WorksheetsVocabulary Revision
Total questions: 30
Worksheet time: 29mins
historical (adj)
mang tính lịch sử
cổ kính
hiện đại
đáng tin
natural (adj)
sự tự nhiên
tự nhiên
thiên nhiên
nhân tạo
comfort (v)
làm cho ai cảm thấy bực mình
làm cho ai cảm thấy buồn
làm cho ai cảm thấy thoải mái
làm cho ai cảm thấy phấn khích
successful (adj)
lười biếng
may mắn
thành công
nổi tiếng
shutter service (n)
dịch vụ đưa đón
dịch vụ cất đồ
dịch vụ dọn phòng
dịch vụ giữ chỗ
Từ "leave" trong câu sau nghĩa là gì?
The buses all leave at 2pm every Thurday.
dừng lại
dời đi
những chiếc lá
đến
rely (v)
nhờ vả
làm cho ai cảm thấy thoải mái
dựa vào, dựa dẫm
trả lời
reliance (n)
sự bền bỉ
sự dựa dẫm
sự đáng tin cậy
sự nhanh nhẹn
intend (v)
quyết định
phát minh, chế tạo
dự định, có ý định
khám phá
invent (v)
dự định, có ý định
phát minh
khám phá
quyết định
discover (v)
phát minh
khám phá
dự định
quyết định
tradition (n)
khó khăn
truyền thống
đổi mới
lễ hội
unsuccessful (adj)
không thành công
không quyết định được
không chán nản
không khó khắn
chọn những từ đồng nghĩa với nhau
thành công
take part in
join
participate
participate (v)
tổ chức
ghi nhớ
luyện tập
tham gia
keep fit
mảnh khảnh
giữ dáng
giảm cân
tăng cân
skinny (adj)
cân đối
mảnh khảnh
đô
thừa cân
chapped lips
môi khô nứt nẻ
môi bóng căng
môi hồng hào
môi nhợt nhạt
attractive (adj)
hấp dẫn
lười biếng
nghiêm túc
nghiêm khắc
harm (v)
ngã
làm hại
chữa lành
gây ra
delighted (adj) đồng nghĩa với từ nào dưới đây
upset
comfortable
pleased
pleasant
comfortable (adj)
thoải mái
nghiêm khắc
mềm mại
nhẹ nhàng
public (n)
tự nhiên
công cộng
khu vực
người lạ
vegeterian (n)
rau củ hỏng
người không ăn rau
người ăn chay
rau củ thừa
Lỗi sai trong câu sau:
The participate must wear colorful customes to the festival.
must
customes
participate
festival
available (adj)
sẵn có
hết hạn
không còn
tái tạo được
solar (adj)
nhiệt
năng lượng
năng lượng gió
năng lượng mặt trời
different (adj)
dễ dàng
khác
giống
khó khăn
celebrate (v)
tụ tập
ăn mừng, chúc mừng
chia tay, tạm biệt
tổ chức
install (v)
phá hủy
tháo bỏ
lắp đặt, cài đặt
xây dựng
