wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ccthau

Total questions: 150

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Trường hợp nào sau đây bắt buộc phải lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Luật Đấu thầu?
a)
Gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước của cơ quan nhà nước (K1 Điều 2 Luật 22-57-90)
b)
Lựa chọn nhà thầu của doanh nghiệp nhà nước không sử dụng vốn ngân sách nhà nước
c)
Lựa chọn nhà thầu của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên không sử dụng ngân sách nhà nước
d)
Gói thầu mua sắm điện nước, xăng dầu của cơ quan nhà nước
2.
Chọn phương án đúng về phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu?
a)
Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu
b)
Quy định về thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động đấu thầu
c)
Quy định về hoạt động lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu, hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
d)
Tất cả phương án trên đều đúng (Điều 1 Luật 22)
3.
Trường hợp nào sau đây không thuộc đối tượng áp dụng của Luật Đấu thầu?
a)
Gói thầu mua thuốc, hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng nguồn ngân sách nhà nước của bệnh viện công lập A
b)
Gói thầu xây lắp của dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
c)
Hoạt động thuê mua tài chính của tập đoàn kinh tế nhà nước
d)
Hoạt động mua phần mềm kế toán của hộ kinh doanh cá thể (Điều 2 Luật 22)
4.
Theo quy định pháp luật về đấu thầu, gói thầu nào được xếp vào gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
a)
Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng công trình
b)
Gói thầu lập nhiệm vụ quy hoạch vùng (K4 Điều 4 Luật 22)
c)
Gói thầu duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan A
d)
Cung cấp dịch vụ quảng cáo của Tập đoàn X
5.
Gói thầu nào là gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn
a)
Gói thầu in sổ công tác của tỉnh A (K5 Điều 4 Luật 22)
b)
Gói thầu khảo sát địa chất
c)
Gói thầu giám sát lắp đặt thiết bị
d)
Gói thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
6.
Theo quy định pháp luật về đấu thầu, đấu thầu là gì?
a)
Quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư để ký kết và thực hiện hợp đồng
b)
Hoạt động của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
c)
Lựa chọn nhà thầu
d)
Phương án A và B đều đúng (K8 Điều 4 Luật 22)
7.
Đấu thầu quốc tế là gì?
a)
Là hoạt động đấu thầu mà nhà thầu trong nước, nước ngoài được tham dự thầu (K10 Điều 4 Luật 22)
b)
Là hoạt động đấu thầu mà chỉ có nhà thầu nước ngoài được tham dự thầu
c)
Là hoạt động đấu thầu mà chủ đầu tư phải thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
d)
Là hoạt động đấu thầu mà chỉ có nhà thầu liên doanh giữa nhà thầu trong nước và nhà thầu nước ngoài được tham dự thầu
8.
Giá đề nghị trúng thầu là gì?
a)
Là giá dự thầu của nhà thầu thấp nhất
b)
Là giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) (K13 Điều 4 Luật 22)
c)
Là giá gói thầu được phê duyệt
d)
Là giá đề xuất của nhà thầu thấp nhất sau khi đã được sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
9.
Theo quy định pháp luật về đấu thầu, hàng hóa gồm?
a)
Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng
b)
Hàng tiêu dùng
c)
Phương án A và B đều đúng (K17 Điều 4 Luật 22)
d)
Phương án A và B đều sai
10.
Đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu là gì?
a)
Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
b)
Nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa, cung cấp dịch vụ
c)
Phương án A và B đều đúng
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng (K1 Điều 10 Luật 22)
11.
Nhà thầu trong nước nào được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu?
a)
Nhà thầu có từ 25% tổng số lao động là thương binh, người khuyết tật
b)
Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
c)
Nhà thầu là tổ chức khoa học và công nghệ có thời gian hoạt động dưới 03 năm kể từ ngày thành lập
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng (K1 Điều 10 Luật 22)
12.
