WorksheetsChương 4: Word Basics and Interface (Q1-26)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?
Start\ Program\ Word.
Start\Run\ gõ Word.exe\ Ok
Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word
Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint
Câu 2: Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?
Căn thẳng lề trái văn bản
Căn thẳng lề phải văn bản
Căn thẳng ở giữa văn bản
Căn thẳng lề trên văn bản
Câu 3: Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:
.docx
.xlsx
.doc
Câu 4: Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?
Mở hộp thoại tìm kiếm
Mở hộp thoại Paragraph
Mở hộp thoại Font
Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)
Câu 5: Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?
Cả (1)+(2)+(3)
LibreOffice Writer(2)
Microsoft Word (1)
OpenOffice Write(3)
Câu 6: Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?
Cho phép lưu trữ, in ấn văn bản (3)
Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)
Cả (1)+(2)+(3)
Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)
Câu 7: Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:
File/Close
File/Open
File/Save
File/Print
Câu 8: Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:
File/Save as wizard
File/Save As
File/Close
File/Save
Câu 9: Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?
Mở tài liệu
Đóng tài liệu
Tạo tài liệu mới
Lưu tài liệu
Câu 10: Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:
Thanh tiêu đề
Thanh thước kẻ
Thanh truy cập nhanh
Thanh trạng thái
Câu 11: Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?
Save, Undo, Copy
Save, undo, Print
Save,Copy, redo
Save, undo, redo
Câu 12: Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:
Hiển thị văn bản trong chế độ web
Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy
Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ
Hiển thị văn bản được phóng to
Câu 13: Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?
Print Layout
Web Layout
Page Layout
Full Screen Reading
Câu 14: Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:
Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng
Thay thế thông tin cần tìm kiếm
Tìm kiếm thông tin trên Internet
Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word
Câu 15: Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:
F1
F3
F4
F2
Câu 16: Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:
Máy tính có phần mềm Word 2010
Máy tính có đủ Unikey và Vietkey
Máy tính có Word và được kết nối mạng
Máy tính có Word và Unikey
Câu 17: Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?
Page Layout
Web Layout
Print Layout
Full Screen Reading
Câu 19: Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?
Page Layout
View
File
Home
Câu 21: Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:
View/Arrange All
View/Show
View/Split
View/Switch Windows
Câu 22: Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?
Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình
Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình
Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình
Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình
Câu 25: Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện
Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries
Câu 26: Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là
Mở một file mới
Đóng file đang mở
Mở file
Đổi tên file
Để mở một văn bản có sẵn, dùng tổ hợp phím nào?
Ctrl+Shift+O
Shift+O
Ctrl+O
Alt+O
Khi chèn dữ liệu Excel vào Word dưới dạng đối tượng, chọn đường dẫn nào?
Home > Paste > Paste Special > Microsoft Excel 2003 Worksheet Object > OK
Home > Paste > Microsoft Excel 2003 Worksheet Object > OK
Copy đặc biệt rồi dán thường không cần Paste Special
Insert > Symbol > Excel Object > OK
Ký hiệu © gọi là gì?
Hình ảnh
Chữ viết
Kí tự thông thường
Ký hiệu đặc biệt
Để chèn dấu ≥ vào văn bản, làm thế nào?
Vào Quick Access Toolbar > Spelling and Grammar
Gõ vì có sẵn trên bàn phím
Insert > Symbol
Gõ dấu > rồi gõ dấu =
Để chèn ký hiệu ®, thao tác đúng là gì?
Insert > Symbol > More Symbols > Wingdings
Insert > Symbol > More Symbols > Special Character
Insert > Symbol > More Symbols > Webdings
Insert > Symbol > Symbol > Special Character
Tổ hợp phím Ctrl+S có chức năng gì?
Đóng tài liệu
Tạo tài liệu mới
Lưu tài liệu
Mở tài liệu
Muốn lưu văn bản hiện thời thành tên mới, chọn gì?
Home > Save
Home > Save As
File > Save As
File > Save
Khi lưu văn bản Word, có thể lưu với phần mở rộng nào?
.doc, .docx, .pdf
.docx, .xls, .pdf
.doc, .xlsx, .pdf
.docx, .xlsx, .pdf
Để sắp xếp tất cả cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính, thao tác nào?
Review > Window > Arrange All
File > Window > Arrange All
View > Window > Arrange All
Home > Window > Arrange All
Trong Word, sắp xếp các cửa sổ theo thứ tự chọn ở đâu?
Review > nhóm Window
Insert > nhóm Window
View > nhóm Window
Home > nhóm Window
Để xóa một văn bản đã chọn, thao tác đúng là gì?
Chỉ click phải chuột > Delete
Chọn văn bản > Click phải chuột > Delete
Chọn văn bản > Click chuột > Delete
Chọn văn bản > Remove
Di chuyển đến một trang bất kỳ trong văn bản nhanh nhất là?
