wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán về phép chia và giá trị biểu thức

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 216 : 12 = ______

a)

18

b)

12

c)

20

d)

15

2.

Tính: 245 678 : 56 = ______

a)

4387 dư 1

b)

4387 dư 2

c)

4387 dư 6

d)

4387 dư 3

3.

Đặt tính rồi tính: 365 : 23 = ______

a)

15 dư 20

b)

16 dư 20

c)

17 dư 20

d)

15 dư 12

4.

Đặt tính rồi tính: 2 451 : 12 = ______

a)

204 dư 3

b)

203 dư 3

c)

203 dư 4

d)

202 dư 5

5.

Đặt tính rồi tính: 3 698 : 19 = ______

a)

194 dư 12

b)

210

c)

175

d)

205

6.

Đặt tính rồi tính: 35 160 : 31 = ______

a)

1134 dư 6

b)

1120 dư 5

c)

1200 dư 3

d)

1150 dư 2

7.

Tính: 437 : 19 = ______

a)

23

b)

21

c)

25

d)

19

8.

Tính: 3 200 : 25 = ______

a)

128

b)

120

c)

132

d)

140

9.

Tính: 10 348 : 26 = ______

a)

398

b)

400

c)

420

d)

360

10.

Tính: 97 422 : 39 = ______

a)

2498

b)

2500

c)

2480

d)

2600

11.

Tính giá trị của biểu thức: 56 000 : 400 : 70 = ______

a)

2

b)

1

c)

4

d)

10

12.

Tính giá trị của biểu thức: 56 421 - 16 184 : 56 = ______

a)

56 132

b)

56 000

c)

56 200

d)

56 100

13.

Tính giá trị của biểu thức: 702 : 13 + 456 = ______

a)

54 + 456 = 510

b)

53 + 456 = 509

c)

55 + 456 = 511

d)

52 + 456 = 508

14.

Tính giá trị của biểu thức: 1 248 : 26 + 4 598 = ______

a)

4 646

b)

4 700

c)

4 650

d)

4 600

15.

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) ……… × 18 = 4 662

a)

259

b)

256

c)

263

d)

250

16.

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b) 15 × ……… = 390

a)

26

b)

24

c)

28

d)

30

17.

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: c) ……… × 26 = 3 770 A. 145 B. 135 C. 150 D. 120

a)

145

b)

135

c)

150

d)

120

18.

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: d) 24 × ……… = 2 592

a)

108

b)

96

c)

112

d)

120

19.

Bài 1. Chọn ý đúng. Số dư của phép chia 6 452 : 23 là:

a)

A. 14

b)

B. 11

c)

C. 13

d)

D. 12

20.

Bài 2. Chọn ý đúng. Phép tính có thương lớn nhất là:

a)

3 432 : 13

b)

6 578 : 23

c)

5 225 : 19

d)

6 475 : 25

21.

Bài 3. Đặt tính rồi tính: a) 24 974 : 56 =

a)

445

b)

445 dư 54

c)

512

d)

445 dư 44

22.

Bài 3. Đặt tính rồi tính: b) 1 594 : 23 =

a)

69 dư 7

b)

73 dư 7

c)

65,4

d)

61,7

23.

Bài 3. Đặt tính rồi tính: c) 987 : 12 =

a)

82 dư 3

b)

81 dư 5

c)

85 dư 2

d)

80

24.

Bài 3. Đặt tính rồi tính: d) 54 156 : 46 =

a)

1 177 dư 14

b)

1 200

c)

1 150

d)

1 100

25.

Bài 4. Tính: a) 76 966 : 29 =

a)

2 654

b)

2 756

c)

2 496

d)

2 864

26.

Bài 4. Tính: b) 102 438 : 54 =

a)

1 897

b)

1 834

c)

2 004

d)

1 765

27.

Bài 4. Tính: c) 60 864 : 32 =

a)

1 902

b)

1 802

c)

1 912

d)

1 832

28.

Bài 4. Tính: d) 419 454 : 42 =

a)

9 987

b)

10 002

c)

9 900

d)

10 100

29.

Bài 4. Tính: a) 76 966 : 29 =

a)

2 654

b)

2 456

c)

2 364

d)

2 546

30.

Bài 4. Tính: b) 102 438 : 54 =

a)

1 897

b)

1 804

c)

1 924

d)

1 876

31.

Bài 4. Tính: c) 60 864 : 32 =

a)

1 902

b)

1 802

c)

1 912

d)

1 832

32.

Bài 4. Tính: d) 419 454 : 42 =

a)

9 987

b)

10 005

c)

8 999

d)

11 234

33.

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức:

a)

25 103 + 264 102 = 289 205

b)

25 103 + 264 102 = 289 206

c)

25 103 + 264 102 = 289 202

d)

25 103 + 264 102 = 288 205

34.

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức: b) 238 488 : 12 - 9 415

a)

19 707 - 9 415 = 10 292

b)

19 707 - 9 415 = 9 292

c)

19 707 - 9 415 = 11 292

d)

19 707 - 9 415 = 12 292

35.

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức: c) (25 647 + 21 999) : 18

a)

47 646 : 18 = 2 647

b)

47 646 : 18 = 2 456

c)

47 646 : 18 = 2 800

d)

47 646 : 18 = 2 600

36.

Bài 5. Tính giá trị của biểu thức: d) 200 068 : 57 + 359 102 : 57

a)

3 511 + 6 298 = 9 809

b)

3 511 + 6 298 = 8 809

c)

3 511 + 6 298 = 10 809

d)

3 511 + 6 298 = 7 809

37.

Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) .......... × 15 = 3 960 A. 264 B. 246 C. 356 D. 316

a)

264

b)

246

c)

356

d)

316

38.

Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b) 35 × .......... = 38 430

a)

1 098

b)

1 083

c)

1 093

d)

1 089

39.

Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: c) 21 × .......... = 46 137

a)

2 197

b)

2 157

c)

2 217

d)

2 107

40.

Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: d) .......... × 41 = 45 018 A. 1 098 B. 1 088 C. 1 109 D. 1 081

a)

1 098

b)

1 088

c)

1 109

d)

1 081

41.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 2646 dm². Tính chiều rộng của mảnh đất đó. Biết mảnh đất có chiều dài là 540 cm.

(a)  

42.

Có 18 xe ô tô chở tất cả 7560 kg gạo về một kho hàng. Tính cân nặng mỗi xe chở được.

(a)  

43.

Có 16 xe ô tô nhỏ chở được 400 thùng hàng và 18 xe ô tô to chở được 552 thùng hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu thùng hàng?

a)

28 thùng hàng

b)

25 thùng hàng

c)

30 thùng hàng

d)

32 thùng hàng