wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm từ loại tiếng Việt

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

mưa nắng, cỏ cây, tươi mát

b)

bầu trời, ngôi sao, nhà cửa

c)

đám mây, quê quán, ăn uống

d)

cây cối, núi non, rung rinh

2.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách?

a)

mũm mĩm, gầy gò

b)

xinh đẹp, đầy đặn

c)

thân thiện, dịu dàng

d)

trắng trẻo, mập mạp

3.

Nhóm từ nào sau đây bao gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

chông chênh, chỉn chu, mênh mông

b)

lao lực, lên lớp, leng keng

c)

mênh mông, mày mò, múa máy

d)

vì vu, vấp váp, vướng víu

4.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

đi đứng, hát hò, vận chuyển

b)

thông tin, chùm chím, trôi chảy

c)

thông báo, rộng lớn, bao la

d)

thông minh, lung linh, tráng lệ

5.

Từ nào dưới đây miêu tả tiếng gió?

a)

rì rì

b)

vi vu

c)

túm tím

d)

lí nhí

6.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu sau: "A, nắng lên rồi. Mặt trời đỏ chót."

a)

nắng lên

b)

mặt trời

c)

đỏ chót

d)

đỏ

7.

Từ nào sau đây không ghép được với từ "chia" để thành từ có nghĩa?

a)

buồn

b)

vui

c)

sẻ

d)

nhớ

8.

Tiếng “sáng” có thể ghép với tiếng nào sau đây để thành từ có nghĩa?

a)

công, tình, hình

b)

tạo, tác, chế

c)

giá, bình, học

d)

vị, quân, dạ

9.

Trong câu “Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên.”, có những từ nào chỉ hoạt động?

a)

cầm

b)

cuốc

c)

bật lên

10.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong các từ dưới đây?

a)

mừng quýnh

b)

trọng thương

c)

la hét

d)

vững chắc

11.

Từ nào chỉ hoạt động trong câu sau: "Đám trẻ nhìn cụ già đầy thương cảm."?

a)

đám trẻ

b)

nhìn

c)

cụ già

d)

thương cảm

12.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu sau? "Nước trong leo lẻo cá đớp cá Trời nắng chang chang người trói người"

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

13.

Từ nào chỉ hoạt động trong câu: "Hoa treo đèn đỏ Lá thắp nến xanh Cây gạo mở hội Mùa xuân trên cành."

a)

hoa, lá

b)

treo, thắp, mở

c)

lá, nến

d)

cây gạo, mùa xuân

14.

Đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Rộng rãi

b)

Nhộn nhịp

c)

Hăng hái

d)

Đàn hát

16.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau: "Gió sắc tựa gươm mài đá núi Rét như dùi nhọn chích cành cây Chùa xa chuông giục người nhanh bước Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay" (Hồ Chí Minh)

a)

sắc

b)

nhọn

c)

xa

d)

nhanh

17.

Có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm trong câu "Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ Mái nhà của bạn Hoa giấy lợp hồng" (Một mái nhà chung - Định Hải)

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

18.

Trong những từ sau, đâu là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

thích thú

b)

mệt mỏi

c)

hoảng sợ

d)

đi chợ

19.

Đâu không phải từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

ca hát

b)

rửa xe

c)

đọc bài

d)

vui sướng

20.

Đoạn thơ dưới đây có mấy từ chỉ hoạt động của kiến: Kiến tìm thấy một con sâu Biết mình sức yếu, chạy mau về nhà Gọi luôn cả tổ kiến ra Cùng nhau xúm xít kiến tha mồi về.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Đâu là từ ngữ chỉ hoạt động trong câu thơ dưới đây?

a)

buồn

b)

nằm

c)

thở

d)

nằm, thở

22.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau đây: Những làn mây trắng trắng hơn, trôi nhẹ nhàng hơn.

a)

trắng

b)

nhẹ

c)

hơn

d)

trôi

23.

Đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

24.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu dưới đây: Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển.

a)

Bình minh

b)

chiếc

c)

đỏ ối

d)

mặt

25.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu dưới đây: Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục.

a)

xanh lơ, chiều tà

b)

trưa, chiều

c)

xanh lơ, xanh lục

d)

biển

26.

Câu 36: Con hãy từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu thơ sau đây: Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

a)

đỏ tươi

b)

hoa chuối

c)

rừng xanh

d)

chuối

27.

Con đọc và cho biết đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm? Chú gà trống nhỏ Cái mỏ màu đỏ Cái mỏ màu vàng Đập cánh gáy vang Trên giàn bông bí.

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

28.

Từ nào sau đây không chỉ sự vật:

a)

cột điện

b)

thầy giáo

c)

yêu thương

d)

thước kẻ

29.

Đáp án nào sau đây không là những từ ngữ chỉ sự vật?

a)

hộp, đồ chơi, quần áo, đôi tất.

b)

đồ chơi, xanh dương, vàng rực, xanh lá cây.

c)

em bé, mái tóc, bàn tay, đôi tai.

d)

lược, sách, thước, bút

30.

Em hãy cho biết những từ gạch chân trong câu dưới đây thuộc nhóm từ nào? Mẹ mua cho em một chiếc ô tô đồ chơi rất đẹp.

a)

các từ chỉ sự vật

b)

các từ chỉ hoạt động

c)

các từ chỉ người

d)

các từ chỉ đặc điểm

31.

Em hãy cho biết có mấy từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: Quả Cau có tai đâu Sao gọi là Cau điếc Quả Bí không nhọn sắc Lại gọi là Bí đao.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Đâu là nhóm từ ngữ chỉ sự vật trong các đáp án sau:

a)

Khóc, giận hờn, vui vẻ, hạnh phúc, đau đớn, buồn bã.

b)

Nhảy nhót, chuyền cành, lặn, đạp xe, lấy đà, vươn vai.

c)

Bộ đội, cô giáo, hoa hồng, quạt điện, ngón tay, đám mây.

d)

Giáo viên, xe đạp, đạp xe, lái xe, ô tô, ca hát.

33.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu sau? “Châu chấu nhảy lên gò, chà cái lưng màu xanh ra phơi nắng. Nó búng chân tanh tách, cọ giữa đôi càng.”

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

34.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hiền lành

b)

làm lụng

c)

vất vả

d)

đồng ruộng

35.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của mái tóc?

a)

suôn mượt, đen bóng

b)

xù xì, đen thui

c)

óng ả, dịu dàng

d)

mềm mại, gồ ghề

36.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ dưới đây? "Những ngôi sao trên trời Như cánh đồng mùa gặt Vàng như những hạt thóc Phơi trên sân nhà em." (Nguyễn Hưng Hải)

a)

sao

b)

vàng

c)

phơi

d)

sân

37.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

bơi

b)

dài

c)

bay

d)

mong

38.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm của màu da?

a)

xanh tươi, vàng ươm

b)

xanh xao, hồng hào

c)

xanh ngát, tím tím

d)

đen láy, đỏ tươi

39.

Chú én nhỏ chao đôi cánh mềm trên nền trời xanh thẳm.

a)

én

b)

mềm

c)

chao

d)

nhỏ

40.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động

a)

bay nhảy

b)

nhảy nhót

c)

bóng đá

d)

hát hò

41.

Hình ảnh "sợi tơ" trong câu "Em yêu sợi tơ gáy mẹ phơi trước gió." là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

tính chất

c)

hoạt động

d)

sự vật

42.

Dòng nào sau đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

trường học, thích thú

b)

chơi đùa, chán nản

c)

buồn phiền, đấu tranh

d)

nhẹ nhàng, trong sáng

43.

Tiếng nào có thể kết hợp với tiếng “vàng” để tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

hoe

b)

bạc

c)

nhẵn

d)

vòng

44.

Tiếng nào có thể kết hợp với tiếng "ca" để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

nước

b)

thi

c)

hát

d)

quốc

45.

Trong câu thơ: Hoa cà tím tím/Hoa mướp vàng vàng. Có mấy từ chỉ màu sắc?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

46.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ đặc điểm?

a)

hát ru

b)

lèo đèo

c)

kéo kẹt

d)

mỏng manh

47.

Những từ chỉ màu sắc, mùi vị, tính chất, hình dáng, kích thước, âm thanh... của sự vật được gọi là từ chỉ gì?

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

d)

địa điểm

48.

Trong câu "Chị là người phụ nữ dịu dàng, duyên dáng." có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

49.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ trạng thái?

a)

Vui vẻ

b)

Hồi hộp

c)

Lo sợ

d)

Hát

50.

Đâu là nhóm từ ngữ chỉ sự vật trong các đáp án sau :

a)

khóc, giận hờn, vui vẻ

b)

nhảy nhót, chuyền cành, lặn

c)

bộ đội, cô giáo, hoa hồng

d)

đạp xe, lấy đà, vươn vai.

51.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu: “Nước trong leo lẻo cá đớp cá Trời nắng chang chang người trói người”

a)

nước, cá, người.

b)

nắng chang chang, nước trong veo.

c)

đớp, trói.

d)

leo lẻo, cá

52.

Trong câu “Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền”, từ chỉ hoạt động là:

a)

vất vả

b)

đồng tiền

c)

làm lụng

d)

mới biết

53.

Trong những từ sau, đâu là từ ngữ chỉ trạng thái:

a)

ca hát

b)

buồn bã

c)

viết bài

d)

học nhóm

54.

Trong những từ sau, đâu là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

thích thú

b)

mệt mỏi

c)

hoảng sợ

d)

đi chợ

55.

Đâu không phải từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

ca hát

b)

rửa xe

c)

đọc bài

d)

vui sướng

56.

Tìm những từ chỉ hoạt động trong câu văn sau: Những chú chim sáo đang vạch lá tìm sâu.

a)

đang, tim

b)

vạch, tim

c)

sâu, vạch

d)

sâu, tim

57.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau: Cô giáo tôi rất nghiêm khắc với học sinh.

a)

cô giáo

b)

học sinh

c)

nghiêm khắc

d)

tôi

58.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

ca hát, vui sướng

b)

học nhóm, buồn bã

c)

nghiêm khắc, học nhóm

d)

học nhóm, ca hát

59.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

mênh mông, rộng rãi, bao la

b)

xinh đẹp, hoa hồng, tím tím

c)

lều nghêu, cây nêu, thấp tè

d)

yên tĩnh, khéo léo, cây kéo

60.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

nhà cửa, xe đạp, hồng rực

b)

hoa hồng, điện thoại, quyển vở

c)

dễ thương, cái chổi, giẻ lau

d)

xanh xanh, quyển vở, hộp phấn

61.

Cho câu sau: Con mèo mà trèo cây cau. Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là:

a)

mèo

b)

cây

c)

trèo

d)

62.

Đoạn thơ dưới đây có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

63.

Câu dưới đây có mấy từ chỉ đặc điểm? Bé Mạnh rất ngoan ngoãn và chăm chỉ học tập.

a)

a/2

b)

b/0

c)

c/1

d)

d/3

64.

Câu dưới đây có mấy từ chỉ đặc điểm? Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt tươi tắn.

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

65.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây? Cậu bé chạy tới sút quả bóng lên.

a)

cậu

b)

tới

c)

lên

d)

chạy, sút

66.

Đoạn thơ dưới đây có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

67.

Đoạn thơ trên có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

68.

Câu ca dao dưới có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

69.

Cho câu sau: Trời cuối đông lạnh buốt. Từ chỉ đặc điểm trong câu trên là?

a)

trời

b)

cuối

c)

đông

d)

lạnh buốt

70.

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

đồng dặc

b)

oai vệ

c)

thấp

d)

chạy

71.

Những từ nào là từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn sau?

a)

trồng, ông, nhỏ, cây

b)

trồng, vườn, vui vẻ, tưới

c)

trồng, hoa, sâu, nhỏ

d)

trồng, tưới, chăm sóc, bắt

72.

Đoạn văn dưới đây có những từ chỉ hoạt động nào?

a)

nhút nhát, tốt bụng, hươu

b)

nhanh nhẹn, chăm chỉ, gấu

c)

nghe, xin phép, thăm

d)

nghe, nhút nhát, tốt bụng

73.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

ngó nghiêng

b)

dẻo dai

c)

mềm mại

d)

long lanh

74.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

chăm sóc

b)

duyên dáng

c)

khéo léo

d)

thướt tha

75.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?

a)

Reo hò

b)

Dạy học

c)

Róc rách

d)

Gieo hạt

76.

Trong câu sau “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước.” từ nào chỉ hoạt động của voi?

a)

voi

b)

nước

c)

suối

d)

uống

77.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong khổ thơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Đoạn thơ dưới có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

79.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: "Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn." ?

a)

gánh

b)

mẹ

c)

rau

d)

xanh

80.

Trong các từ dưới đây, từ nào chỉ đặc điểm?

a)

máy móc

b)

may mặc

c)

may mắn

d)

câu may

81.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm?

a)

gác, xám, hoa

b)

đất, rẻ, ngắn

c)

đứng, uống, ăn

d)

đen, ghế, nhựa