wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị Chiến lược

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Một trong 4 giai đoạn chính được mọi người ghi nhận khi trình bày về sự phát triển của quản trị chiến lược:

a)

Hoạch định dài hạn

b)

Quản trị chiến lược

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

2.

Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:

a)

Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối

b)

Chiến lược tập trung và chiến lược chung

c)

Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung

d)

Chiến lược chung và chiến lược bộ phận

3.

Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:

a)

Lãi suất ngân hàng

b)

Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

c)

Cán cân thanh toán

d)

tất cả đều đúng

4.

Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:

a)

Tăng doanh số, tăng lợi nhuận

b)

Tồn tại và phát triển công ty lâu dài

c)

Cạnh tranh với đối thủ

d)

a, b đúng

5.

Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược hội nhập phía sau

6.

Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược nào?

a)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mới

b)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại

c)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thị trường hiện tại

d)

Không có đáp án nào đúng

7.

Chiến lược cấp vi mô bao gồm các chiến lược nào?

a)

Chiến lược xâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược khác biệt

d)

Cả a và b

8.

Trong những chiến lược sau đây, chiến lược nào là chiến lược cấp vi mô?

a)

Chiến lược phát triển thị trường

b)

Chiến lược khác biệt

c)

Chiến lược tập trung

d)

Cả b và c

9.

EFE là ma trận gì?

a)

Ma trận các yếu tố bên ngoài

b)

Ma trận các yếu tố bên trong

c)

Ma trận điểm mạnh, yếu, cơ hội đe dọa

d)

Tất cả đều sai

10.

Chiến lược cấp chức năng gồm những nhân tố gì?

a)

Mua hàng

b)

Tài chính

c)

Marketing

d)

Không có đáp án nào đúng

11.

Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể?

a)

Dấu hỏi

b)

Con bò

c)

Con chó

d)

Ngôi sao

12.

Một sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái ở thị trường này nhưng vẫn được chấp nhận ở thị trường khác. Để tận dụng lợi thế này, thì công ty thường áp dụng chiến lược nào?

a)

Thu hẹp thị phần

b)

Lặp lại chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Mở rộng thị trường

d)

Phát triển thị phần trên thị trường mới

13.

Bộ phận nào sau đây, không thể thiếu được trong việc thực hiện chiến lược?

a)

Tài vụ

b)

Nhân sự

c)

R&D

d)

Sản xuất

14.

"Sửa chữa" là bước mấy trong quá trình kiểm tra?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Công tác quản trị chiến lược không cần lưu ý tới việc phân tích các điều kiện môi trường của mình. Câu này:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Có thể

d)

Không biết

16.

Đâu là nguồn lực quan trọng nhất trong thời đại ngày nay?

a)

Con người

b)

Công nghệ thông tin

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

17.

Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ:

a)

IFE

b)

SWOT

c)

BCG

d)

GE

18.

"Thiết lập nhu cầu thông tin" là bước thứ mấy trong hệ thống thông tin quản trị:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Những thành phần quản trị ảnh hưởng đến tiến trình đạt mục tiêu:

a)

Chủ nhân

b)

Nhân viên

c)

Khách hàng

d)

Cả a, b, c đều đúng.

20.

Ưu điểm của giai đoạn tập trung lĩnh vực kinh doanh là gì?

a)

Đảm bảo được lợi thế kinh doanh

b)

Giảm áp lực cạnh tranh

c)

Tập trung được nguồn lực vào thực hiện chiến lược

d)

Tất cả đều đúng

21.

Nhược điểm của giai đoạn mở rộng lĩnh vực kinh doanh là gì?

a)

Lãng phí nguồn lực khi sản phẩm trưởng thành

b)

Có nhiều rủi ro về vấn đề chính trị

c)

Hoạch định chiến lược còn nhiều phức tạp

d)

B và C đúng

22.

Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự là gì?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển

c)

Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra

d)

Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra

23.

Quản trị chiến lược đã trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Câu nào sau đây không thuộc kinh tế vi mô?

a)

Mặt hàng sữa đang lên giá

b)

Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng

c)

Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng

d)

Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm

25.

