wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Hiragana, Katakana, Số đếm

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1. てすと chuyển sang katakata là từ nào

a)

デスト

b)

テスト

c)

テサト

d)

テスド

2.

Viết đúng của từ かっぷ

a)

koppu

b)

kappu

c)

kobbu

d)

kabbu

3.

”さよなら” nghĩa là gì

a)

chào buổi sáng

b)

chào buổi trưa

c)

tạm biệt

d)

chúc ngủ ngon

4.

”バナナ” đọc là gì

a)

panana

b)

pamana

c)

banana

d)

bamina

5.

" manshon" katakana viết như thế nào

a)

マンシュ

b)

マンション

c)

ナンション

d)

チョコ

6.

"pekin" hiragana viết như thế nào

a)

べきん

b)

ぺきん

c)

ぼきん

d)

ばきん

7.

"さっき" đọc như thế nào

a)

sako

b)

makko

c)

sakko

d)

sakki

8.

"chào buổi sáng" viết như thế nào

a)

こんばんは

b)

こんにちは

c)

おはようございます

d)

さよなら

9.

”じゅうに” là số mấy

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

10.

"ショート" đọc là gì

a)

sho-to

b)

sha-to

c)

cha-to

d)

chi-to

11.

"fujisan" hiragana viết như thế nào

a)

ふちさん

b)

ふじさん

c)

ふうさん

d)

·ふかさん

12.

9 đọc là gì

a)

さん

b)

きゅう

c)

はち

d)

なな·

13.

"chi-zu" katakana viết như thế nào

a)

チース

b)

·ソーズ

c)

ソース

d)

チーズ

14.

”らじお” viết sang katakana như thế nào

a)

ラチト

b)

ラジオ

c)

ラシク

d)

バナチ

15.

”にほんご” đọc là gì

a)

nihonko

b)

nihako

c)

nihongo

d)

nikongo

16.

"daigaku" katakana viết như thế nào

a)

だいがす

b)

ダイガク

c)

タイカク

d)

ナイマク

17.

"kyusha" hiragana viết như thế nào

a)

きゅしゃ

b)

ちゅしゃ

c)

みゅちゃ

d)

りゅか

18.

"こんにちは" nghĩa là gì

a)

chào buổi tối

b)

chào buổi sáng

c)

chào buổi chiều

d)

chúc ngủ ngon

19.

"23" viết như thế nào

a)

じゅうさん

b)

にじゅうさん

c)

にじゅきゅう·

d)

じゅうご

20.

”しゅっしん” đọc là gì

a)

choshin

b)

shusshin

c)

chosshin

d)

shuchin

21.

chokoreeto

a)

チョコレト

b)

チョコレート

c)

チュコレート

d)

チャコレート

22.

さくぶん

a)

kikubun

b)

sakubun

c)

sakupun

d)

kikepun

23.

でんきせいひん

a)

denkisahin

b)

densaseihin

c)

denkiseihin

d)

denkisoihin

24.

さんびゃくはちじゅうえん

a)

kinhayakuhachijiyuuen

b)

sanhyakuhachishuen

c)

sanbyakuhachijuuen

d)

sanbyukuhachijyauen

25.

Taiko

a)

たいく

b)

ていこ

c)

たいこ

d)

たいか

26.

おかね

a)

Okame

b)

akane

c)

Okena

d)

Okane

27.

Viết đúng của từ かっぷ

a)

koppu

b)

kappu

c)

kobbu

d)

kabbu

28.

アニメ

a)

Anune

b)

Anime

c)

Doraemon

d)

Sanine

29.

ヤクルト

a)

yakureto

b)

yataruto

c)

yakuruto

d)

yafureto

30.

かお

a)

kao

b)

kaa

c)

kia

d)

kio

31.

おさけ

a)

akike

b)

okike

c)

asake

d)

osake

32.

マスク

a)

mukuta

b)

makusu

c)

musuku

d)

masuku

33.

しあい

a)

shiai

b)

siai

c)

shioi

d)

sioi

34.

takushi-

a)

タクツー

b)

タクシー

c)

クタシー

d)

タフシー

35.

otearai

a)

あておらい

b)

おてあらい

c)

おたあらい

d)

おてあらり

36.

su-tsu

a)

スーシ

b)

スーツ

c)

クーツ

d)

クーシ

37.

umi

a)

うむ

b)

らみ

c)

うみ

d)

らむ

38.

suki-

a)

クキー

b)

スキー

c)

スルー

d)

スクー

39.

Đây là cách đọc của số nào: せん にひゃく じゅういち

a)

1211

b)

2217

c)

2111

d)

1201

40.

Đây là cách đọc của số nào: さんまん にひゃく さんじゅう

a)

30230

b)

302030

c)

32300

d)

32030