wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13 - Q2

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
a)
bǎ - cầm, nắm, bám
b)
háishi - vẫn, còn, vẫn còn/như thế, như vậy
c)
xiū - sửa chữa, tu sửa, chỉnh đốn
d)
xínghào - loại, quy cách, mẫu mã, mẫu
2.
窗户
a)
chuānghu - cửa sổ
b)
bǎ - cầm, nắm, bám
c)
háishi - vẫn, còn, vẫn còn/như thế, như vậy
d)
xiū - sửa chữa, tu sửa, chỉnh đốn
3.
打开
a)
dăkāi - mở, mở ra
b)
chuānghu - cửa sổ
c)
bǎ - cầm, nắm, bám
d)
háishi - vẫn, còn, vẫn còn/như thế, như vậy
4.
收拾
a)
shōushi - dọn dẹp, thu dọn, chỉnh lý
b)
dăkāi - mở, mở ra
c)
chuānghu - cửa sổ
d)
bǎ - cầm, nắm, bám
5.
干净
a)
gānjìng - sạch, sạch sẽ, gọn gàng
b)
shōushi - dọn dẹp, thu dọn, chỉnh lý
c)
dăkāi - mở, mở ra
d)
chuānghu - cửa sổ
6.
查房
a)
cháfáng - đi buồng, kiểm tra phòng
b)
gānjìng - sạch, sạch sẽ, gọn gàng
c)
shōushi - dọn dẹp, thu dọn, chỉnh lý
d)
dăkāi - mở, mở ra
7.
呼叫铃
a)
hūjiàolíng - chuông gọi
b)
cháfáng - đi buồng, kiểm tra phòng
c)
gānjìng - sạch, sạch sẽ, gọn gàng
d)
shōushi - dọn dẹp, thu dọn, chỉnh lý
8.
a)
guān - tắt, đóng, khép
b)
hūjiàolíng - chuông gọi
c)
cháfáng - đi buồng, kiểm tra phòng
d)
gānjìng - sạch, sạch sẽ, gọn gàng
9.
a)
shàng - lên, đi lên/đến, đi, ra
b)
guān - tắt, đóng, khép
c)
hūjiàolíng - chuông gọi
d)
cháfáng - đi buồng, kiểm tra phòng
10.
随便
a)
suíbiàn - bừa, đại, tự nhiên, thoải mái
b)
shàng - lên, đi lên/đến, đi, ra
c)
guān - tắt, đóng, khép
d)
hūjiàolíng - chuông gọi
11.
a)
àn - án, bấm, đè, nhấn, đóng, ghim
b)
suíbiàn - bừa, đại, tự nhiên, thoải mái
c)
shàng - lên, đi lên/đến, đi, ra
d)
guān - tắt, đóng, khép
12.
不小心
a)
bù xiǎoxīn - lỡ, không cẩn thận
b)
àn - án, bấm, đè, nhấn, đóng, ghim
c)
suíbiàn - bừa, đại, tự nhiên, thoải mái
d)
shàng - lên, đi lên/đến, đi, ra
13.
小心
a)
xiǎoxīn - cẩn thận, chú ý, coi chừng, tỉ mỉ
b)
bù xiǎoxīn - lỡ, không cẩn thận
c)
àn - án, bấm, đè, nhấn, đóng, ghim
d)
suíbiàn - bừa, đại, tự nhiên, thoải mái
14.
a)
pèng - đụng, chạm, va, gặp mặt
b)
xiǎoxīn - cẩn thận, chú ý, coi chừng, tỉ mỉ
c)
bù xiǎoxīn - lỡ, không cẩn thận
d)
àn - án, bấm, đè, nhấn, đóng, ghim
15.
a)
tā - nó (đại từ chỉ sự vật, con vật)
b)
pèng - đụng, chạm, va, gặp mặt
c)
xiǎoxīn - cẩn thận, chú ý, coi chừng, tỉ mỉ
d)
bù xiǎoxīn - lỡ, không cẩn thận
16.
a)
nà - đó, ấy, kia
b)
tā - nó (đại từ chỉ sự vật, con vật)
c)
pèng - đụng, chạm, va, gặp mặt
d)
xiǎoxīn - cẩn thận, chú ý, coi chừng, tỉ mỉ
17.
