Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHCH

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp A là doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa. Vậy doanh nghiệp A được phép phục vụ đối tượng khách nào?

a)

A. Khách du lịch quốc tế đến

b)

B. Khách du lịch quốc tế ra nước ngoài

c)

C. Khách du lịch nội địa

d)

D. Khách du lịch quốc tế

2.

Giữa đại lí lữ hành và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành phải có hợp đồng gì?

a)

Hợp đồng du lịch

b)

Hợp đồng đại lí lữ hành

c)

Hợp đồng kinh tế

d)

Hợp đồng mua bán lữ hành

3.

Tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành, ai có nhiệm vụ trực tiếp phục vụ đoàn khách trong suốt chương trình du lịch?

a)

Nhân viên bán hàng

b)

C. Hướng dẫn viên du lịch

c)

Nhân viên điều hành

d)

Nhân viên điều hành

4.

Tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành A, khi tiến hành nghiên cứu nhu cầu khách du lịch về khả năng thanh toán thì cần tìm hiểu nội dung nào?

a)

A. Lượng tiền khách hàng có và sẵn sàng bỏ ra để chi trả cho các dịch vụ du lịch trong chuyến đi

b)

B. Lượng tiền khách hàng tiết kiệm trong ngân hàng

c)

C. Lượng tiền khách hàng sẽ mua sắm trong chuyến đi du lịch

d)

D. Lượng tiền mặt có sẵn của khách hàng để chi trả cho các dịch vụ du lịch trong chuyến đi

5.

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành A tiến hành nghiên cứu các dịch vụ du lịch trong quá trình xây dựng chương trình du lịch, họ phải nghiên cứu nội dung nào?

a)

Nghiên cứu nhu cầu khách du lịch

b)

Nghiên cứu về năng lực của doanh nghiệp lữ hành

c)

Nghiên cứu khả năng cung ứng các dịch vụ trên tuyến điểm du lịch

d)

Nghiên cứu thị trường du lịch

6.

Người điều hành chương trình du lịch thực hiện công việc gì khi tiến hành kết nối phương án tham quan, vận chuyển, lưu trú, ăn uống và các hoạt động khác?

a)

Xây dựng tuyến hành trình cơ bản

b)

Xây dựng phương án tham quan và cung ứng dịch vụ

c)

Xây dựng lịch trình chi tiết

d)

Xây dựng chủ đề và tên gọi của chương trình du lịch

7.

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành A tiến hành giới thiệu chương trình du lịch của họ trên Đài truyền hình Việt Nam, họ đã sử dụng công cụ xúc tiến hỗn hợp nào?

a)

Quan hệ công chúng cho chương trình du lịch

b)

Khuyến khích tiêu thụ chương trình du lịch

c)

Bán hàng cá nhân chương trình du lịch

d)

Quảng cáo chương trình du lịch

8.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Số lượng khách du lịch của chương trình du lịch Hà Nội - Hạ Long - Hà Nội (2 ngày/1 đêm) giảm xuống một khách thì chi phí dịch vụ hướng dẫn du lịch sẽ ……

a)

thay đổi

b)

tăng lên

c)

giữ nguyên

d)

giảm xuống

9.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Để tiến hành thực hiện chương trình du lịch, giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của khách du lịch cần kí kết ……

a)

hợp đồng kinh tế

b)

hợp đồng lữ hành

c)

hợp đồng hợp tác

d)

hợp đồng chuyển giao công nghệ

10.

Trong quy trình xây dựng chương trình du lịch, người điều hành phải thực hiện công việc đầu tiên là gì?

a)

Xây dựng các quy định của chương trình du lịch

b)

Nghiên cứu nhu cầu khách du lịch

c)

Xây dựng lịch trình chi tiết của chương trình du lịch

d)

Xác định giá của chương trình du lịch

11.

Việc nhận buồng tại khách sạn cho khách đoàn có khác biệt gì so với việc nhận buồng cho khách lẻ?

a)

Khách đoàn thường tự nhận buồng  không cần hướng dẫn viên du lịch

b)

Cần chia phòng theo sơ đồ cụ thể và xử lý nhanh để tránh ùn tắc tại khu vực quầy lễ tân

c)

Khách đoàn không quan tâm đến loại phòng

d)

Khách đoàn tự điều phối chia phòng

12.

Khó khăn của hướng dẫn viên du lịch  tại điểm so với hướng dẫn viên du lịch toàn tuyến là gì?

a)

Hoạt động và di chuyển nhiều

b)

Không có điều kiện tìm hiểu về tâm lý và yêu cầu của đoàn khách

c)

Phải giải quyết nhiều vấn đề phát sinh trong suốt chương trình du lịch

d)

Không cần chuẩn bị bài thuyết minh

13.

So sánh giữa tuyến du lịch quốc tế và tuyến du lịch quốc gia, điểm khác biệt nổi bật là gì?

a)

Tuyến du lịch quốc tế luôn dài hơn tuyến quốc gia.

b)

Tuyến du lịch quốc tế kết nối các điểm ở nhiều quốc gia khác nhau.

c)

Tuyến du lịch quốc gia không yêu cầu thủ tục xuất nhập cảnh.

d)

Tuyến du lịch quốc tế không cần thị thực nhập cảnh

14.

Khi so sánh giữa tuyến du lịch nội vùng và liên vùng, yếu tố nào dưới đây là đúng?

a)

Tuyến nội vùng có phạm vi rộng hơn.

b)

Tuyến liên vùng kết nối nhiều điểm du lịch trong một tỉnh.

c)

Tuyến liên vùng kết nối các điểm du lịch của nhiều vùng du lịch hơn.

d)

Tuyến liên vùng chủ yếu sử dụng đường hàng không

15.

