wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4: Word Basics and Interface (Q1-26)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Start\ Program\ Word.

b)

Start\Run\ gõ Word.exe\ Ok

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

2.

Câu 2: Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng lề trái văn bản

b)

Căn thẳng lề phải văn bản

c)

Căn thẳng ở giữa văn bản

d)

Căn thẳng lề trên văn bản

3.

Câu 3: Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.pdf

b)

.docx

c)

.xlsx

d)

.doc

4.

Câu 4: Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại tìm kiếm

b)

Mở hộp thoại Paragraph

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

5.

Câu 5: Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Cả (1)+(2)+(3)

b)

LibreOffice Writer(2)

c)

Microsoft Word (1)

d)

OpenOffice Write(3)

6.

Câu 6: Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?

a)

Cho phép lưu trữ, in ấn văn bản (3)

b)

Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình (1)

c)

Cả (1)+(2)+(3)

d)

Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản (2)

7.

Câu 7: Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:

a)

File/Close

b)

File/Open

c)

File/Save

d)

File/Print

8.

Câu 8: Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save as wizard

b)

File/Save As

c)

File/Close

d)

File/Save

9.

Câu 9: Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Mở tài liệu

b)

Đóng tài liệu

c)

Tạo tài liệu mới

d)

Lưu tài liệu

10.

Câu 10: Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh thước kẻ

c)

Thanh truy cập nhanh

d)

Thanh trạng thái

11.

Câu 11: Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?

a)

Save, Undo, Copy

b)

Save, undo, Print

c)

Save,Copy, redo

d)

Save, undo, redo

12.

Câu 12: Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:

a)

Hiển thị văn bản trong chế độ web

b)

Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy

c)

Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ

d)

Hiển thị văn bản được phóng to

13.

Câu 13: Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?

a)

Print Layout

b)

Web Layout

c)

Page Layout

d)

Full Screen Reading

14.

Câu 14: Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:

a)

Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng

b)

Thay thế thông tin cần tìm kiếm

c)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

d)

Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word

15.

Câu 15: Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:

a)

F1

b)

F3

c)

F4

d)

F2

16.

Câu 16: Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:

a)

Máy tính có phần mềm Word 2010

b)

Máy tính có đủ Unikey và Vietkey

c)

Máy tính có Word và được kết nối mạng

d)

Máy tính có Word và Unikey

17.

Câu 17: Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?

a)

Page Layout

b)

Web Layout

c)

Print Layout

d)

Full Screen Reading

18.

Câu 19: Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

Page Layout

b)

View

c)

File

d)

Home

19.

Câu 21: Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Arrange All

b)

View/Show

c)

View/Split

d)

View/Switch Windows

20.

Câu 22: Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

21.

Câu 25: Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện

a)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

22.

Câu 26: Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Mở một file mới

b)

Đóng file đang mở

c)

Mở file

d)

Đổi tên file

23.

Để mở một văn bản có sẵn, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Shift+O

b)

Shift+O

c)

Ctrl+O

d)

Alt+O

24.

Khi chèn dữ liệu Excel vào Word dưới dạng đối tượng, chọn đường dẫn nào?

a)

Home > Paste > Paste Special > Microsoft Excel 2003 Worksheet Object > OK

b)

Home > Paste > Microsoft Excel 2003 Worksheet Object > OK

c)

Copy đặc biệt rồi dán thường không cần Paste Special

d)

Insert > Symbol > Excel Object > OK

25.

Ký hiệu © gọi là gì?

a)

Hình ảnh

b)

Chữ viết

c)

Kí tự thông thường

d)

Ký hiệu đặc biệt

26.

Để chèn dấu ≥ vào văn bản, làm thế nào?

a)

Vào Quick Access Toolbar > Spelling and Grammar

b)

Gõ vì có sẵn trên bàn phím

c)

Insert > Symbol

d)

Gõ dấu > rồi gõ dấu =

27.

Để chèn ký hiệu ®, thao tác đúng là gì?

a)

Insert > Symbol > More Symbols > Wingdings

b)

Insert > Symbol > More Symbols > Special Character

c)

Insert > Symbol > More Symbols > Webdings

d)

Insert > Symbol > Symbol > Special Character

28.

