wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa marketing nào sau đây là đúng nhất

a)

A. Marketing là chào hàng, quảng cáo và khuyến mãi

b)

B. Marketing là đến tận nhà để bán món hàng và khuyến mãi tại siêu thị, quảng cáo trên tivi

c)

C. Marketing là làm sao tăng được lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

D. Marketing chủ yếu là nhằm đáp ứng nhu cầu và mong muốn của khách hàng

2.

Quan điểm thể hiện sự ra đời của marketing hiện đại là:

a)

A. Sản xuất ra hàng hóa nào là bán ra sản phẩm đó trên thị trường.

b)

B. Doanh nghiệp tự phát minh ra sản phẩm và khách hàng phải mua.

c)

C. Bán cái thị trường cần.

d)

D. Cả ba câu trên đều đúng.

3.

Định nghĩa nào sau đây đúng nhất về thị trường theo quan điểm marketing

a)

A. Là nơi xảy ra quá trình mua và bán

b)

B. Là nơi tổ chức bán hàng và yêu cầu doanh thu phải cao

c)

C. Là hệ thống gồm những người mua, người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ

d)

D. Là đảm bảo thỏa mãn nhu cầu của khách hàng

4.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

A. Cơ bản, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện.

b)

B. An toàn, cơ bản, được tôn trọng, cá nhân.

c)

C. Cơ bản, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện.

d)

D. Tất cả các câu đều đúng.

5.

Đây là hình thái thể hiện nhu cầu con người ở mức cao hơn và phát sinh từ tâm lý con người có ý thức

a)

A. Mong muốn

b)

B. Nhu cầu

c)

C. Trao đổi

d)

D. Thị trường

6.

Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái mà doanh nghiệp có là doanh nghiệp vận dụng quan niệm nào?

a)

A. Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

B. Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

C. Quan niệm marketing

d)

D. Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

7.

Marketing mục tiêu phải thực hiện trong 04 bước lớn, công việc nào dưới đây không phải là trong 04 bước đó:

a)

A. Định vị thị trường

b)

B. Soạn thảo hệ thống marketing mix cho từng thị trường mục tiêu

c)

C. Phân đoạn thị trường

d)

D. Phân chia sản phẩm

8.

Sự hài lòng của khách hàng khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Giá của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

B. Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

C. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

D. So sánh giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

9.

Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp

a)

A. Cầu nối trung gian giữa hoạt động doanh nghiệp và thị trường

b)

B. Nhiệm vụ tạo khách hàng cho doanh nghiệp

c)

C. Đúng theo phương châm kế hoạch xuất phát từ thị trường

d)

D. Cả ba câu trên đều đúng

10.

Kế hoạch marketing có thể phân loại theo:

a)

A. Thời gian, quy mô

b)

B. Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện

c)

C. Thời gian, không gian, quy mô và phương thức thực hiện

d)

D. Các câu trên đều đúng

11.

Một doanh nghiệp quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

A. Chiến lược marketing phân biệt

b)

B. Chiến lược marketing không phân biệt

c)

C. Chiến lược marketing tập trung

d)

D. Chiến lược phát triển sản phẩm

12.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ đánh giá được:

a)

A. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.

b)

B. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

c)

C. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

D. Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp.

13.

Những yếu tố thuộc môi trường vĩ mô tác động đến hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

A. Dân số, kinh tế, tự nhiên, khách hàng.

b)

B. Dân số, kinh tế, trung gian marketing, công nghệ.

c)

C. Dân số, kinh tế, công nghệ, pháp luật.

d)

D. Môi trường tự nhiên, công chúng, pháp luật, văn hóa.

14.

Nhóm môi trường vi mô bao gồm những nhân tố nào?

a)

A. Nhân tố công ty, nhà cung cấp

b)

B. Người môi giới marketing và khách hàng

c)

C. Đối thủ cạnh tranh và marketing trực tiếp

d)

D. Các câu trên đều đúng

15.

Một môi trường marketing đối với doanh nghiệp có thể định nghĩa là:

a)

A. Tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được

b)

B. Tập hợp nhân tố không thể kiểm soát được

c)

C. Tập hợp nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

d)

D. Tập hợp nhân tố có thể kiểm soát và không kiểm soát được

16.

Doanh nghiệp có thể kiểm soát những vấn đề nào sau đây để chuẩn bị cho việc tiến hành hoạt động tiếp thị ra ngoài thị trường?

a)

A. Đặc điểm dân số

b)

B. Ảnh hưởng văn hóa và xã hội lên người mua

c)

C. Quy trình quyết định mua hàng

d)

D. Sự lựa chọn của thị trường mục tiêu

17.

Quy trình ra quyết định mua bao gồm:

a)

A. Nhận thức, thông tin, đánh giá và hành vi sau khi mua

b)

B. Mua hàng, đánh giá và phản hồi

c)

C. Nhận thức, mua hàng, đánh giá

d)

D. Đánh giá và phản hồi sau khi mua

18.

Người châu Á thích sử dụng đũa để ăn cơm, người châu Âu ăn bằng nĩa muỗng thể hiện điều gì:

a)

A. Cá tính

b)

B. Văn hóa

c)

C. Chuẩn mực

d)

D. Truyền thống

19.

Các tác nhân marketing ảnh hưởng đến người tiêu dung bao gồm:

a)

A. Sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến.

b)

B. Kinh tế, chính trị, văn hóa, công nghệ.

c)

C. Văn hóa, xã hội, cá nhân, tâm lý.

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

20.

Lối sống mới khi càng ngày càng có nhiều phụ nữ đi làm hơn là nội trợ dẫn đến việc gia tăng bán hàng và doanh số đối với các loại máy giặt, máy hút bụi...thì các nhà marketing cần quan tâm đến

a)

A. Nhiều tuyệt chiêu khuyến mãi cho phụ nữ

b)

B. Các quảng cáo đánh và tâm lý phụ nữ

c)

C. Câu A và B đúng

d)

D. Câu A và B sai

21.

Mức độ bao phủ của kênh phân phối thể hiện khả năng

a)

A. Định vị

b)

B. Phân khúc

c)

C. Lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

D. Các câu trên đều đúng

22.

Đánh giá mức độ hấp dẫn của từng đoạn thị trường thuộc giai đoạn nào sau đây khi doanh nghiệp thực hiện marketing mục tiêu:

a)

A. Phân đoạn thị trường.

b)

B. Nhận dạng đặc điểm của từng đoạn thị trường đã được xác định.

c)

C. Định vị thị trường.

d)

D. Lựa chọn thị trường mục tiêu.

23.

Định vị liên quan đến:

a)

A. Sản phẩm được trưng bày trên kệ như thế nào.

b)

B. Đối thủ cạnh tranh nhận thức sản phẩm như thế nào.

c)

C. Người tiêu dùng nhận thức sản phẩm như thế nào.

d)

D. Sản phẩm của doanh nghiệp so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.

24.

Nhà nước can thiệp vào cơ chế giá của doanh nghiệp nhằm vào những lý do sau, ngoại trừ:

a)

A. Xoá bỏ cạnh tranh độc quyền.

b)

B. Hạn chế tự do cạnh tranh.

c)

C. Hạn chế lạm phát.

d)

D. Kiềm chế chỉ số giá.

25.

Những điều nào sau đây không phải là khuynh hướng hiện nay của bán sỉ?

a)

A. Sự giảm sút số lượng của những nhà phân phối độc lập

b)

B. Sự đa dạng hóa của thị trường đang được phục vụ

c)

C. Tăng năng suất

d)

D. Điện thoại bán hàng đến với các khách hàng nhỏ lẻ