wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Art and Music Vocabulary

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Performance

a)

/pəˈfɔːməns/ – n

b)

/ˈpɪr.fɔː.məns/ – n

c)

/pəˈfɔːr.məns/ – n

d)

/pərˈfɔːr.məns/ – n

2.

Paintbrush

a)

/ˈpeɪntbrʌʃ/ – n

b)

A tool used for writing

c)

A type of paint

d)

A device for mixing colors

3.

Poem

a)

/ˈpəʊɪm/ – n Nghĩa: bài thơ

b)

/ˈpəʊɪm/ – n Nghĩa: một loại nhạc

c)

/ˈpəʊɪm/ – n Nghĩa: một bức tranh

d)

/ˈpəʊɪm/ – n Nghĩa: một câu chuyện

4.

Portrait

a)

bức chân dung

b)

bức tranh phong cảnh

c)

bức ảnh cưới

d)

bức tranh trừu tượng

5.

Core subject

a)

/ˌkɔː ˈsʌbdʒɪkt/ – n Nghĩa: môn học chính

b)

/ˈmɒdʒʊl/ – n Nghĩa: mô-đun học

c)

/ˈkɒrɪkəl/ – n Nghĩa: môn học tự chọn

d)

/ˈɛlɪt/ – n Nghĩa: nhóm học sinh ưu tú

6.

Exhibition

a)

/ˌeksɪˈbɪʃn/ – n

b)

/ˈɛk.sɪ.bɪʃ.ən/ – n

c)

/ˈɛk.sɪˌbɪʃ.ən/ – n

d)

/ˌɛk.sɪˈbɪʃ.ən/ – n

7.

Microphone

a)

/ˈmaɪkrəfəʊn/ – n

b)

/ˈmɪkrəfoʊn/ – n

c)

/ˈmaɪkroʊfɪn/ – n

d)

/ˈmɪkroʊfən/ – n

8.

Academic

a)

/ˌækəˈdemɪk/ – adj

b)

/ˈædʒʌktɪv/ – noun

c)

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ – adj

d)

/ˈsɪmplɪfɪd/ – adj

9.

Photograph

a)

/ˈfəʊtəɡrɑːf/ – n Nghĩa: bức ảnh

b)

/ˈfɒtəɡrɑːf/ – n Nghĩa: bức tranh

c)

/ˈfəʊtəɡræf/ – n Nghĩa: bức vẽ

d)

/ˈfəʊtəɡrɑːf/ – n Nghĩa: bức ảnh chụp

10.

Puppet

a)

/ˈpʌpɪt/ – n

b)

con rối

c)

a type of toy

d)

a character in a play

11.

Comedian

a)

/kəˈmiːdiən/ – n Nghĩa: nghệ sĩ hài kịch

b)

/kəˈmiːdiən/ – n Nghĩa: người kể chuyện

c)

/kəˈmiːdiən/ – n Nghĩa: nhạc sĩ

d)

/kəˈmiːdiən/ – n Nghĩa: diễn viên chính

12.

Artist

a)

/ˈɑːtɪst/ – n Nghĩa: nghệ sĩ

b)

/ˈmʌsɪʃən/ – n Nghĩa: nhạc sĩ

c)

/ˈdænsər/ – n Nghĩa: vũ công

d)

/ˈlæw.jər/ – n Nghĩa: luật sư

13.

Street painting

a)

/ˈstriːt ˈpeɪntɪŋ/ – n

b)

A form of street art involving murals

c)

A type of graffiti

d)

An outdoor painting class

14.

Live

a)

/laɪv/ – adj

b)

/lɪv/ – verb

c)

/laɪf/ – noun

d)

/lɪvɪŋ/ – adj

15.

Sculpture

a)

/ˈskʌlptʃə(r)/ – n Nghĩa: nghệ thuật điêu khắc

b)

/ˈskʌlptʃə(r)/ – n Nghĩa: nghệ thuật vẽ tranh

c)

/ˈskʌlptʃə(r)/ – n Nghĩa: nghệ thuật kiến trúc

d)

/ˈskʌlptʃə(r)/ – n Nghĩa: nghệ thuật âm nhạc

16.

What does 'Art club' mean?

a)

/ˈɑːt klʌb/ – n Nghĩa: câu lạc bộ nghệ thuật

b)

/ˈɑːt klʌb/ – n Nghĩa: nơi trưng bày nghệ thuật

c)

/ˈɑːt klʌb/ – n Nghĩa: một loại hình nghệ thuật

d)

/ˈɑːt klʌb/ – n Nghĩa: câu lạc bộ thể thao

17.

What is a saxophone?

a)

A type of string instrument

b)

A brass instrument

c)

A woodwind instrument

d)

A percussion instrument

18.

Actress

a)

/ˈæktrəs/ – n

b)

/ˈæktrɪs/ – n

c)

/ˈæktɪs/ – n

d)

/ˈæktər/ – n

19.

Classical music

a)

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ – n

b)

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ – v

c)

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ – adj

d)

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ – adv

20.

Originate

a)

/əˈrɪdʒɪneɪt/ – v Nghĩa: bắt nguồn, gốc ở

b)

/əˈrɪdʒɪneɪt/ – n Nghĩa: một nguồn gốc

c)

/əˈrɪdʒɪneɪt/ – adj Nghĩa: có nguồn gốc từ

d)

/əˈrɪdʒɪneɪt/ – adv Nghĩa: một cách gốc rễ