Trường hợp nào sau đây cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình?
a)
Lựa chọn nhà thầu để thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)
b)
Lựa chọn nhà thầu của doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước
c)
Lựa chọn nhà thầu của đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên sử dụng ngân sách nhà nước
d)
Lựa chọn nhà thầu của doanh nghiệp nhà nước không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên không sử dụng ngân sách nhà nước (K7d Điều 3 Luật 22-57-90)
13.
Điều kiện để tổ chức đấu thầu quốc tế lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm hàng hóa là gì?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa mà hàng hóa đó có khả năng sản xuất trong nước
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa mà hàng hóa đó trong nước sản xuất được, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, giá
c)
Gói thầu mua sắm hàng hóa mà hàng hóa đó trong nước không sản xuất được hoặc sản xuất được nhưng không đáp ứng một trong các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, giá (K1d Điều 11 Luật 22)
d)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu lớn hơn 100 tỷ đồng
14.
Ngôn ngữ sử dụng đối với đấu thầu quốc tế là gì?
a)
Tiếng Việt
b)
Tiếng Anh
c)
Tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh (K2 Điều 12 Luật 22)
d)
Tiếng Việt và tiếng Anh
15.
Đối với đấu thầu quốc tế, trường hợp ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ mời thầu là tiếng Việt và tiếng Anh thì khi tham dự thầu, nhà thầu sử dụng ngôn ngữ gì?
a)
Tiếng Việt
b)
Tiếng Anh
c)
Tiếng Việt hoặc tiếng Anh (K2 Điều 12 Luật 22)
d)
Bằng ngôn ngữ trong hồ sơ mời thầu
16.
Trong trường hợp hủy thầu, toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó có cần phải lưu trữ không?
a)
Không cần lưu trữ
b)
Có cần lưu trữ, trong thời hạn 05 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng
c)
Có cần lưu trữ, trong thời hạn 05 năm kể từ ngày quyết định hủy thầu được ban hành (K4 Điều 9 Luật 22)
d)
Có cần lưu trữ, vĩnh viễn
17.
Trường hợp hồ sơ đề xuất về tài chính của Nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật, Nhà thầu từ chối nhận lại hồ sơ đề xuất của mình thì Chủ đầu tư phải xử lý như thế nào?
a)
Chủ đầu tư xem xét, quyết định việc hủy hồ sơ nhưng phải đảm bảo thông tin không bị tiết lộ (K3 Điều 9 Luật 22-57-90)
b)
Chủ đầu tư hoàn trả hồ sơ về tài chính cho Nhà thầu
c)
Chủ đầu tư lưu giữ hồ sơ về tài chính trong thời hạn 05 năm
d)
Chủ đầu tư phải hủy ngay hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà thầu đó
18.
Hồ sơ hoàn công và quyết toán của gói thầu được lưu trữ theo quy định nào?
a)
Quy định về lưu trữ tài liệu thông thường
b)
Quy định của Luật Đấu thầu
c)
Quy định của pháp luật về lưu trữ (K6 Điều 9 Luật 22)
d)
Quy định của chủ đầu tư
19.
Đối với gói thầu xây lắp đấu thầu không qua mạng, hồ sơ đề xuất tài chính của nhà thầu không được lựa chọn sẽ được trả lại khi nào?
a)
Sau khi ký hợp đồng với nhà thầu trúng thầu
b)
Sau khi hoàn thành việc đánh giá kỹ thuật
c)
Khi hoàn trả bảo đảm dự thầu của nhà thầu không được lựa chọn hoặc đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu (K2 Điều 9 Luật 22)
d)
Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
20.
Đối với đấu thầu quốc tế, hồ sơ mời thầu được phát hành như thế nào?
a)
HSMT được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; Nhà thầu nộp tiền mua bản điện tử hồ sơ mời thầu khi nộp hồ sơ dự thầu (K1b Điều 15 Luật 22)
b)
HSMT được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; Nhà thầu phải nộp tiền mua bản điện tử hồ sơ mời thầu khi phát hành hồ sơ mời thầu
c)
HSMT được phát hành qua mạng; Nhà thầu được tải về miễn phí
d)
HSMT được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; Nhà thầu nộp tiền mua bản điện tử hồ sơ mời thầu khi đến nhận hồ sơ mời thầu
21.
Đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước, tiền bán bản điện tử hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu sẽ được xử lý như thế nào?
a)
Nộp vào quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
b)
Nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước (K1 Điều 14 NĐ214)
c)
Chi cho hoạt động đấu thầu
d)
Sử dụng để chi cho các hoạt động của chủ đầu tư
22.
Chi phí đăng tải quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu chỉ định thầu là bao nhiêu?
a)
330.000 đồng/lần
b)
500.000 đồng/lần
c)
Miễn phí (K9 Điều 14 NĐ214)
d)
550.000 đồng/lần
23.
Thành viên tổ chuyên gia cần có tối thiểu bao nhiêu năm kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan?
a)
01 năm
b)
02 năm
c)
03 năm công tác thuộc một trong các lĩnh vực liên quan đến nội dung pháp lý, kỹ thuật, tài chính của gói thầu (K1d Điều 21 NĐ214)
d)
05 năm
24.
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu thuộc nội dung đánh giá về?
a)
Tư cách hợp lệ (K1đ Điều 5 Luật 22)
b)
Năng lực kinh nghiệm
c)
Kỹ thuật
d)
Tài chính
25.
Nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu hàng hóa phải độc lập với chủ thể nào sau đây?
a)
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu gói thầu hàng hóa (K1a Điều 6 Luật 22-57-90)
b)
Phải độc lập với nhà thầu tư vấn giám sát việc thực hiện hợp đồng gói thầu hàng hóa
c)
Phải độc lập với các nhà thầu khác cùng tham dự thầu gói thầu hàng hóa
d)
Phương án A và B đều đúng
26.
Nhận định nào sau đây không phù hợp với quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu?
a)
Nhà thầu tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, hồ sơ mời thầu không được tham gia đấu thầu gói thầu đó
b)
Nhà thầu tham dự thầu không được có cùng người đại diện theo pháp luật
c)
Nhà thầu tham dự thầu không được có 50% vốn sở hữu của nhau
d)
Nhà thầu thực hiện hợp đồng phải độc lập với nhà thầu tư vấn lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu. (K3 Điều 6 Luật 22)
27.
Nội dung nào sau đây không thuộc quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu khi nhà thầu tham dự thầu đấu thầu rộng rãi gói thầu EPC, EP, EC?
a)
Nhà thầu tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi không được tham gia đấu thầu
b)
Nhà thầu tham dự thầu không được có cùng người đại diện theo pháp luật
c)
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu tư vấn quản lý dự án
d)
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu khác cùng tham dự đấu thầu rộng rãi (K3 Điều 4 NĐ214)
28.
Nội dung nào là nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu?
a)
Đơn dự thầu hợp lệ
b)
Bảo đảm dự thầu hợp lệ
c)
Hiệu lực của hồ sơ dự thầu (K3c Điều 26 NĐ214)
d)
Cả 3 nội dung trên
29.
Nội dung nào không phải là tiêu chuẩn đánh giá về tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu gói thầu tư vấn?
a)
Đơn dự thầu hợp lệ
b)
Hiệu lực của hồ sơ dự thầu
c)
Bảo đảm dự thầu hợp lệ (K2 Điều 14 Luật 22)
d)
Tư cách hợp lệ của nhà thầu
30.
Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn, phương pháp để đánh giá về năng lực và kinh nghiệm là?
a)
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt (K4a Điều 26 NĐ214)
b)
Sử dụng tiêu chí có điểm, không có điểm
c)
Cả 2 tiêu chí trên
d)
Phương án A và B đều sai
31.
Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm đối với gói thầu mua sắm hàng hóa bao gồm?
a)
Doanh thu bình quân 3 năm gần nhất (K4a Điều 26 NĐ214)
b)
Tình hình sử dụng vật tư của nhà thầu
c)
Số lượng nhân sự của nhà thầu
d)
Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất
32.
Nội dung nào là tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm không bắt buộc đối với gói thầu mua sắm hàng hóa?
a)
Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (K4a Điều 26 NĐ214)
b)
Nguồn lực tài chính
c)
Nhân sự chủ chốt
d)
Tình hình tài chính
33.