Tổ hợp phím Ctrl+S có chức năng gì?

a)

Đóng tài liệu

b)

Tạo tài liệu mới

c)

Lưu tài liệu

d)

Mở tài liệu

29.

Muốn lưu văn bản hiện thời thành tên mới, chọn gì?

a)

Home > Save

b)

Home > Save As

c)

File > Save As

d)

File > Save

30.

Khi lưu văn bản Word, có thể lưu với phần mở rộng nào?

a)

.doc, .docx, .pdf

b)

.docx, .xls, .pdf

c)

.doc, .xlsx, .pdf

d)

.docx, .xlsx, .pdf

31.

Để sắp xếp tất cả cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính, thao tác nào?

a)

Review > Window > Arrange All

b)

File > Window > Arrange All

c)

View > Window > Arrange All

d)

Home > Window > Arrange All

32.

Trong Word, sắp xếp các cửa sổ theo thứ tự chọn ở đâu?

a)

Review > nhóm Window

b)

Insert > nhóm Window

c)

View > nhóm Window

d)

Home > nhóm Window

33.

Để xóa một văn bản đã chọn, thao tác đúng là gì?

a)

Chỉ click phải chuột > Delete

b)

Chọn văn bản > Click phải chuột > Delete

c)

Chọn văn bản > Click chuột > Delete

d)

Chọn văn bản > Remove

34.

Di chuyển đến một trang bất kỳ trong văn bản nhanh nhất là?

a)

Ctrl+D rồi Enter Page Number

b)

Ctrl+H rồi Enter Page Number

c)

Ctrl+G rồi Enter Page Number

d)

Ctrl+F rồi Enter Page Number

35.

Tạo được dấu phần trăm % từ bàn phím bằng cách nào?

a)

Giữ Alt và ấn số 5

b)

Ấn số 5

c)

Giữ Shift và ấn số 5

d)

Giữ Ctrl và ấn số 5

36.

Muốn xóa một khối văn bản, thao tác nào đúng?

a)

Chọn khối, ấn Tab

b)

Chọn khối, ấn Delete

c)

Chọn khối, ấn Ctrl+Shift+Delete

d)

Chọn khối, ấn Ctrl+Delete

37.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, làm gì?

a)

Insert > Symbol

b)

View > Symbol

c)

Format > Symbol

d)

Tools > Symbol

38.

Tổ hợp phím Ctrl+H dùng để mở gì?

a)

Hộp thoại Tab

b)

Hộp thoại Font

c)

Hộp thoại Tìm và Thay thế

d)

Hộp thoại Paragraph

39.

Trong Word, Ctrl+F dùng để làm gì?

a)

Mở trợ giúp

b)

Mở chức năng tìm văn bản

c)

Mở AutoCorrect

d)

Mở chức năng thay thế

40.

Tổ hợp phím nào chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl+F

b)

Alt+F

c)

Alt+A

d)

Ctrl+A

41.

Tổ hợp phím Ctrl+Z dùng để làm gì?

a)

Hủy thao tác

b)

Quay lại thao tác trước

c)

Đóng tệp đang mở

d)

Đóng cửa sổ đang mở

42.

Muốn khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản, chọn chức năng nào?

a)

Open

b)

Quick Print

c)

Undo

d)

Redo

43.

Để loại bỏ mục AutoCorrect không mong muốn trong Word tiếng Việt, thao tác nào đúng?

a)

Home > AutoCorrect > Delete > OK

b)

View > Option > AutoCorrect > Tìm mục cần xóa > Delete > OK

c)

Insert > Options > Tắt AutoCorrect > OK

d)

File > Option > AutoCorrect > Tìm mục cần xóa > Delete > OK

44.

Để bỏ các đường gạch màu đỏ hoặc xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt, cần vào mục nào và thực hiện gì?

a)

Vào Home/Option/Proofing/When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả

b)

Vào File/Option/Proofing/When correcting spelling and Grammar in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Vào File/Option/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào Home/Proofing/AutoCorrect Option/Tìm mục cần xóa ấn Delete/OK

45.

Trong Microsoft Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Shift+ ]

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+ ]

d)

Ctrl+ [

46.