一会儿
a)
yíhuìr - một lúc, một lát, một chút
b)
nà - đó, ấy, kia
c)
tā - nó (đại từ chỉ sự vật, con vật)
d)
pèng - đụng, chạm, va, gặp mặt
18.
护士站
a)
hùshizhàn - trạm y tá
b)
yíhuìr - một lúc, một lát, một chút
c)
nà - đó, ấy, kia
d)
tā - nó (đại từ chỉ sự vật, con vật)
19.
a)
Zhāng - Trương
b)
hùshizhàn - trạm y tá
c)
yíhuìr - một lúc, một lát, một chút
d)
nà - đó, ấy, kia
20.
师傅
a)
shīfu - thầy dạy, sư phụ
b)
Zhāng - Trương
c)
hùshizhàn - trạm y tá
d)
yíhuìr - một lúc, một lát, một chút
21.
手机屏
a)
shǒujīpíng - màn hình điện thoại di động
b)
shīfu - thầy dạy, sư phụ
c)
Zhāng - Trương
d)
hùshizhàn - trạm y tá
22.
a)
píng - bình phong
b)
shǒujīpíng - màn hình điện thoại di động
c)
shīfu - thầy dạy, sư phụ
d)
Zhāng - Trương
23.
麻烦
a)
máfan - phiền phức, phiền toái, rắc rối
b)
píng - bình phong
c)
shǒujīpíng - màn hình điện thoại di động
d)
shīfu - thầy dạy, sư phụ
24.
a)
bāng - giúp, giúp đỡ, trợ giúp
b)
máfan - phiền phức, phiền toái, rắc rối
c)
píng - bình phong
d)
shǒujīpíng - màn hình điện thoại di động
25.
人员
a)
rényuán - nhân viên, công chức, nhan sự
b)
bāng - giúp, giúp đỡ, trợ giúp
c)
máfan - phiền phức, phiền toái, rắc rối
d)
píng - bình phong
26.
维修单
a)
wéixiūdān - lệnh sửa chữa
b)
rényuán - nhân viên, công chức, nhan sự
c)
bāng - giúp, giúp đỡ, trợ giúp
d)
máfan - phiền phức, phiền toái, rắc rối
27.
维修
a)
wéixiū - sửa, tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa
b)
wéixiūdān - lệnh sửa chữa
c)
rényuán - nhân viên, công chức, nhan sự
d)
bāng - giúp, giúp đỡ, trợ giúp
28.
a)
dān - đơn, mỏng, riêng lẻ
b)
wéixiū - sửa, tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa
c)
wéixiūdān - lệnh sửa chữa
d)
rényuán - nhân viên, công chức, nhan sự
29.
开机
a)
kāijī - đề máy, đề xe, khởi động máy/ lên hình
b)
dān - đơn, mỏng, riêng lẻ
c)
wéixiū - sửa, tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa
d)
wéixiūdān - lệnh sửa chữa
30.
a)
huàn - đổi, trao đổi, tráo đổi, thay đổi
b)
kāijī - đề máy, đề xe, khởi động máy/ lên hình
c)
dān - đơn, mỏng, riêng lẻ
d)
wéixiū - sửa, tu sửa, bảo dưỡng, sửa chữa
31.
型号
a)
xínghào - loại, quy cách, mẫu mã, mẫu
b)
huàn - đổi, trao đổi, tráo đổi, thay đổi
c)
kāijī - đề máy, đề xe, khởi động máy/ lên hình
d)
dān - đơn, mỏng, riêng lẻ
32.
a)
xiū - sửa chữa, tu sửa, chỉnh đốn
b)
xínghào - loại, quy cách, mẫu mã, mẫu
c)
huàn - đổi, trao đổi, tráo đổi, thay đổi
d)
kāijī - đề máy, đề xe, khởi động máy/ lên hình
33.
还是
a)
háishi - vẫn, còn, vẫn còn/như thế, như vậy
b)
xiū - sửa chữa, tu sửa, chỉnh đốn
c)
xínghào - loại, quy cách, mẫu mã, mẫu
d)
huàn - đổi, trao đổi, tráo đổi, thay đổi