wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11 - Q2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
请假
a)
qǐngjià - xin nghỉ phép
b)
biāozhǔn - tiêu chuẩn, chuẩn
c)
guàibudé - thảo nào, chả trách
d)
liáotiānr - tán gẫu, nói chuyện phiếm
2.
a)
dé - mắc bệnh, bị bệnh
b)
qǐngjià - xin nghỉ phép
c)
biāozhǔn - tiêu chuẩn, chuẩn
d)
guàibudé - thảo nào, chả trách
3.
急性
a)
jíxìng - cấp tính
b)
dé - mắc bệnh, bị bệnh
c)
qǐngjià - xin nghỉ phép
d)
biāozhǔn - tiêu chuẩn, chuẩn
4.
....性
a)
xìng - (hậu tố)
b)
jíxìng - cấp tính
c)
dé - mắc bệnh, bị bệnh
d)
qǐngjià - xin nghỉ phép
5.
胆囊炎
a)
dǎnnángyán - viêm túi mật
b)
xìng - (hậu tố)
c)
jíxìng - cấp tính
d)
dé - mắc bệnh, bị bệnh
6.
胆囊
a)
dǎnnáng - túi mật
b)
dǎnnángyán - viêm túi mật
c)
xìng - (hậu tố)
d)
jíxìng - cấp tính
7.
打吊针
a)
dǎ diàozhēn - tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
b)
dǎnnáng - túi mật
c)
dǎnnángyán - viêm túi mật
d)
xìng - (hậu tố)
8.
吊针
a)
diàozhēn - tĩnh mạch
b)
dǎ diàozhēn - tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
c)
dǎnnáng - túi mật
d)
dǎnnángyán - viêm túi mật
9.
疼痛
a)
téngtòng - đau, đau đớn
b)
diàozhēn - tĩnh mạch
c)
dǎ diàozhēn - tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
d)
dǎnnáng - túi mật
10.
缓解
a)
huǎnjiě - làm dịu, xoa dịu
b)
téngtòng - đau, đau đớn
c)
diàozhēn - tĩnh mạch
d)
dǎ diàozhēn - tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
11.
希望
a)
xīwàng - hy vọng
b)
huǎnjiě - làm dịu, xoa dịu
c)
téngtòng - đau, đau đớn
d)
diàozhēn - tĩnh mạch
12.
早日
a)
zǎorì - sớm, mau chóng
b)
xīwàng - hy vọng
c)
huǎnjiě - làm dịu, xoa dịu
d)
téngtòng - đau, đau đớn
13.
康复
a)
kāngfù - bình phục, khỏi bệnh
b)
zǎorì - sớm, mau chóng
c)
xīwàng - hy vọng
d)
huǎnjiě - làm dịu, xoa dịu
14.
去年
a)
qùnián - năm ngoái
b)
kāngfù - bình phục, khỏi bệnh
c)
zǎorì - sớm, mau chóng
d)
xīwàng - hy vọng
15.
开始
a)
kāishǐ - bắt đầu, sự khởi đầu
b)
qùnián - năm ngoái
c)
kāngfù - bình phục, khỏi bệnh
d)
zǎorì - sớm, mau chóng
16.
a)
cái - mới, vừa mới
b)
kāishǐ - bắt đầu, sự khởi đầu
c)
qùnián - năm ngoái
d)
kāngfù - bình phục, khỏi bệnh
17.
聪明
a)
cōngming - thông minh
b)
cái - mới, vừa mới
c)
kāishǐ - bắt đầu, sự khởi đầu
d)
qùnián - năm ngoái
18.
a)
jiǔ - lâu
b)
cōngming - thông minh
c)
cái - mới, vừa mới
d)
kāishǐ - bắt đầu, sự khởi đầu
19.
交朋友
a)
jiāo péngyou - kết bạn
b)
jiǔ - lâu
c)
cōngming - thông minh
d)
cái - mới, vừa mới
20.
a)
jiāo - giao, nộp, kết (bạn)
b)
jiāo péngyou - kết bạn
c)
jiǔ - lâu
d)
cōngming - thông minh
21.
司机
a)
sījī - tài xế, người lái xe
b)
jiāo - giao, nộp, kết (bạn)
c)
jiāo péngyou - kết bạn
d)
jiǔ - lâu
22.
聊天儿
a)
liáotiānr - tán gẫu, nói chuyện phiếm
b)
sījī - tài xế, người lái xe
c)
jiāo - giao, nộp, kết (bạn)
d)
jiāo péngyou - kết bạn
23.
怪不得
a)
guàibudé - thảo nào, chả trách
b)
liáotiānr - tán gẫu, nói chuyện phiếm
c)
sījī - tài xế, người lái xe
d)
jiāo - giao, nộp, kết (bạn)
24.
标准
a)
biāozhǔn - tiêu chuẩn, chuẩn
b)
guàibudé - thảo nào, chả trách
c)
liáotiānr - tán gẫu, nói chuyện phiếm
d)
sījī - tài xế, người lái xe