wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 15 MINA

Total questions: 22

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'たちます' có nghĩa là gì?

a)

bán

b)

sống

c)

đứng

d)

ngồi

2.

Từ 'すわります' có nghĩa là gì?

a)

biết

b)

làm

c)

ngồi

d)

đặt

3.

Từ 'つかいます' có nghĩa là gì?

a)

độc thân

b)

bán

c)

sống

d)

sử dụng

4.

Từ 'おきます' có nghĩa là gì?

a)

sản phẩm

b)

biết

c)

ngồi

d)

đặt

5.

Từ 'つくります' có nghĩa là gì?

a)

làm

b)

bán

c)

nghiên cứu

d)

sống

6.

Từ 'うります' có nghĩa là gì?

a)

đứng

b)

bán

c)

sống

d)

ngồi

7.

Từ 'しります' có nghĩa là gì?

a)

sử dụng

b)

đặt

c)

biết

d)

làm

8.

Từ 'すみます' có nghĩa là gì?

a)

ngồi

b)

bán

c)

sống

d)

độc thân

9.

Từ 'けんきゅうします' có nghĩa là gì?

a)

bán

b)

đứng

c)

sống

d)

nghiên cứu

10.

Từ 'しりょう' có nghĩa là gì?

a)

tài liệu

b)

sản phẩm

c)

phần mềm

d)

quần áo

11.

Từ 'カタログ' có nghĩa là gì?

a)

độc thân

b)

ca-ta-lô

c)

nghiên cứu

d)

tài liệu

12.

Từ 'じこくひょう' có nghĩa là gì?

a)

bán

b)

sống

c)

làm

d)

bảng giờ tàu chạy

13.

Từ 'ふく' có nghĩa là gì?

a)

sản phẩm

b)

đứng

c)

quần áo

d)

ngồi

14.

Từ 'せいひん' có nghĩa là gì?

a)

sản phẩm

b)

tài liệu

c)

nghiên cứu

d)

bán

15.

Từ 'はいしゃ' có nghĩa là gì?

a)

nha sĩ

b)

độc thân

c)

sống

d)

làm

16.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

よびます

1.

gọi

b)

つかいます

2.

sử dụng

c)

しります

3.

biết

d)

すみます

4.

sống, ở

e)

つくります

5.

làm, sản

17.

dịch câu sau:

mai tôi nghỉ có được không?

(a)  

18.

dịch câu sau:

tôi biết anh yamada

(a)  

19.

dịch câu sau:

Tôi mượn cái dù có được không?

(a)  

20.

dịch câu sau:

Tôi đang sống tại Đà Nẵng

(a)  

21.

dịch câu sau:

không được chơi ở đây.

(a)  

22.

1.エアコンを ​ (a)   もいいですか

2.このでんわを ​ (b)   もいいですか

3.このうみで ​ (c)   はいけません

Choose from the below words
つけて
かけて
およいで
かいて
あけて