wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB_G10_U1_2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Empower (v)

a)

trao quyền/ cho phép

b)

cấm đoán

c)

giới hạn

d)

khuyến khích

2.

Cheer up (v) /tʃɪə(r) ʌp/

a)

làm cho vui lên, cổ vũ

b)

làm cho buồn hơn

c)

khuyến khích ai đó

d)

tạo ra sự phấn khích

3.

Character (n) /ˈkærəktə(r)/

a)

tính cách

b)

hình dáng

c)

màu sắc

d)

kích thước

4.

Task (n) /tɑːsk/

a)

nhiệm vụ

b)

công việc

c)

dự án

d)

nhiệm kỳ

5.

Result in = lead to (n) /rɪˈzʌlt/

a)

dẫn tới

b)

kết quả

c)

thành công

d)

thất bại

6.

Diminish (v)

a)

tăng cường

b)

giảm bớt/ hạ bớt

c)

duy trì

d)

mở rộng

7.

Put out = throw away (v) /pʊt aʊt/

a)

vứt

b)

giữ lại

c)

mang đi

d)

đem về

8.

Evolve (v)

a)

tiến hóa / mở ra (nghĩa đen&bóng)

b)

giảm thiểu / thu hẹp

c)

tăng cường / cải thiện

d)

thay đổi / biến đổi

9.

Vital = crucial = essential = necessary (adj)

a)

cần thiết

b)

không cần thiết

c)

thừa thãi

d)

khó khăn

10.

Quibble about ST (v)

a)

tranh cãi (những chuyện lặt vặt)

b)

thảo luận (về vấn đề quan trọng)

c)

đồng ý (với một quan điểm)

d)

phê bình (một ý kiến)

11.

Appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/

a)

biết ơn, trân trọng

b)

không quan tâm

c)

phớt lờ

d)

bỏ qua

12.

List (n) /lɪst/

a)

danh sách

b)

bảng

c)

tên

d)

mục

13.

Divide (+ into) (v) /dɪˈvaɪd/

a)

chia thành

b)

kết hợp

c)

tách rời

d)

phân phối

14.

Boost = foster = enhance = advance (v)

a)

tăng cường/ đẩy mạnh.

b)

giảm thiểu/ hạ thấp.

c)

ngăn chặn/ cản trở.

d)

thay đổi/ biến đổi.

15.

Concept = notion (n)

a)

khái niệm/ quan niệm

b)

ý tưởng/ kế hoạch

c)

hình ảnh/ biểu tượng

d)

định nghĩa/ mô tả

16.

Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/

a)

thành tựu

b)

thất bại

c)

khó khăn

d)

cơ hội

17.

Value (n) /ˈvæljuː/

a)

giá trị

b)

giá cả

c)

giá trị gia tăng

d)

giá trị thị trường

18.

Rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/

a)

rác rưởi

b)

thức ăn thừa

c)

đồ chơi cũ

d)

rác thải

19.

Manner (n) /ˈmænə(r)/

a)

tác phong, cách ứng xử

b)

hành động, cử chỉ

c)

tình huống, hoàn cảnh

d)

nguyên tắc, quy tắc

20.

Grocery (n) /ˈɡrəʊsəri/

a)

thực phẩm và tạp hóa

b)

đồ điện tử

c)

thời trang

d)

nội thất