Nội dung nào là tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm bắt buộc đối với gói thầu xây lắp tổ chức đấu thầu rộng rãi không qua mạng?
a)
Doanh thu bình quân hàng năm
b)
Tình hình tài chính
c)
Năng lực tài chính (K4a Điều 26 NĐ214)
d)
Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
34.
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được yêu cầu về nhãn hiệu theo nhóm nhãn hiệu cho nguyên nhiên vật liệu, vật tư và các yếu tố đầu vào đối với trường hợp nào?
a)
Nội dung công việc xây lắp thuộc gói thầu xây lắp, gói thầu EC (K5b Điều 26 NĐ214)
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa thông thường
c)
Gói thầu mua sắm hàng hóa đặc thù
d)
Tất cả các gói thầu
35.
Nội dung nào không phải là tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của gói thầu tư vấn?
a)
Đề xuất về phương pháp, cách tiếp cận, phạm vi công việc và tiến độ thực hiện
b)
Năng lực kinh nghiệm
c)
Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (K3a Điều 63 NĐ214)
d)
Tổ chức và nhân sự
36.
Một trong các căn cứ lập hồ sơ mời thầu là?
a)
Hồ sơ dự thầu của nhà thầu
b)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt
c)
Biên bản mở thầu
d)
Biên bản thương thảo hợp đồng (K1b Điều 26 NĐ214)
37.
Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phương pháp đánh giá nào không được áp dụng?
a)
Phương pháp giá thấp nhất
b)
Giá đánh giá (K6 Điều 63 NĐ214)
c)
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
d)
Phương pháp dựa trên kỹ thuật
38.
Nội dung nào sau đây không thuộc hồ sơ mời thầu?
a)
Chỉ dẫn nhà thầu
b)
Các biểu mẫu dự thầu
c)
Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm
d)
Biên bản hoàn thiện hợp đồng (Điều 26 NĐ214)
39.
Trường hợp nào hồ sơ mời thầu được đưa ra yêu cầu về giấy phép bán hàng?
a)
Hàng hóa không có yêu cầu đặc thù
b)
Hàng hóa sản xuất trong nước
c)
Hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất (K12 Điều 26 NĐ214)
d)
Hàng hóa sản xuất ở nước ngoài
40.
Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu áp dụng đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư phát hiện người đại diện theo pháp luật của 02 nhà thầu là anh em ruột được xem xét như thế nào?
a)
Bị cấm tham dự thầu do vi phạm bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
b)
Bị cấm tham dự thầu do vi phạm quy định về bảo mật thông tin
c)
Không thuộc hành vi bị cấm, không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu (K6 Điều 16 Luật 22-57-90)
d)
Hồ sơ dự thầu của cả hai nhà thầu bị loại
41.
Việc đánh giá nhà thầu đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu thuộc nội dung đánh giá về?
a)
Năng lực kinh nghiệm
b)
Kỹ thuật
c)
Tư cách hợp lệ (Điều 5 Luật 22-57-90)
d)
Tài chính
42.
Khi đánh giá về năng lực kinh nghiệm đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, nhà thầu được đánh giá là đạt khi?
a)
Nhà thầu được đánh giá đạt tất cả tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong hồ sơ mời thầu (Điều 29 NĐ214)
b)
Nhà thầu được đánh giá đạt 80% tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong hồ sơ mời thầu
c)
Nhà thầu được đánh giá đạt 70% tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trong hồ sơ mời thầu
d)
Nhà thầu có doanh thu bình quân hàng năm đạt yêu cầu
43.
Hợp đồng theo theo tỷ lệ phần trăm có thể được áp dụng đối với gói thầu nào sau đây?
a)
Xây lắp có khối lượng thay đổi lớn
b)
Mua sắm hàng hóa
c)
Bảo hiểm công trình mà giá trị hợp đồng được xác định chính xác trên cơ sở giá trị công trình thực tế được nghiệm thu (K7 Điều 64 Luật 22)
d)
Dịch vụ tư vấn
44.