Tổ hợp phím Ctrl+B có tác dụng gì?

a)

Chuyển một chữ thường thành chữ đậm

b)

Chuyển một chữ thường thành chữ hoa

c)

Chuyển một chữ thành chữ đậm

d)

Chuyển một chữ thường thành chữ nghiêng

47.

Để tạo chỉ số dưới ta thực hiện cách nào?

a)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

b)

Chọn biểu tượng chỉ số dưới (subscript) trên thanh Ribbon

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + =

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript

48.

Con trỏ đang ở chỉ số trên, làm thế nào để quay lại dòng bình thường?

a)

Cách (1), (2), (3) đều đúng

b)

Dùng tổ hợp phím Ctrl +D, chọn subscript

c)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + =

d)

Chọn biểu tượng chỉ số trên (superscript) trên thanh Ribbon

49.

Để đổ màu nền cho văn bản ta thực hiện như sau:

a)

Tab Home/nhóm Font/Chọn biểu tượng Text Highlight Color

b)

Tab Home/nhóm Paragraph/Chọn biểu tượng Shading

c)

Tab Insert/nhóm Font/Chọn biểu tượng Text Highlight Color

d)

Tab Insert/nhóm Paragraph/Chọn biểu tượng Shading

50.

Nhấn phím CapsLock trên bàn phím sáng, sẽ cho kết quả:

a)

Tất cả các chữ đầu dòng in đậm

b)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu và tự tạo dấu chấm kết thúc câu

c)

Tất cả các kí tự khi soạn thảo đều viết hoa

d)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu

51.

Làm thế nào để tắt chế độ Caps Lock?

a)

Ấn phím ESC trên bàn phím

b)

Chế độ Caps Lock tự tắt từ 3 đến 5 giây

c)

Nhấn phím Caps Lock 1 lần trên bàn phím

d)

Giữ phím Caps Lock từ 3 đến 5 giây

52.

Bật Caps Lock rồi gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả:

a)

Chữ in thường

b)

Chữ có khoảng cách đầu dòng là 1.27 cm

c)

Chữ in hoa

d)

Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu

53.

Chức năng Upper Case có tác dụng:

a)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

d)

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

54.

Chức năng Lower Case có tác dụng:

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

d)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

55.

Chức năng nào dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/nhóm Font/Change Case

b)

Tab Home/nhóm Font/Decrease Font Size

c)

Tab Home/nhóm Font/Subscript

d)

Tab Home/nhóm Font/Increase Font Size

56.

Để chọn một đoạn văn bản, ta thực hiện:

a)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

b)

Click đúp chuột 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

c)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

d)

Không có đáp án nào đúng

57.

Thụt đoạn văn về bên trái với thông số xác định, thao tác đúng là:

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

58.

Thụt đoạn văn về bên phải với thông số xác định, thao tác đúng là:

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

59.

Word hỗ trợ các loại thụt đầu dòng nào?

a)

Tất cả các kiểu (1), (2) và (3) đều đúng

b)

Hanging

c)

Left

d)

First line

60.

Khi đặt Tab, khung Tab stop position có chức năng:

a)

Chọn loại Tab

b)

Chọn đường nối giữa các Tab

c)

Chọn vị trí điểm dừng Tab

d)

Thiết lập khoảng cách mặc định cho Tab trên bàn phím

61.

Muốn xóa Tab đã đặt ta làm thế nào?

a)

Ấn phím Tab từ bàn phím và ấn phím Insert

b)

Kích chuột vào Tab, ấn phím Delete

c)

Kích chuột vào Tab trên thanh Ruler, kéo Tab ra khỏi thanh Ruler

d)

Kích chuột vào Tab và nhấn phím Tab từ bàn phím

62.

Để tạo khoảng cách đoạn ta làm thế nào?

a)

Tab Home/nhóm Paragraph/cửa sổ Paragraph/chọn Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After

b)

Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Indentation

c)

Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

d)

Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After

63.

Thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, thao tác:

a)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Ctrl+D/Advance/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Ctrl+D/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

64.

Thiết lập khoảng cách dòng văn bản, thực hiện:

a)

Tab Home/nhóm Paragraph/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

b)

Tab Home/nhóm Font/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

c)

Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

d)

Tab Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Indentation

65.

