NEW
Font size
WorksheetsVOCAB_G10_U1_2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Empower (v)
trao quyền/ cho phép
cấm đoán
giới hạn
khuyến khích
Cheer up (v) /tʃɪə(r) ʌp/
làm cho vui lên, cổ vũ
làm cho buồn hơn
khuyến khích ai đó
tạo ra sự phấn khích
Character (n) /ˈkærəktə(r)/
tính cách
hình dáng
màu sắc
kích thước
Task (n) /tɑːsk/
nhiệm vụ
công việc
dự án
nhiệm kỳ
Result in = lead to (n) /rɪˈzʌlt/
dẫn tới
kết quả
thành công
thất bại
Diminish (v)
tăng cường
giảm bớt/ hạ bớt
duy trì
mở rộng
Put out = throw away (v) /pʊt aʊt/
vứt
giữ lại
mang đi
đem về
Evolve (v)
tiến hóa / mở ra (nghĩa đen&bóng)
giảm thiểu / thu hẹp
tăng cường / cải thiện
thay đổi / biến đổi
Vital = crucial = essential = necessary (adj)
cần thiết
không cần thiết
thừa thãi
khó khăn
Quibble about ST (v)
tranh cãi (những chuyện lặt vặt)
thảo luận (về vấn đề quan trọng)
đồng ý (với một quan điểm)
phê bình (một ý kiến)
Appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/
biết ơn, trân trọng
không quan tâm
phớt lờ
bỏ qua
List (n) /lɪst/
danh sách
bảng
tên
mục
Divide (+ into) (v) /dɪˈvaɪd/
chia thành
kết hợp
tách rời
phân phối
Boost = foster = enhance = advance (v)
tăng cường/ đẩy mạnh.
giảm thiểu/ hạ thấp.
ngăn chặn/ cản trở.
thay đổi/ biến đổi.
Concept = notion (n)
khái niệm/ quan niệm
ý tưởng/ kế hoạch
hình ảnh/ biểu tượng
định nghĩa/ mô tả
Achievement (n) /əˈtʃiːvmənt/
thành tựu
thất bại
khó khăn
cơ hội
Value (n) /ˈvæljuː/
giá trị
giá cả
giá trị gia tăng
giá trị thị trường
Rubbish (n) /ˈrʌbɪʃ/
rác rưởi
thức ăn thừa
đồ chơi cũ
rác thải
Manner (n) /ˈmænə(r)/
tác phong, cách ứng xử
hành động, cử chỉ
tình huống, hoàn cảnh
nguyên tắc, quy tắc
Grocery (n) /ˈɡrəʊsəri/
thực phẩm và tạp hóa
đồ điện tử
thời trang
nội thất
