wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIẢI TOÁN BẰNG 3 BƯỚC TÍNH BT CHỨA CHỮ

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Dũng có 26 viên kẹo. Hằng có nhiều hơn Dũng 5 viên kẹo. Tiến có nhiều hơn Hằng 8 viên kẹo. Hỏi 3 bạn có bao nhiêu viên kẹo?

(a)  

2.

Cô Hạnh có 250 viên kẹo. Cô cho Ánh 71 viên kẹo, cô cho Bình số kẹo nhiều hơn số kẹo của Ánh là 8 viên kẹo. Cô cho Cường số kẹo nhiều hơn số kẹo của Bình là 11 viên. Hỏi cô Hạnh còn lại bao nhiêu viên kẹo?

(a)  

3.

Một trung tâm cứu hộ động vật có 100 con vật. Trong số đó có 58 con chó, số mèo ít hơn số chó là 18 con. Số còn lại là thỏ.

Hỏi trung tâm cứu hộ đó có bao nhiêu con thỏ?

(a)  

4.

Can thứ nhất đựng 5 l nước mắm, can thứ hai đựng số lít nước mắm gấp 3 lần can thứ nhất, can thứ ba đựng số lít nước mắm ít hơn can thứ hai là 2 l. Hỏi cả ba can đựng bao nhiêu lít nước mắm?

(a)  

5.

Tuấn cắt được 14 lá cờ. Thu cắt được ít hơn Tuấn 5 lá cờ, Khải cắt nhiều hơn Thu 8 lá cờ. Hỏi cả ba bạn cắt được bao nhiêu lá cờ?

(a)  

6.

Trong vườn có 25 cây nhãn. Sốc cây xoài nhiều hơn số cây nhãn là 15 cây. Số cây táo ít hơn số cây xoài là 12 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây nhãn, cây xoài và cây táo?

a)

52 cây

b)

40 cây

c)

93 cây

d)

100 cây

7.

An có 16 quyển vở. Bảo có ít hơn An 2 quyển vở. Chi có nhiều hơn Bảo 8 quyển vở. Hỏi ba bạn có bao nhiêu quyển vở?

a)

26 quyển vở

b)

50 quyển vở

c)

52 quyển vở

8.

Có 1 bao gạo nặng 30 kg và 1 bao đậu xanh cân nặng 10 kg. Hỏi 10 bao gạo như thế và 3 bao đậu xanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

330 kg

b)

300 kg

c)

40 kg

d)

400 kg

9.

An mua 11 cái bút chì và 5 quyển vở. Mỗi cái bút chì giá 4500 đồng, mỗi quyển vở giá 7500 đồng. Hỏi An đã mua cả vở và bút chì hết bao nhiêu tiền?

a)

22500

b)

15 000

c)

78 000

d)

87 000

10.

Đường gấp khúc ABCD có AB = 5 cm, đoạn BC dài gấp 2 lần đoạn AB, đoạn CD dài gấp 3 lần đoạn BC. Hỏi đường gấp khúc ABCD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

50 cm

b)

45 cm

c)

15 cm

d)

25 cm

11.

Biểu thức chứa ba chữ trong các biểu thức sau là:

a)

25 x a + 25 x b

b)

m + n x 3015

c)

x + 34 x 6

d)

a + b + c

12.

Giá trị của biểu thức m + n + p với m = 10; n = 5 và p = 2 là:

a)

17

b)

27

c)

15

d)

13

13.

Giá trị của biểu thức a x b x c với a = 18; b = 0 và c = 9 là:

a)

27

b)

0

c)

17

d)

162

14.

Giá trị của biểu thức m - ( n + p) với m = 10; n = 5 và p = 2 là:

a)

7

b)

17

c)

3

d)

13

15.

Viết tiếp vào chỗ chấm để tính giá trị của biểu thức:

Nếu a = 10, b = 5 thì a + b = ...

(a)  

16.

Nếu m = 10; n = 5 và p = 2 thì ( m + n) x p = ....Chọn cách tính đúng điền tiếp vào chỗ chấm:

a)

(10 + 5) x 2

= 15 x 2 = 30

b)

(10 + 5) x 2 = 10 + 10

= 20

c)

(10 + 5) x 2 = 50 + 5

= 25

d)

(10 + 5) x 2 = 50 x 2

= 100

17.

Tính giá trị của biểu thức :

B = (m + n + p) × 2

với m = 50, n = 30, p = 20

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

18.

Tính giá trị của biểu thức :

M = a – (b + c)

với a = 2000, b = 500, c = 200

a)

1100

b)

1200

c)

1300

d)

1400

19.