Cơ sở để thanh toán hợp đồng cho nhà thầu là gì?
a)
Giá hợp đồng và các điều khoản cụ thể về thanh toán được ghi trong hợp đồng (K1 Điều 119 NĐ214)
b)
Hợp đồng ký kết
c)
Văn bản tạm ứng hợp đồng
d)
Giá trị quyết toán đã được phê duyệt
45.
Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp nào?
a)
Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng đã có hiệu lực (K6a Điều 68 Luật 22)
b)
Đã hoàn thành hợp đồng
c)
Hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của chủ đầu tư
d)
Đã hoàn thành tất cả nghĩa vụ theo hợp đồng
46.
Trường hợp nào sau đây phải áp dụng bảo đảm thực hiện hợp đồng?
a)
Nhà thầu cung dịch vụ phi tư vấn (K2 Điều 68 Luật 22)
b)
Nhà thầu cung dịch vụ tư vấn
c)
Nhà thầu cung dịch vụ tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi
d)
Nhà thầu là công ty luật
47.
Hiện nay, Việt Nam đã mở cửa thị trường mua sắm chính phủ (đấu thầu) trong những hiệp định nào?
a)
Hiệp định CPTPP và Hiệp định EVFTA
b)
Hiệp định CPTPP và Hiệp định UKVFTA
c)
Hiệp định CPTPP, Hiệp định EVFTA và Hiệp định Thương mại Tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ailen (UKVFTA)
d)
Hiệp định RCEP
48.
Số lượng các nước thành viên Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) ký kết hiệp định ban đầu là bao nhiêu nước?
a)
10 nước
b)
12 nước
c)
11 nước
d)
9 nước
49.
Trong các hiệp định dưới đây, hiệp định nào không có quy định về các trường hợp chỉ định thầu?
a)
Hiệp định CPTPP
b)
Hiệp định EVFTA
c)
Hiệp định UKVFTA
d)
Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP)
50.
Hoạt động nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số 95/2020/NĐ-CP?
a)
Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu sử dụng vốn ODA
b)
Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu sử dụng vốn nhà nước
c)
Thuê quyền sử dụng đất (K2a Điều 1 NĐ95)
d)
Lựa chọn nhà thầu của doanh nghiệp nhà nước
51.
Theo các hiệp định mà Việt Nam có mở cửa thị trường mua sắm chính phủ (đấu thầu), nhà thầu nước ngoài được tham gia đấu thầu tại Việt Nam trong trường hợp nào?
a)
Gói thầu không sử dụng vốn nhà nước
b)
Gói thầu xây lắp
c)
Gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của hiệp định
d)
Bất kỳ gói thầu nào
52.
Theo quy định tại Nghị định số 95/2020/NĐ-CP, đấu thầu nội khối là?
a)
Đấu thầu mà chỉ có nhà thầu nội khối được tham dự (K1 Điều 4 NĐ95)
b)
Đấu thầu mà chỉ có nhà thầu nước ngoài được tham dự
c)
Đấu thầu mà chỉ có nhà thầu Việt Nam được tham dự
d)
Đấu thầu mà nhà thầu nội khối và nhà thầu nước ngoài được tham dự
53.
Theo quy định tại Nghị định số 09/2022/NĐ-CP, cơ quan mua sắm phải tổ chức đấu thầu nội khối, trừ trường hợp nào?
a)
Gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước
b)
Gói thầu sử dụng vốn ODA
c)
Người có thẩm quyền xét thấy cần tổ chức đấu thầu quốc tế để mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án, gói thầu (K3 Điều 1 NĐ90)
d)
Gói thầu có giá trị lớn
54.
Theo Thông tư số 21/2022/TT-BKHĐT, khi nào được đưa ra yêu cầu về nhân sự chủ chốt trong gói thầu dịch vụ phi tư vấn?
a)
Bất kỳ khi nào
b)
Khi gói thầu có giá trị lớn
c)
Chỉ khi dịch vụ có yếu tố đặc thù, phức tạp cần thiết phải có nhân sự có hiểu biết, nhiều kinh nghiệm đảm nhận (K2a Điều 4 TT21)
d)
Không được đưa ra yêu cầu về nhân sự chủ chốt
55.