Để đánh dấu dãy mục bằng ký hiệu chấm tròn, em chọn ở đâu?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

b)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets

c)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

66.

Muốn đánh số thứ tự cho danh sách, em chọn ở đâu?

a)

Tab Home/ nhóm Clipboard/ Numbering

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Numbering

67.

Để tạo đường viền cho một đoạn văn bản, em vào:

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Border

b)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ Border

c)

Tab Design/ nhóm Paragraph/ Border

d)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Border and Shading

68.

Muốn đặt đường viền chỉ cho trang đầu tiên, trong Apply to em chọn:

a)

This section All except first page

b)

This section

c)

Whole Document

d)

This section First Page Only

69.

Để thay đổi định dạng cho Style có sẵn, thao tác đúng là:

a)

Vào Tab Home/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style muốn đổi/ chọn Modify

b)

Vào Tab Reference/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style/ chọn Modify

c)

Vào Tab View/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style/ chọn Modify

d)

Vào Tab Format/ nhóm Styles/ chuột phải vào Style/ chọn Modify

70.

Để áp dụng một Style cho đoạn văn bản đang chọn, làm thế nào?

a)

Chọn đoạn văn/ Tab Review/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn/ Tab View/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn/ Tab Insert/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn/ Tab Home/ nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

71.

Tổ hợp phím Ctrl+Shift+C có tác dụng:

a)

Copy định dạng trong Word

b)

Copy kích thước Font chữ

c)

Copy dữ liệu trong Word

d)

Định dạng dữ liệu trong Word

72.

Bảng có kích thước 5x6 nghĩa là:

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 30 dòng

c)

Bảng gồm 6 cột 5 dòng

d)

Bảng gồm 30 cột

73.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô của bảng, em:

a)

Chọn ô cần đổi/ Tab Insert/ Design/ chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần đổi/ Tab Insert/ Layout/ chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần đổi/ Tab Table Tools/ Design/ chọn Text Direction

d)

Chọn ô cần đổi/ Tab Table Tools/ Layout/ chọn Text Direction

74.

Trong khi soạn thảo, để di chuyển sang ô kế tiếp bên phải của bảng, bấm phím:

a)

CapsLock

b)

Tab

c)

ESC

d)

Ctrl

75.

Để gộp nhiều ô thành một ô, em chọn:

a)

Table Tool/ Layout/ Merge Cells

b)

Table Tools/ Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Merge Cells

d)

Table Tool/ Split Cells

76.

Để thay đổi độ rộng của một ô, thao tác đúng:

a)

Table Tools/ Layout/ nhóm Cell Size chọn Width

b)

Home/ Layout/ nhóm Cell Size chọn Width

c)

View/ Layout/ nhóm Cell Size chọn Width

d)

Table Tools/ Design/ nhóm Cell Size chọn Width

77.

Để thay đổi kiểu đường viền cho ô, em vào:

a)

Table Tools/ Design/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok

b)

Home/ Layout/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok

c)

Table Tools/ Layout/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok

d)

Home/ Design/ chọn Border and Shading/ chọn kiểu đường viền trong mục Style/ Ok

78.

Muốn đổ màu nền cho một ô trong bảng, thao tác:

a)

Table Tools/ Layout/ chọn biểu tượng Shading

b)

Home/ Layout/ chọn biểu tượng Shading

c)

Home/ Design/ chọn biểu tượng Shading

d)

Table Tools/ Design/ chọn biểu tượng Shading

79.

Để xóa cả bảng khỏi văn bản, em chọn:

a)

Vào Layout/ chọn Delete Table

b)

Vào Design/ chọn Delete Table

c)

Vào Insert/ chọn Delete Table

d)

Vào Home/ chọn Delete Table

80.

Trong Word để vẽ các đường thẳng, hình khối, em dùng:

a)

Insert/ Illustrations/ Shapes

b)

View/ Show/Hide/ Ruler

c)

View/ Toolbars/ Drawing

d)

View/ Toolbars/ Standard

81.