Cho biết m = 10, n = 5 và p = 2.

Tính giá trị các biểu thức:

m + n × p

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

20.

Câu 1: Tính A = 100 + 20 : a với a = 4

a)

30

b)

105

c)

100

d)

120

21.

Câu 2: Tính a x b với a = 385, b = 5

a)

1925

b)

1825

c)

1935

d)

1835

22.

Câu 3: Tính m - n với m = 3385, n = 375

a)

2010

b)

3110

c)

2110

d)

3010

23.

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức :

B = (m + n + p) × 2

với m = 50, n = 30, p = 20

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

24.

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức :

M = a – (b + c)

với a = 2000, b = 500, c = 200

a)

1100

b)

1200

c)

1300

d)

1400

25.

Câu 8: Cho biết m = 10, n = 5 và p = 2.

Tính giá trị các biểu thức:

m + n × p

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

26.

Tính giá trị của biểu thức A = m + n + p

Khi m = 57; n = 21; p = 15

a)

A = 92

b)

A = 91

c)

A = 93

d)

A = 94

27.

Đâu là biểu thức chứa 2 chữ ?

a)

a + b + 18

b)

a- 5

c)

a + a -16

d)

a + b + c

28.

Tính giá trị của biểu thức P = a x b + c

Khi a = 7; b = 54; c = 9

a)

A = 386

b)

A = 387

c)

A = 388

d)

A = 389

29.

Tính giá trị của biểu thức

a + b : 2 với a = 5, b = 10?

a)

10

b)

7

c)

55

d)

Không có giá trị

30.

Nếu a = 5 thì 12 + a = ...

a)

16

b)

17

c)

18

31.

Nếu a = 10 thì 65 + a = ...

a)

55

b)

65

c)

75

32.

Nếu a = 20 thì 100 - a = ...

a)

60

b)

70

c)

80

33.

Nếu b = 8 thì 50 + b = ...

a)

58

b)

57

c)

56

34.

Nếu m = 5 thì 45 : m = ...

a)

4

b)

8

c)

9

35.

Giá trị của biểu thức 130 + a với a = 20 là ....

a)

140

b)

150

c)

170

36.

Giá trị của biểu thức 800 - b với b = 200 là ....

a)

600

b)

700

c)

800

37.

Giá trị của biểu thức 600 : m với m = 2 là ....

a)

100

b)

200

c)

300

38.

Giá trị của biểu thức 200 : b với b = 5 là ....

a)

40

b)

20

c)

10

39.

Với c = 5. Vậy 25 + 4 x c = ...

a)

25

b)

35

c)

45

40.

Với a=30 , b=45 thì a + b = ......

a)
75
b)
50
c)
80
d)
65
41.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
….. + 25000 = 25000 + 39000

a)
65000
b)
14000
c)
10000
d)
50000
42.

Một HCN có chiều rộng là a = 3m, chiều dài là b gấp 3 lần chiều rộng.
Chu vi HCN có công thức là P = ( a + b ) x 2
Hỏi chu vi HCN là bao nhiêu ?

a)
15m
b)
18m
c)
20m
d)
24m
43.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho biết: a = 10  , b = 10  , c = 2

Tính: (a + b) x c = …………….…

a)
30
b)
20
c)
40
d)
50
44.

Cho cạnh hình vuông là a, a = 5cm. Tính diện tích hình vuông

a)
25cm^2
b)
30cm^2
c)
10cm^2
d)
20cm^2
45.

Cho hình tam giác có 3 cạnh là a, b, c. Biết a = 3, b = 4, c = 5
Tính chu vi hình tam giác

a)
9
b)
15
c)
7
d)
12
46.

Nếu m = 2, n = 20, p = 9 thì m x n x p = ?

a)
450
b)
360
c)
180
d)
1000
47.

b) 1956 + 2126 x 4

(a)  

48.

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau vào vở rồi điền đáp án đúng vào ô trống:

a) (4672 + 3583) : 5

(a)  

49.

c) 4672 – (3583 – 193)

(a)  

50.

d) 2078 – 3328 : 4

(a)  

51.

b) 378 + 324 : 3

(a)  

52.

Bài 2:

a) 78 x 6 + 345

(a)  

53.

d) 288 : 6 x 7

(a)  

54.

(84371 - 45263) : 3

a)

39108

b)

13036

c)

39118

d)

13046

55.

 Tìm x:
x : 816 = 8

a)

6528

b)

6527

c)

6526

d)

6426