Ctrl+D rồi Enter Page Number
Ctrl+H rồi Enter Page Number
Ctrl+G rồi Enter Page Number
Ctrl+F rồi Enter Page Number
Tạo được dấu phần trăm % từ bàn phím bằng cách nào?
Giữ Alt và ấn số 5
Ấn số 5
Giữ Shift và ấn số 5
Giữ Ctrl và ấn số 5
Muốn xóa một khối văn bản, thao tác nào đúng?
Chọn khối, ấn Tab
Chọn khối, ấn Delete
Chọn khối, ấn Ctrl+Shift+Delete
Chọn khối, ấn Ctrl+Delete
Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, làm gì?
Insert > Symbol
View > Symbol
Format > Symbol
Tools > Symbol
Tổ hợp phím Ctrl+H dùng để mở gì?
Hộp thoại Tab
Hộp thoại Font
Hộp thoại Tìm và Thay thế
Hộp thoại Paragraph
Trong Word, Ctrl+F dùng để làm gì?
Mở trợ giúp
Mở chức năng tìm văn bản
Mở AutoCorrect
Mở chức năng thay thế
Tổ hợp phím nào chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?
Ctrl+F
Alt+F
Alt+A
Ctrl+A
Tổ hợp phím Ctrl+Z dùng để làm gì?
Hủy thao tác
Quay lại thao tác trước
Đóng tệp đang mở
Đóng cửa sổ đang mở
Muốn khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản, chọn chức năng nào?
Open
Quick Print
Undo
Redo
Để loại bỏ mục AutoCorrect không mong muốn trong Word tiếng Việt, thao tác nào đúng?
Home > AutoCorrect > Delete > OK
View > Option > AutoCorrect > Tìm mục cần xóa > Delete > OK
Insert > Options > Tắt AutoCorrect > OK
File > Option > AutoCorrect > Tìm mục cần xóa > Delete > OK
Để bỏ các đường gạch màu đỏ hoặc xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt, cần vào mục nào và thực hiện gì?
Vào Home/Option/Proofing/When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả
Vào File/Option/Proofing/When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn
Vào File/Option/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK
Vào Home/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa ấn Delete/OK
Trong Microsoft Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl+Shift+ ]
Ctrl+B
Ctrl+ ]
Ctrl+ [
Tổ hợp phím Ctrl+B có tác dụng gì?
Chuyển một chữ thường thành chữ đậm
Chuyển một chữ thường thành chữ hoa
Chuyển một chữ thành chữ đậm
Chuyển một chữ thường thành chữ nghiêng
Để tạo chỉ số dưới ta thực hiện cách nào?
Cách (1), (2), (3) đều đúng
Chọn biểu tượng chỉ số dưới (subscript) trên thanh Ribbon
Dùng tổ hợp phím Ctrl + =
Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript
Con trỏ đang ở chỉ số trên, làm thế nào để quay lại dòng bình thường?
Cách (1), (2), (3) đều đúng
Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
Chọn biểu tượng chỉ số trên (superscript) trên thanh Ribbon
Để đổ màu nền cho văn bản ta thực hiện như sau:
Tab Home/nhóm Font/Chọn biểu tượng Text Highlight Color
Tab Home/nhóm Paragraph/Chọn biểu tượng Shading
Tab Insert/nhóm Font/Chọn biểu tượng Text Highlight Color
Tab Insert/nhóm Paragraph/Chọn biểu tượng Shading
Nhấn phím CapsLock trên bàn phím sáng, sẽ cho kết quả:
Tất cả các chữ đầu dòng in đậm
Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu và tự tạo dấu chấm kết thúc câu
Tất cả các kí tự khi soạn thảo đều viết hoa
Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu
Làm thế nào để tắt chế độ Caps Lock?
Ấn phím ESC trên bàn phím
Chế độ Caps Lock tự tắt từ 3 đến 5 giây
Nhấn phím Caps Lock 1 lần trên bàn phím
Giữ phím Caps Lock từ 3 đến 5 giây
Bật Caps Lock rồi gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả:
Chữ in thường
Chữ có khoảng cách đầu dòng là 1.27 cm
Chữ in hoa
Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu
Chức năng Upper Case có tác dụng:
Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại
Viết thường ký tự đầu tiên
Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại
Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn
Chức năng Lower Case có tác dụng:
Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại
Viết thường ký tự đầu tiên
Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại
Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn
Chức năng nào dùng để thay đổi kiểu chữ?
