Font size
WorksheetsMạng máy tính Bài 7
Total questions: 26
Worksheet time: 37mins
Chức năng chính cua dịch vụ DNS (Domain Name System) trong mạng máy tính là gì?
Tăng tốc độ truyền du lieu qua Internet
Lưu trữ dữ liệu người dùng trong hệ thống mạng
Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP tương ứng
Mã hóa dữ liệu để bảo mật trong quá trình truyền tải
Trong hệ thống phân cấp DNS, máy chủ gốc (Root DNS server) có nhiệm vụ gì?
Chỉ đường truy vấn tới máy chủ DNS quản lý tên miền cấp cao (TLD) phù hợp
Lưu toàn bộ địa chỉ IP trên Internet
Cung cấp dịch vụ DHCP cho người dùng
Trả lời tất cả truy vấn DNS từ người dùng cuối
Tên miền (Domain Name) co chức nang chính la gì trong he thong mang Internet?
Mã hóa dữ liệu khi truyền tải
Định danh thiết bị phần cứng
Thay thế địa chỉ IP khó nhớ bằng tên dễ nhớ
Quản lý quyền truy cập hệ thống mạng
Để truy cập vào trang web đang lưu trên server cai đặt trên máy cục bộ thì dùng địa chỉ nào? (Chọn 2)
Dịch vụ FTP thường được sử dụng trong trường hợp nào sau đây? (Chọn 2)
Đăng tải Website lên Hosting
Phân giải địa chỉ IP
Tăng cường bảo mật trình duyệt
Truy cập nhanh vào các dịch vụ Web
Truyền file giữa máy tính và máy chủ từ xa
Dịch vụ nào sau đây khong cung cấp tính nang bao mật trong quá trình truyền dữ liệu? (Chọn 2)
FTP
HTTP
HTTPS
FTPS
SSH
Điểm khác nhau cơ bản giua IIS va Apache trong triển khai web server là gì? (Chon 2)
IIS không hỗ trợ HTML cơ bản
IIS thường chạy trên hệ điều hành Windows
Apache khong thể thay đổi cong TCP mặc định
Apache chỉ hoạt động trên he đieu hanh Linux
Apache thường được cài đặt kèm trong các gói như XAMPP
Khi thay đổi cổng mặc định của Apache hoặc IIS, mục đích chính là gì? (Chon 2)
Bắt buộc để DNS phân giải tên miền chính xác hơn
Tăng khả năng chống tấn công từ chối dịch vụ (DoS)
Cho phép chạy song song nhiều web server trên cùng một máy
Tránh xung đột khi nhiều dịch vụ cùng sử dụng một cổng
Giúp tăng tốc độ truyền tải dữ liệu
Một quản trị viên mạng phát hiện cac may tính trong mạng LAN khong the truy cap Internet bang ten mien (vi du: www.example.com), nhung van truy cap đưoc bang đia chỉ IP. Dieu nay co the lien quan đến dịch vụ DNS. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai ?
1) Truy cập được bằng IP cho thấy DHCP vẫn đang hoạt động bình thường
Đúng
Sai
2) Vấn đề có thể do máy chủ DNS cấu hình sai hoặc không phản hồi
Đúng
Sai
3) Để kiểm tra DNS, có thể dùng lệnh nslookup hoặc ping kèm tên miền
Đúng
Sai
4) Việc không truy cập được tên miền cho thấy máy chủ HTTP đang bị lỗi
Sai
Đúng
Một người dung than phien rang khong the truy cap tai nguyen tu mot server FTP noi bo. La quản trị vien, ban can xac đinh nguyen nhan. Xet cac nhan đinh sau ?
1) Có thể cần kiểm tra cổng 21 trên server xem đã mở và lắng nghe chưa
Đúng
Sai
2) Lỗi cấu hình DNS se luon ngan truy cập FTP kể cả khi dung địa chỉ IP
Sai
Đúng
3) Người dùng có thể kiểm tra kết nối FTP bằng cách dùng trình duyệt hoặc phần mềm như FileZilla
Đúng
Sai
4) Dịch vụ FTP chỉ sử dụng giao thức UDP nên có thể bị chặn bởi Firewall
Sai
Đúng
Khi triển khai một mạng nội bo với cac may khach can tự đong nhan địa chỉ IP, ban sử dung dịch vu DHCP. Hay đanh gia cac tinh huong thực te sau ?
1) Nếu không có DHCP, người dùng phải tự cấu hình IP tĩnh trên từng máy
Đúng
Sai
2) Nếu hai máy nhận cùng một IP từ DHCP, có thể do server DHCP bị xung đột địa chỉ
Đúng
Sai
3) DHCP chỉ hoạt động khi máy khách và server năm trên hai mạng khác nhau
Sai
Đúng
4) DHCP có thể cấp cả địa chỉ IP, subnet mask, gateway và DNS
Đúng
Sai
Hãy keo thả đung mỗi dịch vụ mạng vào chức năng chính tương ứng dưới đây?
