Font size
WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 15 MINA
Total questions: 22
Worksheet time: 16mins
Từ 'たちます' có nghĩa là gì?
bán
sống
đứng
ngồi
Từ 'すわります' có nghĩa là gì?
biết
làm
ngồi
đặt
Từ 'つかいます' có nghĩa là gì?
độc thân
bán
sống
sử dụng
Từ 'おきます' có nghĩa là gì?
sản phẩm
biết
ngồi
đặt
Từ 'つくります' có nghĩa là gì?
làm
bán
nghiên cứu
sống
Từ 'うります' có nghĩa là gì?
đứng
bán
sống
ngồi
Từ 'しります' có nghĩa là gì?
sử dụng
đặt
biết
làm
Từ 'すみます' có nghĩa là gì?
ngồi
bán
sống
độc thân
Từ 'けんきゅうします' có nghĩa là gì?
bán
đứng
sống
nghiên cứu
Từ 'しりょう' có nghĩa là gì?
tài liệu
sản phẩm
phần mềm
quần áo
Từ 'カタログ' có nghĩa là gì?
độc thân
ca-ta-lô
nghiên cứu
tài liệu
Từ 'じこくひょう' có nghĩa là gì?
bán
sống
làm
bảng giờ tàu chạy
Từ 'ふく' có nghĩa là gì?
sản phẩm
đứng
quần áo
ngồi
Từ 'せいひん' có nghĩa là gì?
sản phẩm
tài liệu
nghiên cứu
bán
Từ 'はいしゃ' có nghĩa là gì?
nha sĩ
độc thân
sống
làm
Tìm các cặp tương ứng sau
よびます
gọi
つかいます
sử dụng
しります
biết
すみます
sống, ở
つくります
làm, sản
dịch câu sau:
mai tôi nghỉ có được không?
(a)
dịch câu sau:
tôi biết anh yamada
(a)
dịch câu sau:
Tôi mượn cái dù có được không?
(a)
dịch câu sau:
Tôi đang sống tại Đà Nẵng
(a)
dịch câu sau:
không được chơi ở đây.
(a)
1.エアコンを (a) もいいですか
2.このでんわを (b) もいいですか
3.このうみで (c) はいけません