Tab Home/nhóm Font/Change Case
Tab Home/nhóm Font/Decrease Font Size
Tab Home/nhóm Font/Subscript
Tab Home/nhóm Font/Increase Font Size
Để chọn một đoạn văn bản, ta thực hiện:
Click chuột phải 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn
Click đúp chuột 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn
Click chuột trái 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn
Không có đáp án nào đúng
Thụt đoạn văn về bên trái với thông số xác định, thao tác đúng là:
Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right
Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right
Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left
Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left
Thụt đoạn văn về bên phải với thông số xác định, thao tác đúng là:
Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left
Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right
Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left
Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right
Word hỗ trợ các loại thụt đầu dòng nào?
Tất cả các kiểu (1), (2) và (3) đều đúng
Hanging
Left
First line
Khi đặt Tab, khung Tab stop position có chức năng:
Chọn loại Tab
Chọn đường nối giữa các Tab
Chọn vị trí điểm dừng Tab
Thiết lập khoảng cách mặc định cho Tab trên bàn phím
Muốn xóa Tab đã đặt ta làm thế nào?
Ấn phím Tab từ bàn phím và ấn phím Insert
Kích chuột vào Tab, ấn phím Delete
Kích chuột vào Tab trên thanh Ruler, kéo Tab ra khỏi thanh Ruler
Kích chuột vào Tab và nhấn phím Tab từ bàn phím
Để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào?
Tab Home/nhóm Paragraph/cửa sổ Paragraph/chọn Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After
Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Indentation
Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing
Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After
Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, thao tác:
Ctrl+D/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed
Ctrl+D/Advance/Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed
Ctrl+D/Advance/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed
Ctrl+D/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed
Thiết lập khoảng cách dòng văn bản, thực hiện:
Tab Home/nhóm Paragraph/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing
Tab Home/nhóm Font/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing
Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing
Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Indentation
Để đánh dấu dãy mục bằng ký hiệu chấm tròn, em chọn ở đâu?
Tab Home/ nhóm Font/ Bullets
Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets
Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets
Tab Home/ nhóm Font/ Numbering
Muốn đánh số thứ tự cho danh sách, em chọn ở đâu?
Tab Home/ nhóm Clipboard/ Numbering
Tab Home/ nhóm Font/ Numbering
Tab Home/ nhóm Font/ Bullets
Tab Home/ nhóm Paragraph/ Numbering
Để tạo đường viền cho một đoạn văn bản, em vào:
Tab Home/ nhóm Font/ Border
Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ Border
Tab Design/ nhóm Paragraph/ Border
Tab Home/ nhóm Paragraph/ Border and Shading
Muốn đặt đường viền chỉ cho trang đầu tiên, trong Apply to em chọn:
This section All except first page
This section
Whole Document
This section First Page Only
Để thay đổi định dạng cho Style có sẵn, thao tác đúng là:
Vào Tab Home/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style muốn đổi/ chọn Modify
Vào Tab Reference/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style/ chọn Modify
Vào Tab View/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style/ chọn Modify
Vào Tab Format/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style/ chọn Modify
Để áp dụng một Style cho đoạn văn bản đang chọn, làm thế nào?
Chọn đoạn văn/ Tab Review/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Chọn đoạn văn/ Tab View/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Chọn đoạn văn/ Tab Insert/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Chọn đoạn văn/ Tab Home/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Tổ hợp phím Ctrl+Shift+C có tác dụng:
Copy định dạng trong Word
Copy kích thước Font chữ
Copy dữ liệu trong Word
Định dạng dữ liệu trong Word
Bảng có kích thước 5x6 nghĩa là:
Bảng gồm 5 cột 6 dòng
Bảng gồm 30 dòng
Bảng gồm 6 cột 5 dòng
Bảng gồm 30 cột
Để thay đổi hướng chữ trong một ô của bảng, em:
Chọn ô cần đổi/ Tab Insert/ Design/ chọn Text Direction
Chọn ô cần đổi/ Tab Insert/ Layout/ chọn Text Direction
Chọn ô cần đổi/ Tab Table Tools/ Design/ chọn Text Direction
Chọn ô cần đổi/ Tab Table Tools/ Layout/ chọn Text Direction
Trong khi soạn thảo, để di chuyển sang ô kế tiếp bên phải của bảng, bấm phím:
CapsLock
Tab
ESC
Ctrl
Để gộp nhiều ô thành một ô, em chọn:
Table Tool/ Layout/ Merge Cells
Table Tools/ Layout/ Split Cells
Table Tools/ Merge Cells
Table Tool/ Split Cells
Để thay đổi độ rộng của một ô, thao tác đúng:
Table Tools/ Layout/ nhóm Cell Size chọn Width
Home/ Layout/ nhóm Cell Size chọn Width
View/ Layout/ nhóm Cell Size chọn Width
Table Tools/ Design/ nhóm Cell Size chọn Width
Để thay đổi kiểu đường viền cho ô, em vào:
Table Tools/ Design/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok
Home/ Layout/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok
Table Tools/ Layout/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok
Home/ Design/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok
Muốn đổ màu nền cho một ô trong bảng, thao tác:
Table Tools/ Layout/ chọn biểu tượng Shading
Home/ Layout/ chọn biểu tượng Shading
Home/ Design/ chọn biểu tượng Shading
Table Tools/ Design/ chọn biểu tượng Shading
Để xóa cả bảng khỏi văn bản, em chọn:
Vào Layout/ chọn Delete Table
Vào Design/ chọn Delete Table
Vào Insert/ chọn Delete Table
Vào Home/ chọn Delete Table
Trong Word để vẽ các đường thẳng, hình khối, em dùng:
Insert/ Illustrations/ Shapes
View/ Show/Hide/ Ruler
View/ Toolbars/ Drawing
View/ Toolbars/ Standard
Chức năng của Tab Insert/ nhóm Illustrations/ Picture là:
Chèn biểu đồ
Chèn ký tự đặc biệt
Chèn hình ảnh
Chèn bảng
Khi chèn hình ảnh vào Word, em có thể làm gì tiếp theo?