Chức năng của Tab Insert/ nhóm Illustrations/ Picture là:

a)

Chèn biểu đồ

b)

Chèn ký tự đặc biệt

c)

Chèn hình ảnh

d)

Chèn bảng

82.

Khi chèn hình ảnh vào Word, em có thể làm gì tiếp theo?

a)

Tất cả: xoay ảnh, chỉnh độ sáng, đổi kích thước

b)

Chỉ xoay ảnh, không đổi kích thước

c)

Chỉ chỉnh sáng, không xoay ảnh

d)

Chỉ đổi kích thước, không chỉnh sáng

83.

Câu 97: Để chèn một Textbox vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Home/ Chọn Textbox

b)

Vào Review/ Chọn Textbox

c)

Vào Insert/ Chọn Textbox

d)

Vào View/ Chọn Textbox

84.

Câu 98: Để thay đổi màu sắc đường viền Textbox ta thực hiện?

a)

Vào Format/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

b)

Vào Format/Chọn Shape Fill/ Chọn màu sắc cần thay đổi

c)

Vào Insert/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

d)

Vào Home/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

85.

Câu 99: Để lưu Text box vào văn bản đã soạn thảo, sau khi chèn và hiệu chỉnh xong Text box ta cần

a)

Ấn Shift +S

b)

Ấn Ctrl+Shift +S

c)

Ấn Ctrl +S

d)

Ấn Alt +S

86.

Câu 101: Để đánh số trang văn bản ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

b)

Vào Home/ Chọn Page Number

c)

Vào Insert/ Chọn Page Number

d)

Vào References/ Chọn Page Number

87.

Câu 102: Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái văn bản

b)

Căn văn bản đều hai bên

c)

Căn lề phải văn bản

d)

Căn giữa văn bản

88.

Câu 103: Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện:

a)

Insert/ Pages/ Page Break

b)

View/ Page Break

c)

References/ Captions/ Break

d)

Review/ Create/ Page Break

89.

Câu 104: Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert / Header and Footer / nhấn nút Header hoặc Footer

b)

View / Header and Footer

c)

Insert / Header and Footer

d)

Format / Header and Footer

90.

Câu 106: Hướng in mặc định trong word là hướng gì?

a)

Hướng nghiêng 45 độ

b)

Hướng dọc

c)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

d)

Hướng ngang

91.

Câu 107: Lề trang tài liệu là gì

a)

Là khoảng cách trong tài liệu

b)

Là khoảng cách đo được do bằng thước ngang

c)

Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập

d)

Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu

92.

Câu 108: Hướng Landscape hiển thị văn bản theo

a)

Hướng dọc

b)

Hướng nghiêng 45 độ

c)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

d)

Hướng ngang

93.

Câu 110: Trong soạn thảo Microsoft word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện

a)

File/ Print Preview

b)

File/ Properties

c)

File/ Page Setup

d)

File/ Print

94.

Câu 112: Để xem danh sách các tài liệu đang đợi để in, ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

b)

Kích phải chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/Chọn máy in muốn xem

d)

Kích chuột trái vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

95.

Câu 114: Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn lệnh

a)

Print Layout

b)

Print Demo

c)

Print Test

d)

Print Preview

96.

Câu 115: Để lưu văn bản sang file .pdf ta thực hiện?

a)

Vào View/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

b)

Vào Insert/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

c)

Vào Home/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

d)

Vào File/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf).

97.

Câu 116: Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào:

a)

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

c)

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

98.

Câu 118: Để lưu văn bản trên môi trường mạng ta thực hiện:

a)

Vào File/Save & Send/ Save to Web

b)

Vào View/Save & Send/ Save to Web

c)

Vào Insert/Save & Send/ Save to Web

d)

Vào Home/Save & Send/ Save to Web

99.

Câu 119: Muốn sử dụng Wizard để tạo một bức thư có sẵn, ta thực hiện?

a)

Vào Home/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

b)

Vào New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

c)

Vào File/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

d)

Ấn Ctrl+N/ Chọn Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

100.

Câu 120: Font chữ yêu cầu theo thông tư 01 về thể thức trình bày văn bản là?

a)

Arial

b)

Times New Roman

c)

VNTime

d)

Tahoma