Yêu cầu khi xây dựng và thực hiện quá trình quản trị chiến lược gồm yếu tố nào?

a)

Phải xác định phạm vi kinh doanh, mục tiêu và những điều kiện cơ bản để thực hiện mục tiêu

b)

Phải dự đoán được môi trường kinh doanh trong tương lai

c)

Phải gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

d)

a và b đúng

26.

Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm yếu tố nào?

a)

Giúp các tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình

b)

Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn

c)

Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó

d)

Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

27.

Tính chất nào tác động đến mô hình thu thập định kì?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Tương tác

d)

Hỗ trợ

28.

Nhà cung cấp mạnh ảnh hưởng như thế nào đến tình hình hoạt động của công ty?

a)

Tăng giá

b)

Giảm chất lượng

c)

Giảm lợi nhuận

d)

Tăng lợi nhuận

29.

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm là gì?

a)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trường mới

b)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại

c)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường mới, hiện tại

d)

Tất cả đều sai

30.

Mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập là gì?

a)

Tăng doanh số

b)

Tăng khả năng cạnh tranh

c)

Tăng thị phần

d)

Tất cả đều đúng

31.

Nguyên nhân doanh nghiệp thực hiện chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa là gì?

a)

Thị trường đang bão hòa

b)

Chu kỳ suy thoái đời sống sản phẩm

c)

Dư nguồn tài chính

d)

Có thể bị thiệt thòi về thuế

32.

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là gì?

a)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trường mới

b)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại

c)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường mới, hiện tại

d)

Tất cả đều sai

33.

Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp là gì?

a)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trường mới

b)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại

c)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường mới, hiện tại

d)

Tất cả đều sai

34.

Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh là bước nào trong quá trình lập kế hoạch?

a)

Bước đầu tiên

b)

Bước thứ hai

c)

Bước cuối cùng

d)

Không phải bước nào

35.

Chu kỳ sống của doanh nghiệp gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Nội dung nào sau đây không nằm trong 9 nội dung của bản tuyên ngôn?

a)

Khách hàng

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Quan hệ cộng đồng

d)

Thương hiệu

37.

Kỹ năng của quản trị bao gồm những gì?

a)

Tư duy

b)

Nhân sự

c)

Chuyên môn

d)

Cả ba câu trên

38.

Điều kiện để thực hiện chiến lược tăng trưởng hội nhập là gì?

a)

Xác định mục tiêu đầu tư chính đáng

b)

Đủ nguồn vốn đầu tư

c)

Nguồn nhân lực

d)

Cả ba đáp trên

39.

Văn hóa doanh nghiệp được hình thành khi nào?

a)

Trước khi doanh nghiệp hình thành

b)

Sau khi doanh nghiệp hình thành

c)

Trong quá trình hoạt động

d)

Không bao giờ

40.

Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào?

a)

Công nghệ, chất lượng.

b)

Cách thức phân phối, thương hiệu.

c)

Giá.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm chức năng nào?

a)

Chiến lược chức năng

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Cả a, b, c

42.

Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bước nào?

a)

Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh

b)

Xác định hệ thống mục tiêu

c)

Xác định các tiền đề để hoạch định

d)

Cả a, b, c

43.

Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm có:

a)

Chiến lược chức năng

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Cả a, b, c

44.

Ma trận SWOT liệt kê những gì của doanh nghiệp?

a)

Những cơ hội và điểm yếu

b)

Những nguy cơ và điểm mạnh

c)

Những điểm mạnh và điểm yếu

d)

Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu

45.

Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận EFE?

a)

0.25

b)

0.5

c)

0.75

d)

1

46.

Trong ma trận EFE, số điểm của doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn hoặc bằng 2.5 được xếp vào loại?

a)

Yếu

b)

Trung bình

c)

Khá

d)

Cả 3 câu trên

47.

Các yếu tố nào sau đây là yếu tố bên ngoài doanh nghiệp được đề cập đến?

a)

Kinh tế

b)

Công nghệ

c)

Cạnh tranh

d)

Cả 3 câu trên

48.

Nội dung chính của quản trị chiến lược là gì?

a)

Sáng tạo

b)

Chọn lựa

c)

Phù hợp

d)

Tất cả đều sai

49.