SMTP
IMAP
POP3
HTTPS
HTTP
1) Cung cấp dịch vụ thư điện tử:
(a)
2) Cung cấp dịch vụ duyệt web:
(a)
Kéo thả đúng từng giao thức vào nhóm "Có mã hóa" hoặc "Không mã hóa" theo đặc điểm hoạt động?
DNS
Telnet
HTTP
SMTP
FTP
FTPS
SSH
SMTPS
HTTPS
1) Giao thức có mã hóa:
(a)
2) Giao thức không mã hóa:
(a)
Ghép mỗi dịch vụ/giao thức mạng với một tình huống sử dụng thực tế phù hợp?
DHCP
SSH
HTTP
FTP
DNS
1) Cho phép người dùng truyền file từ Client lên Server (upload):
(a)
2) Cho phép trình duyệt gửi yêu cầu đến Web Server để truy cập tài nguyên:
(a)
Tên miền cấp cao (Top-Level Domain - TLD) có những loai nào sau đay? (Chon 2)
SLD như example.com
gTLD như .com, .net, .org
Subdomain nhu mail.example.com
Root domain biểu diễn bằng dấu chấm (.)
ccTLD theo mã quốc gia như .vn, .jp
Ưu điểm chính của hệ thống tên miền (DNS) là gì? (Chọn 2)
Hỗ trợ ánh xạ một tên miền đến nhiều địa chỉ IP khác nhau
Cho phép người dùng truy cập dịch vụ mạng bằng địa chỉ IP thay vì tên miền
Cho phép nhiều tên miền cùng trỏ về một địa chỉ IP
Bắt buộc tất cả các tên miền phải gắn với một IP duy nhất
Không cần bộ nhớ đệm (cache) khi phân giải tên
Trong cấu trúc tên miền, đâu là ví dụ của tên miền cấp hai (SLD)? (Chọn 2)
Khi máy tính không thể phân giải tên miền, vấn đề có thể xuất phát từ đâu?
Bộ nhớ RAM bị đầy
Bị virus tấn công
Trình duyệt bị lỗi
Lỗi cấu hình hoặc sự cố kết nối tới máy chủ DNS
Dịch vụ DNS hoạt động chủ yếu ở tầng nào trong mô hình TCP/IP?
Tầng liên kết dữ liệu (Data Link layer)
Tầng mạng (Network layer)
Tầng vận chuyển (Transport layer)
Tầng ứng dụng (Application layer)
Dịch vụ HTTP có những đặc điểm nào sau đây? (Chọn 2)
Không thể dùng để tái hình ánh
Sử dụng cổng mặc định là 80
Hạn chế tốc độ truyền tái
Truyền dữ liệu dạng văn bán thuần (plain text)
Bảo mật thông tin bằng mã hóa SSL
Trong cấu trúc tên miền: "www.w3schools.com", thành phần ".com" được gọi là gì?
Tên miền cấp cao (TLD)
Subdomain
Tên miền cấp hai (SLD)
Domain gốc (Root Domain)
Tại sao các tổ chức thường ưu tiên sử dụng HTTPS thay vì HTTP trên các trang Web của họ?
Vì HTTPS giúp báo mật thông tin người dùng bằng mã hóa
Vì HTTPS có chỉ phí triển khai thấp hơn
Vì HTTP không thể hoạt động trên điện thoại thông minh
Vì HTTPS hồ trợ truyền hình ảnh độ phân giải cao hơn
Khi máy tính không thể phân giải tên miền, vấn đề có thể xuất phát từ đâu?
Bộ nhớ RAM bị đầy
Bị virus tấn công
Trình duyệt bị lỗi
Lỗi cấu hình hoặc sự cố kết nối tới máy chủ DNS
Chọn hai chức năng đúng của dịch vụ DNS trong hệ thống mạng máy tính? (Chọn 2)
Mã hóa dữ liệu khi truyền tải
Quản lý tốc độ truyền dữ liệu trên mạng
Cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị đầu cuối
Hỗ trợ người dùng nhớ địa chỉ Website dễ dàng hơn
Chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP
Tên miền cấp cao nhất (Top-Level Domain) nẫm ở vị trí nào trong tên miền đầy đủ?
Đứng đầu tên miền
Ở cuối tên miền
Không nam trong tên miền
Ở giữa tên miền
Tổ chức nào chịu trách nhiệm quản lý hệ thống tên miền toàn cầu?
ISO
ICANN
IEEE
W3C
