Font size
WorksheetsBài 38
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Một nucleotide được cấu tạo từ các thành phần nào?
Một nhóm phosphate, một nitrogenous base và một hydrocarbon.
Một nhóm phosphate, một nitrogenous base và một phân tử đường pentose.
Một glycerol, một nitrogenous base, một phân tử đường pentose.
Một nhóm amino, một nitrogenous base, một phân tử đường pentose.
Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là
A. A, U, G, C.
B. A, T, G, C.
C. A, D, R, T.
D. U, R, D, C.
Hai mạch polynucleotide của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết nào?
Liên kết phosphodiester của nucleotide giữa mạch đơn này với nucleotide của mạch đơn kia.
Liên kết hydrogen giữa nhóm phosphate của nucleotide mạch đơn này với phân tử đường trong nucleotide của mạch đơn kia.
Liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base của mạch đơn này với nitrogenous base mạch đơn kia theo nguyên tắc bổ sung (A – G, T – C)
Liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base của mạch đơn này với nitrogenous base mạch đơn kia theo nguyên tắc bổ sung (A – T, G – C).
Theo NTBS thì những trường hợp nào sau đây là đúng?
1, 2, 3.
1, 3, 4.
2, 3, 4.
3, 4, 5.
Điều nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử mARN?
Cấu tạo 2 mạch xoắn, song song.
Cấu tạo gồm 1 mạch thẳng.
Kích thước và khối lượng lớn hơn so với phân tử ADN.
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Loại nucleotit có ở ARN và không có ở ADN là
A. Adenine.
B. Thymine.
C. Uracil.
D. Guanine.
Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?
rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi polypeptide đặc biệt tạo thành ribosome.
mARN mang thông tin quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptit.
tARN vận chuyển amino acid đến ribosome.
rARN kết hợp với protein để tạo thành nhiễm sắc thể.
Gene là gì?
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.
Gene là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một số phân tử tARN.
Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polypeptide hay một số loại phân tử ARN.
Gene có chiều dài là 408nm sẽ có bao nhiêu chu kì xoắn?
100.
210.
120.
1200.
Đặc điểm cấu tạo RNA khác với DNA là
RNA có cấu tạo một mạch
DNA có cấu tạo hai mạch xoắn kép
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:
A. Adenine.
B. Thymine.
C. Cytosine.
D. Uracil.
Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?
tRNA.
mRNA.
rRNA.
Không có RNA nào.
Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:
Protein và amino acid.
Protein và DNA.
DNA và RNA.
RNA và protein.
Chức năng của tRNA là
truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
tham gia cấu tạo màng tế bào.
Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:
mRNA.
rRNA.
tRNA.
RNA.
Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:
deoxyribonucleic acid.
phosphoric acid.
ribonucleic acid.
nucleotide.
Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
A. A = C, G = T.
B. A + T = G + C.
C. A + G = T + C.
D. A + C + T = C + T + G.
Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là: – A – T – G – C – A – Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
– T – A – C – G – T –.
– T – A – C – A – T –.
– A – T – G – C – A –.
– A – C – G – T – A –.
Câu 20: Điền vào chỗ trống.
Phân tử DNA có đường kính là ……………………….. Å (quy đổi 1 Å = 0.1 nm).
20 Å
2 Å
10 Å
50 Å
Câu 21: Điền vào chỗ trống. Mỗi chu kì xoắn của phân tử DNA dài …………… Å, tương ứng với …………… cặp nucleotide (quy đổi 1 Å = 0.1 nm).
34 Å, 10 cặp nucleotide
20 Å, 5 cặp nucleotide
50 Å, 15 cặp nucleotide
10 Å, 3 cặp nucleotide
Nucleic acid được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tế bào sinh vật?
Tế bào chất.
Màng tế bào
Ribosome.
Nhân tế bào.
Trong phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết .................. ....để tạo thành chuỗi polynucleotide. Đồng thời chúng cũng liên kết............................... giữa hai mạch với nhau.
liên kết hóa trị, liên kết hidro
liên kết ion, liên kết cộng hóa trị
liên kết hidro, liên kết ion
liên kết cộng hóa trị, liên kết ion
Câu 24: Điền vào chỗ trống. Một đoạn phân tử DNA có chức năng di truyền xác định được gọi là ……………
gen
nhiễm sắc thể
axit amin
ribôxôm
Các sản phẩm do gene mã hóa bao gồm
polypeptide.
DNA.
phospholipid.
RNA.
DNA rất đa dạng là bởi phân tử DNA có
nhiều hình dạng, cấu trúc khác nhau.
số lượng nucleotide lớn.
nhiều loại nucleotide khác nhau.
nhiều cách sắp xếp các nucleotide.
Trong tế bào sinh vật nhân thực, các RNA chủ yếu được tổng hợp ở ......................... nhưng lại thực hiện chức năng ở ..........................
Các RNA chủ yếu được tổng hợp ở nhân nhưng lại thực hiện chức năng ở tế bào chất.
Các RNA chủ yếu được tổng hợp ở tế bào chất nhưng lại thực hiện chức năng ở nhân.
Các RNA chủ yếu được tổng hợp ở ti thể nhưng lại thực hiện chức năng ở lục lạp.
Các RNA chủ yếu được tổng hợp ở lục lạp nhưng lại thực hiện chức năng ở ti thể.
Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là
amino acid.
protein.
nucleotide.
glucose.
Chức năng của phân tử DNA là
giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.
làm mạch khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp protein.
lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
Nucleic acid gồm các loại là
DNA và protein.
DNA và RNA.
RNA và protein.
protein và amino acid.
