wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TU VUNG LOP 12

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

gây tiếng vang, đồng cảm với ai đó

a)

run into

b)

resonate with

c)

tap into

d)

delve into

2.

swift : nhanh -> OPPOSITE?

a)

expeditious

b)

firm

c)

lethargic

d)

rapid

3.

conviction

a)

niềm tin

b)

sự chần chừ

c)

thuyết phục

d)

sự lặp lại

4.

stand out

a)

mờ nhạt

b)

ở bên cạnh

c)

nổi bật

d)

đứng lên

5.

di sản

a)

presence

b)

fleeting

c)

momentary

d)

legacy

6.

accomplish -> closet?

a)

fortitude

b)

reflect

c)

effort

d)

achieve

7.

confine (v)

a)

hướng dẫn

b)

hạn chế

c)

thực hiện

d)

phá vỡ

8.

attribute +....:thuộc tính, đặc trưng, gán với

a)

to

b)

in

c)

by

d)

at

9.

fortitude

a)

sự hèn nhát

b)

sự khó khăn

c)

sự cam chịu

d)

sự dũng cảm

10.

committed to

a)

cam kết

b)

tận tụy

c)

giao phó

d)

gán với

11.

danh tiếng, danh giá

a)

agilitial

b)

prestigious

c)

exceptional

d)

semifinal

12.

ceasefire

a)

tạm thời

b)

lửa thiêu

c)

huyền thoại

d)

đình chiến

13.

fund (n) -> OPPOSITE ?

a)

Withdraw

b)

Dishearten

c)

Donate

d)

Indelible

14.

stand out -> replaced by ?

a)

catch the eye

b)

fade away

c)

stand tall

d)

be distinguished

15.

Selflessness

a)

cạnh tranh

b)

tự lực

c)

lòng vị tha

d)

sự ích kỉ

16.

resilience

a)

sự kiên cường

b)

sự bền bỉ

c)

sự bao bọc

d)

sự kháng cự

17.

impression -> OPPOSITE ?

a)

confusion

b)

admiration

c)

indifference

d)

affection

18.

profoundly -> CLOSET

a)

significantly

b)

deeply

c)

properly

d)

directly

19.

defer (v)

a)

ưu tiên

b)

bỏ qua

c)

hoãn lại

d)

tấn công

20.

boundaries -> CLOSET

a)

directions

b)

distances

c)

limits

d)

rules

21.

courageously -> closet ?

a)

Bravely

b)

Slowly

c)

Fearfully

d)

Carelessly

22.

detect(v)

a)

đến

b)

biến đổi

c)

tham khảo

d)

phát hiện

23.

do .......for something (idiom): có tác dụng rất tốt cho điều gì

a)

values

b)

messages

c)

wonders

d)

benefits

24.

entirely (adv)

a)

dưới mức

b)

tương đối

c)

hoàn toàn

d)

chỉ một

25.

partially

a)

tương đối

b)

một phần

c)

cụ thể

d)

hoàn toàn

26.

foster (v)

a)

ngăn cản

b)

khích lệ

c)

bỏ rơi

d)

nuôi dưỡng

27.

actively maintained -> CLOSET ?

a)

forgotten naturally

b)

deliberately cared for

c)

ignored by communities

d)

. replaced with new arts

28.

deliberately

a)

dưới mức

b)

bền vững

c)

cố ý

d)

vô tình

29.

comprehensive

a)

tương đối

b)

sâu sắc

c)

1 phần

d)

toàn diện

30.

unfeasible (adj)

a)

không khả thi

b)

hài lòng

c)

không náo nhiệt

d)

khó chịu

31.

coexistence -> closet

a)

conflict

b)

balance

c)

preference

d)

struggle

32.

marginalization

a)

tuyệt chủng

b)

toàn cầu hóa

c)

bị xem nhẹ

d)

ghi chép

33.

implement (v)

a)

triển khai

b)

trình bày

c)

ủng hộ

d)

bằng chứng

34.

decompose -> CLOSET?

a)

disappear

b)

assemble

c)

synthesize

d)

disintegrate

35.

renewable -> CLOSET

a)

straightforward

b)

replaceable

c)

upfront

d)

secretive

36.

gain traction -> CLOSET

a)

lost appeal

b)

faced resistance

c)

become popular

d)

declined in relevence

37.

barriers -> opposite ?

a)

limitations

b)

challenges

c)

difficulties

d)

opportunities

38.

consensus

a)

suy ngẫm

b)

thừa nhận

c)

sự đồng thuận

d)

giảm bớt

39.

intervention

a)

sự can thiệp

b)

sự đồng thuận

c)

sự suy ngẫm

d)

giảm bớt

40.

incentive

a)

toàn diện

b)

khích lệ

c)

ngăn cản

d)

sáng kiến

41.

imperative

a)

bắt buộc

b)

hoàn toàn

c)

đắm chìm

d)

tạm thời

42.

incremental (adj)

a)

gia tăng

b)

suy giảm

c)

dần dần

d)

đứng yên

43.

dần dần

a)

slowly

b)

gradually

c)

significantly

d)

noticably

44.

only -> closet

a)

solely

b)

noticably

c)

partly

d)

completely

45.

adjustment

a)

sự xâm phạm

b)

sự gia tăng

c)

sự điều chỉnh

d)

sự đánh giá

46.

thiếu

a)

degratation

b)

adequate

c)

insufficient

d)

sufficient

47.

adequate

a)

không còn gì

b)

thừa

c)

thiếu

d)

đủ

48.

reinforce (v)

a)

củng cố

b)

giảm bớt

c)

làm suy yếu

d)

mất hiệu lực

49.

Bolster (v)

a)

reinforce

b)

Undermine

c)

Invalidate

d)

Diminish

50.

depletion: cạn kiệt, suy giảm -> Closet?

a)

replenishment

b)

Accumulation

c)

Augmentation

d)

diminution

51.

venture

a)

mạo hiểm

b)

phong trào

c)

hiện tượng

d)

tư tưởng

52.

in place of

a)

xét về

b)

cũng như

c)

thay thế cho

d)

thêm vào đó

53.

enterprise -> doanh nghiệp

a)

individuals

b)

nonprofit organization

c)

bureaucracy

d)

corporation

54.

thực tế, thực dụng

a)

impracticable

b)

incrogruous

c)

Untenable                        

d)

pracmatic

55.

accumulate

a)

giảm

b)

xóa bỏ

c)

tỏa ra

d)

tích tụ

56.

Excrete

a)

phân tán

b)

tích lũy

c)

đào thải

d)

giảm bớt

57.

in light of   

a)

theo đuổi

b)

xem xét

c)

tìm kiếm

d)

bằng cách

58.

equilibrium

a)

Thích ứng

b)

Bền vững

c)

Cân bằng

d)

khả năng phục hồi

59.

intensified

a)

nâng đỡ

b)

làm trầm trọng thêm

c)

giảm thiểu

d)

tăng cường

60.

                          Exacerbate(v)

a)

tăng cường

b)

ẩn dụ

c)

duy trì

d)

làm trầm trọng thêm

61.

Subdued

a)

chiếm lĩnh

b)

đã khuất phục

c)

hiện tượng

d)

sự gia tăng

62.

suppression -> sự đàn áp -> closet?

a)

Subjugation                                

b)

Diminution                                

c)

Augmentation                        

d)

Depreciation

63.

affirmative

a)

bổ ngữ

b)

phủ định

c)

khẳng định

d)

nghi vấn

64.

hard nut to crack

a)

Back down

b)

Figure out 

c)

Settle down       

d)

Give in

65.

execute

a)

lên kế hoạch

b)

tổ chức

c)

thực hiện

d)

thất bại

66.

replicate

a)

thay thế

b)

bắt chước

c)

cải thiện

d)

hiểu

67.

bắt chước, sao chép

a)

improve

b)

follow

c)

mirror

d)

imitate

68.

groundbreaking

a)

đột phá

b)

truyền thống

c)

quy tắc

d)

tiên tiến

69.

barrier

a)

nỗ lực

b)

lợi ích

c)

rào cản

d)

ủng hộ

70.

undoubtedly

a)

quá sức

b)

không kỳ vọng

c)

nghi ngờ

d)

chắc chắn

71.

break the mold -> closet

a)

push forward : tiến về phía trước

b)

come up with : nảy ra ý tưởng

c)

break down: phá hủy

d)

step up: đứng lên

72.

harness

a)

gây hại

b)

giam giữ

c)

kiểm soát

d)

thải ra

73.

conventional -> closet

a)

Sustainable

b)

innovative

c)

Alternative

d)

traditional

74.

wealth (n)

a)

phong phú, thịnh vượng

b)

nhiệt huyết

c)

sự bền bỉ

d)

sự nỗ lực, cố gắng

75.

tolerance (n)

a)

sự vui vẻ

b)

sự nỗ lực

c)

sự khoan dung

d)

sự bền vững

76.

reach out (v)

a)

tiếp cận

b)

xâm nhập

c)

hy vọng

d)

mang lại

77.

prosperity

a)

sự nghèo đói

b)

sự đa cảm

c)

sự phồn vinh

d)

sự thụt lùi

78.

destitution

a)

sự đa cảm

b)

sự thụt lùi

c)

sự phồn vinh

d)

sự nghèo đói

79.

homogeneous

a)

chủng tộc

b)

phân biệt

c)

đa văn hóa

d)

truyền thống

80.

beacon of hope

a)

nhìn lên phía trước

b)

soi sáng, hy vọng

c)

giữ lại, kìm nén

d)

mang lại niềm tin

81.

pivotal (adj)

a)

quan trọng

b)

lãng quên

c)

không quan trọng

d)

cấp thiết

82.

prosperity

a)

sự phát triển

b)

sự thịnh vượng

c)

sự nghèo khó

d)

sự quan tâm

83.

Affluence

a)

quan trọng

b)

ảnh hưởng

c)

giàu có

d)

nghèo đói

84.

Destitution

a)

thịnh vượng

b)

phát triển

c)

ảnh hưởng

d)

nghèo khó

85.

define (v)

a)

xóa bỏ

b)

định hình

c)

định nghĩa

d)

sửa đổi

86.

feature (n)

a)

sự nỗ lực

b)

thành tựu

c)

hoàn thành

d)

đặc điểm

87.

racial

a)

nguồn gốc

b)

cơ bản

c)

chủng tộc

d)

tôn giáo

88.

forbearance (n)

a)

sự nỗ lực

b)

sự kiên cường

c)

sự khoan dung

d)

sự nhẫn nại

89.

impartiality (n)

a)

sự vô tư

b)

sự can đảm

c)

sự phân tách

d)

sự đồng nhất

90.

altruism

a)

chủ nghĩa tự do

b)

sự hào sảng

c)

sự nhẫn nại

d)

lòng vị tha