
chūyuàn - xuất viện, ra viện
d)
nǔ’ér - con gái
14.
恢复
a)
huīfù - hồi phục, phục hồi
b)
dāokǒu - vết mổ
c)
Liú - (họ) Lưu
d)
chūyuàn - xuất viện, ra viện
15.
注意
a)
zhùyì - chú ý
b)
huīfù - hồi phục, phục hồi
c)
dāokǒu - vết mổ
d)
Liú - (họ) Lưu
16.
a)
bié - đừng, chớ
b)
zhùyì - chú ý
c)
huīfù - hồi phục, phục hồi
d)
dāokǒu - vết mổ
17.
a)
liáng - nguội, lạnh, mát mẻ
b)
bié - đừng, chớ
c)
zhùyì - chú ý
d)
huīfù - hồi phục, phục hồi
18.
剧烈
a)
jùliè - kịch liệt, dữ dội, gay gắt, mạnh
b)
liáng - nguội, lạnh, mát mẻ
c)
bié - đừng, chớ
d)
zhùyì - chú ý
19.
按时
a)
ànshí - đúng giờ, đúng hạn
b)
jùliè - kịch liệt, dữ dội, gay gắt, mạnh
c)
liáng - nguội, lạnh, mát mẻ
d)
bié - đừng, chớ
20.
a)
yào - thuốc
b)
ànshí - đúng giờ, đúng hạn
c)
jùliè - kịch liệt, dữ dội, gay gắt, mạnh
d)
liáng - nguội, lạnh, mát mẻ
21.
复查
a)
fùchá - kiểm tra lại, khám lại
b)
yào - thuốc
c)
ànshí - đúng giờ, đúng hạn
d)
jùliè - kịch liệt, dữ dội, gay gắt, mạnh
22.
要是...就...
a)
yàoshì...jiù… - nếu...thì...
b)
fùchá - kiểm tra lại, khám lại
c)
yào - thuốc
d)
ànshí - đúng giờ, đúng hạn
23.
要是
a)
yàoshì - nếu, nếu như
b)
yàoshì...jiù… - nếu...thì...
c)
fùchá - kiểm tra lại, khám lại
d)
yào - thuốc
24.
腹痛
a)
fùtòng - đau bụng, phúc thống
b)
yàoshì - nếu, nếu như
c)
yàoshì...jiù… - nếu...thì...
d)
fùchá - kiểm tra lại, khám lại
25.
a)
fù - bụng
b)
fùtòng - đau bụng, phúc thống
c)
yàoshì - nếu, nếu như
d)
yàoshì...jiù… - nếu...thì...
26.
a)
tòng - đau
b)
fù - bụng
c)
fùtòng - đau bụng, phúc thống
d)
yàoshì - nếu, nếu như
27.
呕吐
a)
ǒutù - nôn mửa, nôn trớ
b)
tòng - đau
c)
fù - bụng
d)
fùtòng - đau bụng, phúc thống