Tất cả: xoay ảnh, chỉnh độ sáng, đổi kích thước
Chỉ xoay ảnh, không đổi kích thước
Chỉ chỉnh sáng, không xoay ảnh
Chỉ đổi kích thước, không chỉnh sáng
Câu 97: Để chèn một Textbox vào văn bản ta làm thế nào?
Vào Home/ Chọn Textbox
Vào Review/ Chọn Textbox
Vào Insert/ Chọn Textbox
Vào View/ Chọn Textbox
Câu 98: Để thay đổi màu sắc đường viền Textbox ta thực hiện?
Vào Format/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Vào Format/Chọn Shape Fill/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Vào Insert/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Vào Home/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Câu 99: Để lưu Text box vào văn bản đã soạn thảo, sau khi chèn và hiệu chỉnh xong Text box ta cần
Ấn Shift +S
Ấn Ctrl+Shift +S
Ấn Ctrl +S
Ấn Alt +S
Câu 101: Để đánh số trang văn bản ta thực hiện:
Vào Page Layout/ Chọn Page Number
Vào Home/ Chọn Page Number
Vào Insert/ Chọn Page Number
Vào References/ Chọn Page Number
Câu 102: Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?
Căn lề trái văn bản
Căn văn bản đều hai bên
Căn lề phải văn bản
Căn giữa văn bản
Câu 103: Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện:
Insert/ Pages/ Page Break
View/ Page Break
References/ Captions/ Break
Review/ Create/ Page Break
Câu 104: Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện:
Insert / Header and Footer / nhấn nút Header hoặc Footer
View / Header and Footer
Insert / Header and Footer
Format / Header and Footer
Câu 106: Hướng in mặc định trong word là hướng gì?
Hướng nghiêng 45 độ
Hướng dọc
Hướng kết hợp giữa dọc và ngang
Hướng ngang
Câu 107: Lề trang tài liệu là gì
Là khoảng cách trong tài liệu
Là khoảng cách đo được do bằng thước ngang
Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập
Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu
Câu 108: Hướng Landscape hiển thị văn bản theo
Hướng dọc
Hướng nghiêng 45 độ
Hướng kết hợp giữa dọc và ngang
Hướng ngang
Câu 110: Trong soạn thảo Microsoft word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện
File/ Print Preview
File/ Properties
File/ Page Setup
File/ Print
Câu 112: Để xem danh sách các tài liệu đang đợi để in, ta làm thế nào?
Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar
Kích phải chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar
Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/Chọn máy in muốn xem
Kích chuột trái vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar
Câu 114: Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn lệnh
Print Layout
Print Demo
Print Test
Print Preview
Câu 115: Để lưu văn bản sang file .pdf ta thực hiện?
Vào View/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).
Vào Insert/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).
Vào Home/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).
Vào File/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).
Câu 116: Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào:
Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Câu 118: Để lưu văn bản trên môi trường mạng ta thực hiện:
Vào File/Save & Send/ Save to Web
Vào View/Save & Send/ Save to Web
Vào Insert/Save & Send/ Save to Web
Vào Home/Save & Send/ Save to Web
Câu 119: Muốn sử dụng Wizard để tạo một bức thư có sẵn, ta thực hiện?
Vào Home/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Vào New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Vào File/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Ấn Ctrl+N/ Chọn Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Câu 120: Font chữ yêu cầu theo thông tư 01 về thể thức trình bày văn bản là?
Arial
Times New Roman
VNTime
Tahoma