Có bao nhiêu cấp chiến lược cơ bản trong quản trị chiến lược doanh nghiệp?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Các yếu tố nào không phải của môi trường bên ngoài tác động đến doanh nghiệp?

a)

Chính phủ

b)

Lạm phát

c)

Sự khan hiếm tài nguyên, năng lượng

d)

Đối thủ cạnh tranh

51.

Chiến lược tăng trưởng hội nhập bao gồm những gì?

a)

Hội nhập theo chiều dọc

b)

Hội nhập thôn tính

c)

Hội nhập liên kết

d)

Cả a, b, c đều đúng

52.

Chiến lược thâm nhập nhanh trong chiến lược cấp doanh nghiệp có mục tiêu là gì?

a)

Lợi nhuận cao trong môi trường ít cạnh tranh

b)

Doanh thu thấp trong quy mô nhỏ, ít cạnh tranh

c)

Tăng trưởng nhanh trong thị trường cạnh tranh

d)

Giảm chi phí sản xuất trong môi trường cạnh tranh

53.

Trong giai đoạn ngành tăng trưởng, các doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh thường chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược tăng trưởng nhanh

b)

Chiến lược tập trung trọng điểm

c)

Chiến lược thâm nhập thị trường

d)

Chiến lược khác

54.

Chu kỳ sống của 1 doanh nghiệp có mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Giai đoạn phát triển là giai đoạn thứ mấy trong chu kỳ sống của doanh nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Hoạch định là gì?

a)

Là một quá trình liên quan đến tư duy và ý chí của con người.

b)

Là việc xác định mục tiêu và định rõ chiến lược, chính sách, thủ tục và các kế hoạch chi tiết để đạt mục tiêu đồng thời định rõ các giai đoạn phải trải qua để thực hiện mục tiêu.

c)

Cả 2 câu đều sai

d)

Cả 2 câu đều đúng

57.

Sự khác biệt về văn hóa thể chế là vấn đề thuộc yếu tố vĩ mô nào?

a)

Nhân khẩu học

b)

Chính trị_pháp luật

c)

Văn hóa xã hội

d)

Toàn cầu

58.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Mọi điều khoản pháp luật có thể là nguy cơ đối với doanh nghiệp này, nhưng lại là cơ hội đối với doanh nghiệp khác

b)

Năng lực của doanh nghiệp chỉ thực sự có ý nghĩa khi được so sánh với doanh nghiệp cạnh tranh

c)

Thông tin môi trường là một yếu tố đầu vào quan trọng của doanh nghiệp trong quá trình quản trị chiến lược

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

59.

Nhận diện sớm các dấu hiệu thay đổi và khuynh hướng môi trường là mục đích của phương tiện nghiên cứu môi trường nào?

a)

Theo dõi

b)

Rà soát

c)

Dự đoán

d)

Đánh giá

60.

Sự ganh đua trở nên mãnh liệt trong giai đoạn nào của chu kì ngành?

a)

Tăng trưởng

b)

Tái tổ chức

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

61.

Tiêu chuẩn xác định năng lực cốt lõi là gì?

a)

Đánh giá

b)

Hiếm

c)

Ngẫu nhiên

d)

Tạm thời

e)

Không xác định

62.

Chiến lược tập trung là một chiến lược nằm trong?

a)

Chiến lược cấp vi mô

b)

Chiến lược cấp vĩ mô

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Tất cả đều sai

63.

Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?

a)

Nhược điểm chủ yếu là việc thiết lập quản trị chiến lược kinh doanh cần nhiều thời gian và sự nỗ lực

b)

Ưu điểm của quá trình vận dụng chiến lược kinh doanh rõ ràng là có giá trị lớn hơn nhiều so với nhược điểm

c)

Phải tuyệt đối tin tưởng vào kế hoạch ban đầu, nhất thiết phải được thực hiện, tránh các thông tin bổ sung làm ảnh hưởng đến kế hoạch

d)

Giới hạn sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn đôi khi có thể rất lớn

64.

Đâu là nguồn lực hữu hình?

a)

Thông tin môi trường kinh doanh

b)

Chiến lược và chính sách kinh doanh thích nghi với môi trường

c)

Cơ cấu tổ chức hữu hiệu

d)

Ý tưởng sáng tạo của nhân viên

65.

Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề nào?

a)

Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành

b)

Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

Áp lực từ nhà cung cấp

d)

Áp lực từ chính sách địa phương

66.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp

b)

Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt

c)

Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường

67.

Đâu là lợi thế của chiến lược dẫn đạo chi phí?

a)

Lợi thế về giá

b)

Ít bị tác động bởi nhà cung cấp quyền lực

c)

Giảm quyền lực khách hàng

d)

Cả ba đều đúng

68.

IBM quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược nào?

a)

Chiến lược dựa vào khách hàng

b)

Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh

c)

Chiến lược tạo sự khác biệt

d)

Không câu nào đúng

69.

Cường độ cạnh tranh được quyết định bởi các đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng của thị trường

b)

Chi phí cố định cao

c)

Mức độ khác biệt hóa sản phẩm thấp

d)

Cả 3 đều đúng

70.

Các chiến lược chủ đạo đặt trọng tâm vào việc cải tiến các sản phẩm hoặc thị trường hiện có mà không thay đổi bất kì yếu tố nào thuộc:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược phát triển thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

71.

Chiến lược nào không nằm trong nhóm chiến lược hội nhập theo chiều ngang?

a)

Chiến lược hợp nhất

b)

Chiến lược hội nhập nội bộ

c)

Chiến lược thôn tính

d)

Chiến lược liên doanh và liên kết kinh tế

72.

Doanh nghiệp viễn thông mở rộng hoạt động vào ngành giáo dục bằng việc cung cấp các phương tiện liên lạc, đào tạo từ xa. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược nào?

a)

Đa dạng hóa đồng tâm

b)

Đa dạng hóa theo chiều ngang

c)

Chiến lược thâm nhập thị trường

d)

Tất cả đều sai

73.

Để bảo vệ chất lượng sản phẩm của mình tại các cửa hàng tại Mat-cơ-va, McDonalds đã thực hiện chiến lược nào?

a)

Hội nhập dọc thuận chiều

b)

Đa dạng hóa đồng tâm

c)

Chiến lược thâm nhập thị trường

d)

Chiến lược hội nhập nội bộ

74.

Chiến lược nào áp dụng khi doanh nghiệp nhượng bán hoặc đóng cửa một trong các doanh nghiệp của mình nhằm thay đổi căn bản nội dung hoạt động?

a)

Cắt giảm chi phí

b)

Thu lại vốn đầu tư

c)

Chiến lược thu hoạch

d)

Chiến lược rút lui

75.

Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là gì?

a)

Dấu hỏi (Question Marks)

b)

Ngôi sao (Stars)

c)

Bò Sữa (Cash Cow)

d)

Con chó (Dogs)

76.

Chiến lược giá thấp đồng nghĩa với chiến lược nào?

a)

Chi phí thấp

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Hội nhập dọc

d)

Khác biệt hóa

77.

Nhân tố ảnh hưởng đến môi trường vĩ mô là gì?

a)

Tỷ lệ tăng trưởng của nền kinh tế, lãi suất

b)

Tỷ lệ lạm phát, tỷ lệ hối đoái

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

78.

Chiến lược kinh doanh gồm những gì?

a)

Chiến lược cấp doanh nghiệp

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Tất cả đều đúng

79.

Môi trường nào ảnh hưởng đến việc kinh doanh?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

80.

Chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong một DN là gì?

a)

Các chiến lược cơ bản trong kinh doanh

b)

Chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong một DN

c)

Chiến lược đơn lẻ, không có sự kết hợp hay liên quan đến nhau

d)

a, b, c đều đúng

81.

Một trong các quan niệm mới “chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh”, đây là quan niệm của tác giả nào?

a)

Phillip Korler

b)

Paul Krugman (Nobel 2008)

c)

Michael E.Porter

d)

Joseph Stiglitz (Nobel 2001)

82.

Quản trị chiến lược phát triển qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

83.

Tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo và làm tăng giá trị cho khách hàng được gọi là gì?

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Kiểm tra chất lượng

c)

Chuỗi giá trị

d)

Quản lý tài nguyên

84.

