wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THƠ ĐƯỜNG

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thơ Đường luật là kiểu thơ gì

a)

Thơ ca được làm theo luật thơ đời Đường

b)

Thơ ca được sáng tác trong thời nhà Đường

c)

Thơ ca có luật lệ được quy định chặt chẽ

d)

Thơ ca không cần có luật lệ, quy định rõ ràng

2.

Vị trí niêm trong bài thơ Đường luật là gì?

a)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

b)

Câu 2-8, câu 1-3, câu 4-5, câu 6-7

c)

Câu 1-7, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-8

d)

Câu 1-8, câu 2-3, câu 4-5, câu 6-7

3.

Hai thể thơ trong thơ Đường là gì?

a)

Thơ cổ thể và thơ cổ phong

b)

Thơ cổ thể và thơ cận thể

c)

Thơ tứ tuyệt và thơ bát cú

d)

Thơ tứ tuyệt và thơ ngũ ngôn

4.

Phân loại dựa trên số chữ của thơ Đường luật thì gồm những loại thơ nào?

a)

Thơ ngũ ngôn và tứ tuyệt

b)

Thơ bát cú và thất ngôn

c)

Thơ ngũ ngôn và thất ngôn

d)

Thơ tứ ngôn và ngũ ngôn

5.

Vị trí vần của thơ bát cú là ở những câu nào?

a)

Câu 1-2-3-5-6

b)

Câu 1-2-3-4-5

c)

Câu 1-2-4-6

d)

Câu 1-2-4-6-8

6.

Nhất tam ngũ bất luận là gì?

a)

Tiếng 2,4,6 cần theo luật

b)

Tiếng 2,4,6 không cần theo luật

c)

Tiếng 1,3,5 không cần theo luật

d)

Tiếng 1,3,5 cần theo luật

7.

Ví trí gieo vần của thơ tứ tuyệt là ở đâu?

a)

Câu 1-2

b)

Câu 1-2-4

c)

Câu 1-2-3

d)

Câu 1-2-4-6-8

8.

Cước vận là gì?

a)

Vần chân

b)

Vần lưng

c)

Vần eo

d)

Vần ôm

9.

Luật thơ được quy định bằng chữ thứ mấy của câu 1?

a)

chữ thứ 1

b)

Chữ thứ 2

c)

Chữ thứ 3

d)

Chữ thứ 4

10.

Đối ở những vị trí nào?

a)

Câu 3-4 và 5-6

b)

Câu 3-4 và 1-2

c)

Câu 1-2 và 5-6

d)

Câu 3-4 và 7-8

11.

Bố cục của bài thơ Đường luật là gì?

a)

Đề thực luận kết

b)

Đề thực luận khai

c)

Khai thừa chuyển giao

d)

Khai thừa chuyển kết

12.

Đâu không phải đặc trưng nghệ thuật thơ Đường

a)

Thi trung hữu họa

b)

Ngôn ngữ dân dã, bình dị

c)

Sử dụng điển tích, điển cố

d)

Ý tại ngôn ngoại

13.

Chùm ba bài thơ thu của Nguyễn Khuyến là?

a)

Thu ẩm, Thu vịnh, Thu điếu

b)

Thu điếu, Thu nhàn, Thu ẩm

c)

Thu ẩm, Thu sang, Thu điếu

d)

Không có đáp án nào chính xác

14.

Bài thơ 'Thu điếu' thuộc thể thơ gì?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt Đường luật

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Thơ tự do

15.

Những đáp án nào đúng khi nói về bức tranh thiên nhiên được khắc hoạ trong 'Thu điếu'?

a)

Khắc hoạ cảnh thu, Nguyễn Khuyến đã thể hiện tình yêu thiên nhiên và đất nước.

b)

Khung cảnh hùng vĩ, thiên nhiên trong 'Thu điếu' được khắc hoạ hết sức mỹ lệ, hoành tráng.

c)

Vẻ đẹp bình dị với những hình ảnh gần gũi với cuộc sống làng quê.

d)

Hình ảnh quen thuộc, điển hình cho cảnh sắc mùa thu của thiên nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ.

16.

Đặc sắc nghệ thuật trong bài thơ 'Thu điếu' của Nguyễn Khuyến?

a)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình đặc sắc: khắc hoạ tinh tế khung cảnh mùa thu, đồng thời thể hiện tâm trạng của nhà thơ.

b)

Biện pháp nhân hoá, phóng đại khiến cho bức tranh thiên nhiên trở nên tuyệt mỹ.

c)

Chỉ tập trung miêu tả khung cảnh thiên nhiên mùa thu vùng đồng bằng Bắc Bộ, tâm trạng của tác giả không được thể hiện qua bài thơ này.

d)

Không có đáp án nào chính xác.

17.

Điểm nhìn trong bài 'Thu điếu' được thể hiện như thế nào?

a)

Cảnh thu được đón nhận từ gần đến cao, xa và rồi từ cao, xa trở lại gần.

b)

Cảnh thu được đón nhận từ cao xa đến gần, rồi lại từ gần đến cao, xa.

c)

Cảnh thu được đón nhận không theo một trật tự nào.

d)

Cảnh thu được ngắm theo trình tự thời gian.

18.

Cảnh mùa thu được Nguyễn Khuyến miêu tả trong bài 'Thu điếu' là vùng quê nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Cao nguyên

19.

Bài thơ Thu điếu được Nguyễn Khuyến sáng tác trong thời gian nào?

a)

Khi tác giả đang làm quan.

b)

Khi tác giả tới nơi có ao cá rất đẹp.

c)

Khi tác giả đi thăm các cảnh đẹp.

d)

Khi tác giả về ở ẩn tại quê nhà.

20.

Bài thơ 'Thu điếu' được viết bằng ...?

a)

Chữ quốc ngữ

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Việt cổ

21.

Đáp án không phải giá trị nội dung của bài 'Thu điếu'?

a)

Thu điếu bộc lộ tình yêu thiên nhiên, yêu đất nước của Nguyễn Khuyến.

b)

Thu điếu viết về cảnh sắc mùa thu ở Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Bài thơ châm biếm, đả kích bọn thực dân xâm lược.

d)

Bài thơ bộc lộ tâm trạng thế thời và tài thơ Nôm của tác giả.

22.

Nét nghĩa nào sau đây phù hợp với từ "lơ lửng" trong bài 'Thu điếu' của Nguyễn Khuyến?

a)

Cách đánh thức hoặc mức độ hoạt động không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.

b)

Nổi lên thành những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng qua thấy qua trên bề mặt phẳng.

c)

Di chuyển hoặc biến đổi trạng thái một cách rất nhanh, chỉ trong khoảnh khắc, đến mức như có muốn làm gì cũng không thể kịp.

d)

Ở trạng thái di động nhẹ ở khoảng giữa, lưng chừng, không dính vào đâu, không bám vào đâu.

23.

Tác dụng của cách gieo vần 'eo' trong bài thơ 'Thu điếu' là gì?

a)

Góp phần diễn tả không gian vắng lặng, thu nhỏ dần, khép kín, phù hợp với tâm trạng uẩn khúc của thi nhân

b)

Góp phần diễn tả không gian gần gũi

c)

Góp phần diễn tả không gian vô cùng mênh mông, bao la

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Thủ pháp nghệ thuật đặc sắc trong hai câu cuối bài thơ 'Thu điếu'?

a)

So sánh

b)

Ước lệ tượng trưng

c)

Lấy động tả tĩnh

d)

Phóng đại

25.

'Vắng teo' trong câu thơ 'Ngõ trúc quanh co khách vắng teo' (Thu điếu - Nguyễn Khuyến) có nghĩa là:

a)

Không có mặt ở nơi lẽ ra phải có mặt.

b)

Rất vắng, không có hoạt động của con người.

c)

Lạnh lẽo, hiu hắt.

d)

Thưa thớt, âm thanh nhỏ.

26.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về Nguyễn Khuyến?

a)

Yêu quê hương, đất nước.

b)

Là người tài giỏi, 'Tam Nguyên Yên Đổ'.

c)

Chấp nhận hợp tác với thực dân Pháp và tiếp tục làm quan.

d)

Tình yêu tha thiết với cảnh sắc nơi làng quê.

27.

Nhan đề bài thơ 'Thu điếu' có nghĩa là gì?

a)

Mùa thu câu cá

b)

Mùa thu uống rượu

c)

Làm thơ mùa thu

d)

Mùa thu đã qua

28.

Ghi lại câu thơ có sự xuất hiện của âm thanh trong bài thơ 'Thu điếu'

(a)  

29.

Đâu là màu sắc chủ đạo trong bức tranh thu của Nguyễn Khuyến

a)

Màu đỏ

b)

Màu vàng

c)

Màu xanh ngắt

d)

Màu trắng

30.

Đáp án nào sau đây không đúng khi nói tới sự độc đáo trong nghệ thuật của bài thơ 'Thu điếu'?

a)

Lấy động tả tĩnh

b)

Gieo vần

c)

Nghệ thuật đối

d)

Hoán dụ

31.

Điền từ để hoàn thiện những câu thơ sau:

'Ao thu lạnh lẽo nước ...

Một chiếc ... bé tẻo teo

Sóng biếc theo làn ...

... trước gió sẽ đưa vèo'

(Lưu ý: ngăn cách giữa các từ bởi dấu phẩy)

(a)  

32.

Đèo Ngang nằm ở đâu ?

a)

Giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

b)

Giữa Đà Nẵng và Quảng Nam

c)

Giữa Đà Nẵng và Huế

d)

Giữa Quảng Bình và Quảng Trị

33.

Cảnh Đèo Ngang hiện lên như thế nào trong bài thơ ?

a)

Thoáng đãng mà heo hút

b)

Khoáng đạt, trong trẻo

c)

Rực rỡ, huyền bí

d)

Thoáng đãng, đông vui

34.

Các từ "lác đác", "lom khom" thuộc loại từ gì ?

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

35.

Tâm trạng chủ yếu của bà Huyện Thanh Quan được bộc lộ qua bài thơ là tâm trạng gì?

a)

Yêu say mê vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước

b)

Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước

c)

Buồn đau da diết khi phải sống trong cảnh cô đơn

d)

Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương

36.

Từ nào dưới đây là từ gián tiếp diễn tả tâm trạng của tác giả về nỗi nhớ mong nước nhà?

a)

quốc quốc, gia gia

b)

Lom khom

c)

Lác đác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

37.

"Qua Đèo Ngang" được sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi dừng chân ở Đèo Ngang trên đường từ Bắc Hà (Đàng Ngoài) vào Huế (Đàng Trong) nhận chức

b)

Trên đường bà đi tham quan Đèo Ngang

c)

khi bà chuyển nhà từ Bắc Hà (Đàng Ngoài) vào Huế (Đàng Trong)

38.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

39.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

40.

"Mỗi mùa xuân thơm lừng hoa bưởi

Rắc trắng vườn nhà những cánh hoa vương"

a)

so sánh

b)

nhân hoá

c)

đảo ngữ

d)

điệp từ ngữ

41.

Đảo ngữ là biện pháp tu từ thay đổi vị trí các thành phần trong cụm từ, trong câu để ... ... ý nghĩa, làm cho sự diễn đạt thêm sinh động, gợi cảm và giàu âm hưởng.

(a)