Font size
WorksheetsSo sánh các số có nhiều chữ số
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Số lớn hơn trong hai số 3 456 và 3 465 là:
3 456
3 465
3 466
3 455
Trong hai số 78 902 và 78 209, số bé hơn là:
78 902
78 209
78 210
78 900
Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống: 45 678 ........ 45 876
>
<
=
Không xác định
120 045 ........ 119 999
>
<
=
Không xác định
Số lớn nhất trong các số sau là: 54 321, 54 231, 54 312, 54 213
54 321
54 231
54 312
54 213
Trong các số sau, số nào đứng ở giữa khi sắp xếp từ bé đến lớn? 45 678; 45 876; 45 768; 45 867
A. 45 678
B. 45 768
C. 45 867
D. 45 876
Chọn cặp số bằng nhau:
A. 100 020 và 100 200
B. 120 045 và 120 405
C. 56 070 và 56 070
D. 45 600 và 45 060
Trong dãy số 12 345; 13 245; 12 435; 12 354, số lớn nhất là:
A. 12 345
B. 13 245
C. 12 435
D. 12 354
Số lớn hơn 50 000 nhưng nhỏ hơn 51 000 là:
A. 49 999
B. 50 500
C. 51 001
D. 51 100
So sánh 8 765 và 8 756: số nào lớn hơn?
A. 8 765
B. 8 756
C. Hai số bằng nhau
D. Không xác định
Số nhỏ hơn 100 000 là:
99 999
100 001
100 100
101 000
45 678 < 45 876
Đúng
Sai
120 045 > 119 999
Đúng
Sai
Viết số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau:
98 765
97 654
96 543
95 432
Trong hai số 560 000 và 506 000, số lớn hơn là:
560 000
506 000
500 000
600 000
Viết ba số có 6 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn: 654 321; 645 231; 653 421
A. 645 231; 653 421; 654 321
B. 654 321; 653 421; 645 231
C. 653 421; 645 231; 654 321
D. 654 321; 645 231; 653 421
Hoàn thành: 45 678 ... 45 687 ... 45 786 (sắp xếp tăng dần)
A. 45 678 < 45 687 < 45 786
B. 45 786 < 45 687 < 45 678
C. 45 687 < 45 678 < 45 786
D. 45 786 < 45 678 < 45 687
Tìm các cặp tương ứng sau:
45 372 … 45 237
68 905 … 69 085
78 120 … 78 120
<
>
=
45 372 … 45 237
>
68 905 … 69 085
<
78 120 … 78 120
=
82 410..........82 401 (a)
Cho các cặp số sau hãy lựa chọn dấu phù hợp:
54 980 ........ 54 908 (a)
99 998......... 99 9999 (b)
2 034 ...... 2 034 (c)