Tập trung 1 lĩnh vực KD, hội nhập dọc – toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực KD mới là chiến lược nào?

a)

Mở rộng lĩnh vực KD mới, tập trung 1 lĩnh vực KD, hội nhập dọc - toàn cầu hóa

b)

Hội nhập dọc – toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực KD, tập trung 1 lĩnh vực KD mới

c)

Tập trung 1 lĩnh vực KD, hội nhập dọc – toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực KD mới

d)

Cả a, b, c đều sai

85.

Có bao nhiêu hoạt động hỗ trợ trong môi trường nội bộ của 1 DN?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

6

86.

Công cụ ma trận QSPM dùng để lựa chọn 1 chiến lược KD sử dụng thông tin đầu vào từ công cụ nào?

a)

IEF, EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

b)

Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính

c)

a, b đều đúng

d)

a,b đều sai

87.

Các chiến lược sau: Chiến lược DN, chiến lược KD, chiến lược tác nghiệp. Đây là:

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Chiến lược cấp quốc gia

88.

Kinh Đô – một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp

d)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập

89.

Việc một công ty sản xuất giấy, đường đầu tư trồng cây lấy gỗ, trồng mía thể hiện chiến lược họ đang theo đuổi:

a)

Hội nhập phía sau

b)

Hội nhập phía trước

c)

Đa dạng hóa hàng ngang

d)

Hội nhập hàng ngang

90.

Chu kỳ sống của một công ty:

a)

Khởi sự – Ổn định – tăng trưởng – bão hòa – suy thoái

b)

Phôi thai – phát triển – trưởng thành – suy thoái

c)

Khởi sự – tăng trưởng – trưởng thành – suy thoái

d)

Phôi thai – tăng trưởng – bão hòa – suy thoái

91.

Đâu là thứ tự đúng về các giai đoạn phát triển của 1 công ty?

a)

Khởi sự – Ổn định – tăng trưởng – bão hòa – suy thoái

b)

Phôi thai – phát triển – trưởng thành – suy thoái

c)

Khởi sự – tăng trưởng – trưởng thành – suy thoái

d)

Phôi thai – tăng trưởng – bão hòa – suy thoái

92.

Chiến lược nào không thuộc chiến lược tăng trưởng?

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

d)

Chiến lược hội nhập ngang

93.

Yếu tố nào không thuộc môi trường vi mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Nhà cung cấp

c)

Khách hàng

d)

Kỹ thuật công nghệ

94.

Trong ma trận BCG, ô Cash Cow có thị phần và mức tăng trưởng như thế nào?

a)

Cao - Cao

b)

Cao - Thấp

c)

Thấp - Thấp

d)

Thấp - Cao

95.

Trong thời khủng hoảng kinh tế, doanh nghiệp thường không áp dụng chiến lược tái cấu trúc nào sau đây?

a)

Cắt giảm nhân sự

b)

Thu hẹp ngành nghề

c)

Mở rộng quy mô

d)

Tăng cường đầu tư

96.

Câu nói: "Tôi phải làm một việc gì đó để chứng minh mình là quản trị giỏi", thể hiện một sự sai phạm nào sau đây?

a)

Chủ quan

b)

Tự mãn

c)

Thiếu nhận xét

d)

Nóng vội

97.

Doanh nghiệp nào sau đây bị xem là có sự tái cấu trúc thất bại nặng nề?

a)

Tập Đoàn FPT

b)

Pacific Airlines

c)

Bông Bạch Tuyết

d)

KS Omni – Movenpick

98.

Mục tiêu của chiến lược được xác định dựa trên

a)

Nguồn nhân lực của công ty

b)

Cấu trúc của công ty

c)

Tầm nhìn, sứ mạng của công ty

d)

A, B đều đúng.

99.

Chiến lược phát triển sản phẩm bao gồm:

a)

Kéo dài dòng sản phẩm

b)

Phát hiện khách hàng mục tiêu mới

c)

Chiến lược định giá cao cho sản phẩm

d)

A, B, C đều đúng

100.

Ưu điểm của công ty trong giai đoạn phát triển mở rộng lĩnh vực kinh doanh mới là gì?

a)

Tập trung được nguồn lực cho việc thực hiện chiến lược

b)

DN có thể nâng mức tăng trưởng, bù đắp chi phí đầu tư sản phẩm

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng