wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức PowerPoint

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong PowerPoint để tạo mới 1 Slide:

a)

Home -> Slides -> New Slide

b)

Insert -> New Slide

c)

Design -> New Slide

d)

View -> New Slide

2.

Để đánh số trang cho từng Slide:

a)

Insert -> Bullets and Numbering

b)

Insert -> Text -> Slide Number

c)

Format -> Bullets and Number

d)

Các câu trên đều sai

3.

Khi dùng Home -> Slides -> New Slide:

a)

Chèn slide mới trước slide hiện hành

b)

Chèn slide mới sau slide hiện hành

c)

Chèn slide mới trước slide đầu tiên

d)

Chèn slide mới sau slide cuối cùng

4.

Để trình chiếu 1 Slide hiện hành (chọn nhiều):

a)

Shift + F5

b)

Ctrl + Shift + F5

c)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Current Slide

d)

F5

5.

Để tạo hiệu ứng cho Slide:

a)

Animations -> Add Animation

b)

Animations -> Animation

c)

Transitions -> Effect Options

d)

Transitions -> Transition to this Slide

6.

Để thay đổi mẫu nền thiết kế Slide:

a)

Design -> Themes

b)

Design -> Background

c)

Insert -> Slide Design

d)

Slide Show -> Themes

7.

Công cụ để xem trình chiếu slide ở chế độ Reading view:

a)

Normal

b)

Slide Sorter

c)

Slide Show

d)

Reading view

8.

Animations/Timing/Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

9.

Để vẽ đồ thị trong Slide:

a)

File -> Chart

b)

Insert -> Chart

c)

View -> Chart

d)

Design -> Chart

10.

Hủy thao tác vừa thực hiện:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

11.

Khi dòng chủ đề trong thư bắt đầu bằng “RE:”:

a)

Thư rác, thư quảng cáo

b)

Thư mới

c)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Thư trả lời cho thư đã gửi

12.

Website Yahoo.com hoặc Gmail.com cho phép:

a)

Nhận thư

b)

Gửi thư

c)

Tạo hộp thư

d)

Cả 3 lựa chọn trên

13.

Bookmark của trình duyệt web dùng để:

a)

Lưu trang web về máy

b)

Đánh dấu trang web

c)

Đặt làm trang chủ

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể:

a)

Gửi email

b)

Viết thư

c)

Xem trang web

d)

In trên máy in dùng chung

15.

Khi muốn tìm kiếm thông tin trên Internet:

a)

Tìm kiếm trên các website tìm kiếm chuyên dụng

b)

Kết nối đến website cụ thể tùy nội dung

c)

Tìm ở bất kỳ website nào

d)

Tìm trong sách danh bạ Internet

16.

RAM viết tắt từ:

a)

Read Access Memory

b)

Random Access Memory

c)

Rewrite Access Memory

d)

Cả 3 đều đúng

17.

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc:

a)

Tốc độ CPU, dung lượng RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

b)

Yếu tố đa nhiệm

c)

Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

d)

Cả 3 phần trên

18.

Máy tính là gì?

a)

Công cụ chỉ dùng để tính toán

b)

Công cụ xử lý thông tin tự động

c)

Công cụ xử lý thông tin thủ công

d)

Không dùng để tính toán

19.

Trình tự xử lý thông tin:

a)

Màn hình -> CPU -> Đĩa cứng

b)

Đĩa cứng -> Màn hình -> CPU

c)

Nhập -> Xử lý -> Xuất

d)

Màn hình -> Máy in -> CPU

20.

Thiết bị xuất của máy tính gồm:

a)

Bàn phím, màn hình, chuột

b)

Màn hình, máy in

c)

Chuột, màn hình, CPU

d)

Bàn phím, màn hình, loa

21.

Trong Windows Explorer, chọn nhiều tập tin không liên tục:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Tab

d)

Ctrl

22.

Phím tắt sao chép đối tượng vào Clipboard:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

23.

Hộp điều khiển phóng to/thu nhỏ/đóng cửa sổ gọi là:

a)

Dialog box

b)

Control box

c)

List box

d)

Text box

24.

Cách đảm bảo an toàn dữ liệu:

a)

Đặt thuộc tính hidden

b)

Copy nhiều nơi trong ổ đĩa

c)

Đặt thuộc tính Read only

d)

Sao lưu dự phòng

25.

Disk Defragment có chức năng:

a)

Chống phân mảnh ổ cứng

b)

Giảm dung lượng ổ cứng

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Xóa file rác

26.

Trong Word, Ctrl + O:

a)

Tạo văn bản mới

b)

Đóng văn bản

c)

Mở văn bản có sẵn

d)

Lưu văn bản

27.

Bật chế độ nhập Subscript (chọn nhiều):

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + Shift + +

c)

Superscript icon

d)

Subscript icon

28.

Biểu tượng cây chổi trong Word dùng để:

a)

Sao chép nội dung

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản có sẵn

29.

Đánh dấu tập tin là phiên bản cuối cùng, chỉ đọc:

a)

File -> Info -> Protect Document -> Restrict Editing

b)

Review -> Restrict Editing -> No changes

c)

File -> Info -> Protect Document -> Mark as Final

d)

File -> Info -> Protect Document -> Encrypt as Password

30.

Phần mở rộng Word 2010 (chọn nhiều):

a)

.doc

b)

.docx

c)

.dot

d)

.txt

31.

Câu nào sai khi nhập dữ liệu vào Excel:

a)

Số mặc định canh trái

b)

Ký tự mặc định canh trái

c)

Thời gian mặc định canh phải

d)

Ngày tháng mặc định canh phải

32.

=AND(5>4,6<9,2<1,10>7,OR(2<1,3>2)) trả về:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

#NAME?

d)

#VALUE!

33.

Địa chỉ B$3 là địa chỉ:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Sai

34.

Trong PowerPoint in ấn dùng:

a)

Home -> Print

b)

Insert -> Print

c)

Design -> Print

d)

File -> Print

35.

Để tạo slide chủ chứa định dạng chung:

a)

View -> Master Slide

b)

Insert -> Slide Master

c)

View -> Slide Master

d)

Insert -> Master Slide

36.

Hyperlink trong PowerPoint dùng để liên kết:

a)

Slide cùng bài

b)

Slide khác bài

c)

Địa chỉ email, web, tập tin

d)

Tất cả đều đúng

37.

Chèn nhạc vào Slide:

a)

Insert -> Audio

b)

Insert -> Component

c)

Insert -> Diagram

d)

Insert -> Comment

38.

Xóa một Slide bằng phím tắt:

a)

ALT + I + D

b)

ALT + E + F

c)

ALT + E + D

d)

ALT + W + P

39.

Hai người chat qua Yahoo Messenger trong phòng net:

a)

Dữ liệu qua máy chủ phòng net

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy

c)

Dữ liệu qua máy chủ Yahoo

d)

Dữ liệu qua máy chủ Internet Việt Nam

40.

Tên miền .edu thuộc:

a)

Chính phủ

b)

Giáo dục

c)

Cung cấp thông tin

d)

Tổ chức khác

41.

Website là gì?

a)

Ngôn ngữ siêu văn bản

b)

Hình thức trao đổi thư qua mạng

c)

File Word, Excel, PowerPoint chuyển html

d)

Tất cả đều sai

42.

Phần mềm không phải trình duyệt web:

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Netscape

d)

Unikey

43.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft:

a)

Google Drive

b)

Mediafire

c)

OneDrive

d)

Cả 3 đều đúng