Điểm khác biệt rõ nét giữa trung tâm du lịch và vùng du lịch là gì?

a)

Trung tâm du lịch có phạm vi lớn hơn vùng du lịch.

b)

Vùng du lịch bao gồm nhiều trung tâm du lịch

c)

Trung tâm du lịch là nơi có cơ sở hạ tầng đầy đủ hơn.

d)

Vùng du lịch không cần phân vùng chuyên môn hóa.

16.

Khi so sánh tuyến du lịch giải trí với tuyến du lịch mạo hiểm, điểm khác biệt rõ ràng nhất là gì?

a)

Tuyến du lịch giải trí có rủi ro cao hơn.

b)

Tuyến du lịch mạo hiểm hướng đến khách du lịch thích khám phá và thử thách.

c)

 

Tuyến du lịch giải trí chỉ dành cho trẻ em.

d)

Tuyến du lịch mạo hiểm không có giá trị giáo dục.

17.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Sản phẩm du lịch “tìm hiểu di tích lịch sử - cách mạng tại khu di tích địa đạo Củ Chi” là sản phẩm du lịch đặc thù của vùng du lịch ……

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi phía Bắc

18.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Sản phẩm du lịch “du lịch sông nước” là sản phẩm du lịch đặc thù của vùng du lịch ……

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ

19.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Sản phẩm du lịch “du lịch làng nghề, lễ hội” là sản phẩm du lịch đặc thù của vùng du lịch ……

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi phía Bắc

20.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Các yếu tố cơ bản để hình thành tuyến du lịch không bao gồm yếu tố ……

a)

Hệ thống giao thông

b)

Điểm du lịch

c)

Điểm du lịch

d)

Số lượng khách du lịch

21.

Nội dung nào là nhược điểm của chương trình du lịch trọn gói?

a)

Giá cả cao

b)

Kế hoạch có sẵn

c)

Lịch trình cố định

d)

Đã bao gồm hầu hết các dịch vụ

22.

Công việc mà nhân viên điều hành chương trình du lịch và hướng dẫn viên du lịch cùng thực hiện sau khi kết thúc chương trình du lịch là gì?

a)

Giải quyết những công việc tồn đọng có liên quan đến chương trình

b)

Xử lí tình huống phát sinh trong khi thực hiện chương trình

c)

Giới thiệu các dịch vụ du lịch trong chương trình

d)

Đặt và giữ chỗ các dịch vụ trong chương trình

23.

Trong giai đoạn chuẩn bị thực hiện chương trình du lịch, người điều hành chương trình du lịch thực hiện công việc nào mà hướng dẫn viên du lịch sẽ không phải thực hiện?

a)

Xây dựng kế hoạch phục vụ khách

b)

Đặt và giữ chỗ các dịch vụ trong chương trình

c)

Kiểm tra các dịch vụ trong chương trình

d)

Trao đổi thông tin với đoàn khách

24.

Yêu cầu nào cần thiết với hướng dẫn viên du lịch nhưng nhân viên điều hành chương trình du lịch không cần?

a)

Nghiệp vụ văn phòng thành thạo

b)

Kỹ năng hướng dẫn thuần thục

c)

Kỹ năng giao tiếp (đặc biệt là giao tiếp qua điện thoại)

d)

Phối kết hợp linh hoạt với các bộ phận, phòng ban khác

25.

Nội dung nào cần tránh khi xây dựng chương trình du lịch?

a)

Tính khả thi của chương trình du lịch không cao

b)

Bán chương trình du lịch qua nhiều kênh phân phối

c)

Tốc độ thực hiện chương trình du lịch hợp lí

d)

Đặt giữ chỗ các dịch vụ có tính cạnh tranh

26.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Công thức tính giá thành trực tiếp của chương trình du lịch cho một khách du lịch là ……

a)

Zđđ = Ztt + Cq

b)

Ztt = b + A/N

c)

Ztt = b/N + A

d)

Zđđ = b + A/N

27.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Mục tiêu cuối cùng của mọi doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành là tối đa hóa ……

a)

lợi nhuận

b)

chi phí

c)

dịch vụ

d)

tiền lương

28.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Tổng chi phí biến đổi là 550.000 đồng/khách, tổng chi phí cố định là 15.000.000 đồng/đoàn, số lượng khách là 20 người. Vậy giá thành trực tiếp cho một khách du lịch là ……

a)

1.500.000 đồng/khách

b)

1.250.000 đồng/khách

c)

1.300.000 đồng/khách

d)

1.450.000 đồng/khách

29.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Chương trình du lịch có giá thành đầy đủ là 1.200.000 đồng/khách, lợi nhuận mong muốn là 250.000 đồng/khách, giả định thuế giá trị gia tăng bằng 8% giá bán chưa thuế. Vậy giá bán sau thuế của chương trình du lịch là ……

a)

1.450.000 đồng/khách

b)

1.045.000 đồng/khách

c)

1.566.000 đồng/khách

d)

145.000 đồng/khách

30.

Chỉ số hài lòng của khách du lịch sau khi tham gia chương trình du lịch thường được đánh giá dựa trên cơ sở nào?

a)

Phiếu khảo sát ý kiến của khách hàng

b)

Doanh số bán chương trình du lịch

c)

Số lượng khách du lịch tham gia chương trình du lịch

d)

Đánh giá về khách du lịch của hướng dẫn viên du lịch