Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHAT LUONG DICH VU PFS 2020

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

FTR: Hồ sơ lỗi trên tổng số hồ sơ không được vượt quá bao nhiêu %?

a)

3 %

b)

5 %

c)

7 %

d)

10 %

2.

Việc bàn giao chứng từ, trả thẻ: Tỷ lệ trả thẻ đúng SLA là bao nhiêu?

a)

Tu 80 %

b)

Tu 85%

c)

Tu 90%

d)

Tu 95%

3.

Trang phục nữ: Chân váy bút chì màu đen, độ dài dưới đầu gối hoặc cao hơn đầu gối bao nhiêu cm là đúng?

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

4.

Cán bộ nhan viên TCB đeo thẻ tên như thế nào là đúng?

a)

Đeo thẻ tên đồng ngay ngắn trước ngực phải

b)

Trường hợp không có thẻ tên có thể đeo thẻ tên viết tay

c)

Đeo thẻ tên bằng dây dài ngang ngực

d)

Sử dụng các loại thẻ tên tương tự nhưng phải là thẻ đúng tên

5.

Trang phục đối với giày nam, đâu là đáp án đúng?

a)

Đi giày tây phù hợp thời tiết

b)

Đi giày tây tối màu

c)

Đi giày tối màu

d)

Đi giày tây hoặc giày tối màu

6.

Tác phong: Đâu là tác phong sai trong bộ tiêu chuẩn tác phong chuyên nghiệp ?

a)

Tác phong nhanh nhẹn, sẵn sàng đón tiếp và giải quyết yêu cầu của KH trong suốt thời gian làm việc

b)

Giao, nhận tài lieu, hồ sơ bằng một tay

c)

Trong giờ làm việc, giữ điện thoại ở chế độ rung

d)

Xin phép KH khi cần trả lời điện thoại.

7.

Tác phong chuyên nghiệp: Đâu là tác phong đúng trong bộ tiêu chuẩn dịch vụ 2020?

a)

Bàn tán về KH theo nhóm cách tối thiểu 5m

b)

Luôn nói xin lỗi với KH khi chưa đáp ứng được dịch vụ ngay

c)

Sử dụng từ ngữ chuyên môn trong giao tiếp với KH

d)

Khoanh tay, cho tay vào túi trong khu vực có KH

8.

Đảm bảo khu vực làm việc sạch sẽ và đầy đủ các vận dụng phục vụ giao dịch: tiêu chuẩn nào chưa đúng ?

a)

Chứng từ được xếp gọn trên khay hoặc trong túi/ cặp đựng hồ sơ

b)

Có đủ bút viết còn mực trên mặt bàn để KH sử dụng

c)

Tủ hồ sơ có dán nhãn đồng nhất, có nhãn phân biệt hồ sơ hiệu lực/ hết hiệu lực.

d)

Để máy trên máy in, máy photo sau khi sử dụng

9.

Chuẩn bị sẵn sàng trước khi tư vấn: Tiêu chí nào chưa chính xác nhất?

a)

Kiểm tra thông tin KH trên hệ thống, ghi chép lại các thông tin còn thiếu để bổ sung qua các buổi gặp

b)

Sử dụng các tờ rơi sẵn có để tư vấn KH

c)

Chuẩn bị đầy đủ các nội dung, phương án muốn trao đổi trong cuộc hẹn.

d)

Phân tích thông tin giao dịch của KH để am hiểu thói quen của KH.

10.

Tìm hiểu KH: Tiêu chí nào sau đây không nên thực hiện?

a)

Để KH phải nhắc lại nhiều lần Nhu cầu hoặc chia sẻ thông tin

b)

Cập nhật các thông tin của KH

c)

Xác nhận lại Nhu cầu của KH

d)

Ghi nhận các thông tin thay đổi , bổ sung của KH lên hệ thống GCM

11.

Khung đặc tính của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ là:

a)

Số tiền bảo hiểm của KH

b)

Thông tin người được bảo vệ

c)

Các điều khoản loại trừ của bảo hiểm

d)

Thời gian đóng phí của KH

12.

Chọn câu trả lời sai về Khung sản phẩm bảo hiểm của KH?

a)

Các thông tin liên quan đến thời gian chờ của quyền lợi bảo hiểm.

b)

Thời gian cân nhắc của HĐ là 21 ngày kể từ ngày nhận được HĐ. Nếu hủy HĐ trong thời gian 21 ngày này, bên mua BH sẽ nhận giá trị hoàn lại bao gồm tiền phí đã đóng trừ đi các khoản phí liên quan.

c)

Các bất lợi nếu hủy bỏ HĐ hiện có hoặc thay đổi các điều khoản hoặc quyền lợi của HĐ hiện có.

d)

Thời gian chờ phát hành hợp đồng của KH

13.

Chăm sóc sau bán: Chuyên viên phải thông báo với KH về thẻ hết hạn, thời gian tất toán của khoản vay trước bao lâu?

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

14.

Chăm sóc sau bán: Chuyên viên phải thông báo cho KH về thời gian đến hạn thanh toán phí bảo hiểm trước bao nhiêu ngày?

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

15.

Cấu phần điểm của CN trong tiêu chí " Hình ảnh con người chuyên nghiệp" là:

a)

10 điểm

b)

15 điểm

c)

20 điểm

d)

30 điểm

16.

Đâu không phải là tiêu chí trong " Hình ảnh con người chuyên nghiệp"

a)

Chỉn chu trang phục, diện mạo

b)

Tác phong chuyên nghiệp

c)

Tư thế hơi cúi khi nào KH

d)

Luôn có thái độ thân thiện, nhiệt tình, cầu thị, tôn trọng KH trong mọi tình huống

17.

Thang điểm trong tiêu chí Tìm Hiểu nhu cầu KH là

a)

5 điểm

b)

10 điểm

c)

15 điểm

d)

20 điểm

18.

Điểm tối đa cho tiêu chí đáp ứng Nhu cầu KH là:

a)

20 điểm

b)

30 điểm

c)

40 điểm

d)

50 điểm

19.

Điểm tối đa của tiêu chí Hoàn Tất giao dịch cho KH là:

a)

5 điểm

b)

10 điểm

c)

15 điểm

d)

20 điểm

20.

Tiêu chuẩn DV Khuyến khích thực hiện ( Điểm cộng vào điểm CLDV)

a)

Ghi nhận, giải quyết, phối hợp giải quyết phàn nàn KH kịp thời, hiệu quả.

b)

Lời khen từ KH

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai