wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1.Cặp phạm trù “nội dung và hình thức” thuộc loại nào trong triết học?

a)

A Phạm trù kinh tế

b)

B Phạm trù mỹ học

c)

C Phạm trù đạo đức

d)

D Phạm trù triết học cơ bản

2.
  1. 2.Nội dung của một sự vật là gì?

a)

A Cách thức thể hiện ra bên ngoài

b)

B Những yếu tố bên ngoài sự vật

c)

C Tổng hợp các yếu tố, quá trình bên trong tạo nên sự vật

d)

D Tính chất bên ngoài của sự vật

3.

3.Hình thức của một sự vật là gì?

a)

A Toàn bộ các yếu tố bên trong

b)

B Cách thức tổ chức và thể hiện nội dung ra bên ngoài

c)

C Bản chất vật chất của sự vật

d)

D Nguyên nhân hình thành sự vật

4.

4.Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức là:

a)

A Hoàn toàn tách biệt

b)

B Đối lập tuyệt đối

c)

C Không liên quan

d)

D Thống nhất và tác động qua lại lẫn nhau

5.
  1. 5.Có thể có hình thức mà không có nội dung không

a)

A Có

b)

B Không

c)

C Chỉ có trong tự nhiên

d)

D Tuỳ từng trường hợp

6.
  1. 6. Nội dung quyết định gì trong sự vật

a)

A Tính thẩm mỹ

b)

B Sự ổn định

c)

C Hình thức

d)

D Tính khách quan

7.
  1. 7. Hình thức có đặc điểm gì so với nội dung?

a)

A Biến đổi nhanh hơn

b)

B Luôn phù hợp với nội dung

c)

C Tương đối ổn định, biến đổi chậm hơn

d)

D Không chịu ảnh hưởng bởi nội dung

8.
  1. 8. Cùng một nội dung có thể biểu hiện qua:

a)

A Một hình thức duy nhất

b)

B Nhiều hình thức khác nhau

c)

C Không hình thức nào

d)

D Một phương pháp cố định

9.

9.Một hình thức có thể chứa đựng:

a)

A Một nội dung duy nhất

b)

B Một nội dung cụ thể

c)

C Nhiều nội dung khác nhau

d)

D Nội dung tạm thời

10.

10.Ví dụ nào sau đây là nội dung của tác phẩm nghệ thuật?

a)

A Kích thước bìa sách

b)

B Cách bố cục hình ảnh

c)

C Ý tưởng, cảm xúc, hình tượng nghệ thuật

d)

D Phông chữ trình bày

11.

11.Trong mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, yếu tố nào giữ vai trò quyết định?

a)

A Hình thức

b)

B Hoàn cảnh

c)

C Nội dung

d)

D Thời gian

12.

12.Vì sao nội dung được gọi là yếu tố “động?

a)

A Vì nó phụ thuộc vào tư duy

b)

B Vì nó quyết định sự vận động, biến đổi của sự vật

c)

C Vì nó xác định

d)

D Vì nó luôn gắn với vật chất

13.

13.Hình thức có tính độc lập tương đối nghĩa là:

a)

A Không bị nội dung chi phối

b)

B Có thể tác động trở lại nội dung

c)

C Luôn đi trước nội dung

d)

D Không thể thay đổi

14.

14.Khi nội dung phát triển, hình thức:

a)

A Không thay đổi

b)

B Tự động biến mất

c)

C Có thể trở nên không phù hợp và cần được thay đổi

d)

D Luôn biến đổi cùng nội dung

15.

15. Nếu hình thức không phù hợp với nội dung thì sẽ:

a)

A Thúc đẩy sự phát triển

b)

B Không ảnh hưởng

c)

C Cản trở sự phát triển của nội dung

d)

D Làm nội dung ổn định hơn

16.

16.Tác động của hình thức đến nội dung là:

a)

A Luôn tích cực

b)

B Không tác động

c)

C Chỉ có trong tự nhiên

d)

D Có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của nội dung

17.

17.Một ví dụ về hình thức tác động tiêu cực đến nội dung là:

a)

A Sách có nội dung hay nhưng trình bày rối rắm

b)

B Có diễn viên nổi tiếng

c)

C Bài hát có giai điệu bắt tai

d)

D Có ý tưởng độc đáo

18.

18.Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức là mối quan hệ:

a)

A Một chiều

b)

B Không phụ thuộc

c)

C Đối lập

d)

D Biện chứng -tác động qua lại

19.

19.Khi nội dung thay đổi mà hình thức không thay đổi sẽ gây ra

a)

A Hiệu quả tích cực

b)

B Tính nhất quán

c)

C Sự trì trệ, kìm hãm phát triển

d)

D Không ảnh hưởng gì

20.

20.Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật, điều gì thường diễn ra trước?

a)

A Hình thức biến đổi

b)

B Nội dung biến đổi

c)

C Cả 2 cùng biến đổi

d)

D Không có sự biến đổi

21.

21.Việc nắm vững mối quan hệ giữa nội dung và hình thức giúp:

a)

A Làm việc nhanh hơn

b)

B Tổ chức và điều chỉnh hoạt động phù hợp với thực tiễn

c)

C Tránh sự thay đổi

d)

D Không cần thiết trong thực tế

22.

22.Trong hoạt động thực tiễn, điều gì cần tránh?

a)

A Gắn kết nội dung với hình thức

b)

B Chú ý thay đổi cả 2

c)

C Tách rời hoặc tuyệt đối hoá nội dung hoặc hình thức

d)

D Ưu tiên cảm tính

23.

23.Khi muốn thay đổi hình thức, trước hết cần

a)

A Thay đổi công nghệ

b)

B Thay đổi nhân sự

c)

C Chú ý đến sự thay đổi của nội dung

d)

D Giữ nguyên nội dung

24.

24.Để hình thức phát huy hiệu quả, cần:

a)

A Chọn hình thức đẹp nhất

b)

B Chọn hình thức phức tạp nhất

c)

C Đảm bảo phù hợp nội dung

d)

D Bỏ qua nội dung

25.

25.Khi nội dung phát triển, nếu hình thức không phù hợp sẽ:

a)

A Giúp phát triển nhanh hơn

b)

B Không ảnh hưởng

c)

C Gây cản trở, lệch lạc trong tiếp nhận

d)

D Không vấn đề gì

26.

26.Trong giáo dục, nếu quá chú trọng hình thức mà bỏ qua nội dung sẽ:

a)

A Tạo hứng thú cho học sinh

b)

B Gây sự quan tâm của xã hội

c)

C Gây phản tác dụng

d)

D Không ảnh hưởng

27.

27.Sử dụng hình thức phù hợp sẽ:

a)

A Làm đẹp mắt

b)

B Làm nội dung dễ tiếp cận và hiệu quả hơn

c)

C Làm phức tạp hoá vấn đề

d)

D Không quan trọng

28.

28.Một sản phẩm có hình thức tốt nhưng nội dung kém sẽ:

a)

A Có thể thu hút ban đầu nhưng thiếu bền vững

b)

B Thành công lâu dài

c)

C đảm bảo chất lượng

d)

D Không bị ảnh hưởng

29.
  1. 29.Trong công việc, nếu chỉ chú ý đến hình thức mà bỏ qua nội dung sẽ:

a)

A Dễ gây hiểu lầm, thiếu hiệu quả

b)

B Hiệu quả cao

c)

C Không ảnh hưởng gì

d)

D Được đánh giá cao

30.

30.Trong mọi lĩnh vực, để đạt hiệu quả tối ưu cần:

a)

A Ưu tiên nội dung

b)

B Làm tốt hình thức

c)

C Đảm bảo sự phù hợp giữa nội dung và hình thức

d)

D Làm theo cảm tính