Gói thầu mua thuốc là gói thầu nào?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa (K17 Điều 4 Luật 22)
b)
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn
c)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
d)
Gói thầu xây lắp
56.
Đàm phán giá được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
a)
Mua thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm có nhiều hãng sản xuất
b)
Mua thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm chỉ có 01 hãng sản xuất (K1b Điều 28 Luật 22-57-90)
c)
Mua thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm đã được Bộ Y tế công bố giá
d)
Mua thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm có giá trị lớn
57.
Quy định về thời điểm bắt đầu và kết thúc chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn?
a)
Thời điểm bắt đầu và kết thúc không bắt buộc trong giờ hành chính
b)
Thời điểm bắt đầu không bắt buộc trong giờ hành chính nhưng kết thúc phải trong giờ hành chính. (K4 Điều 100 NĐ214)
c)
Thời điểm bắt đầu và kết thúc phải trong giờ hành chính
d)
Thời điểm bắt đầu phải trong giờ hành chính nhưng kết thúc không bắt buộc trong giờ hành chính
58.
Khi đánh giá E-HSDT gói thầu xây lắp đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp có sự không thống nhất giữa thông tin về hợp đồng tương tự kê khai trên webform và file tài liệu chứng minh các thông tin về hợp đồng đó thì xử lý như nào?
a)
Ưu tiên thông tin trên webform
b)
Ưu tiên thông tin trong file tài liệu
c)
Yêu cầu nhà thầu làm rõ trong vòng 01 ngày
d)
Các phương án trên đều sai (K2 Điều 20 TT79)
59.
Nhà thầu có trách nhiệm kê khai thông tin nào trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
a)
Thông tin về báo cáo tài chính
b)
Thông tin về kinh nghiệm của chủ đầu tư
c)
Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (K1c Điều 8 Luật 22)
d)
Thông tin về nhân sự của chủ đầu tư
60.
Nhận định nào sau đây đúng về văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
a)
Văn bản điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy
b)
Chữ ký số được sử dụng để xác thực văn bản điện tử
c)
Văn bản điện tử được lưu trữ trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng (Điều 8, Điều 10 TT79)
61.
Ai chịu trách nhiệm đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?
a)
Nhà thầu
b)
Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu
c)
Chủ đầu tư (K1a Điều 8 Luật 22)
d)
Bên mời thầu
62.
Trong đấu thầu qua mạng, nhà thầu tư vấn đấu thầu bị khoá tài khoản trong vòng 06 tháng khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
Đăng tải thông tin không đúng quy định
b)
Thay chủ đầu tư đăng tải các nội dung thuộc trách nhiệm đăng tải của chủ đầu tư (K5 Điều 23 NĐ214)
c)
Không kê khai thông tin theo yêu cầu
d)
Vi phạm quy định về bảo mật thông tin
63.
Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng trên Hệ thống đấu thầu qua mạng quốc gia chậm nhất là?
a)
03 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
b)
05 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (K4 Điều 8 Luật 22)
c)
07 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
d)
10 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
64.
Đối với đấu thầu qua mạng, việc trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT được thực hiện theo phương án nào?
a)
Do bên mời thầu thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
b)
Do nhà thầu thực hiện
c)
Do Chủ đầu tư thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
d)
Do Chủ đầu tư thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (K1a Điều 78 Luật 22-57-90)
65.
Danh sách nhà thầu có hành vi vi phạm và bị đánh giá về uy tín được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia như thế nào?
a)
Chủ đầu tư đăng tải trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu có hành vi vi phạm
b)
Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu đăng tải
c)
Chủ đầu tư đăng tải trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu có hành vi vi phạm (K2 Điều 20 NĐ214)
d)
Bên mời thầu đăng tải
66.
Nhà thầu không phải đính kèm thư bảo lãnh (hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh) mà chỉ phải cam kết trong đơn dự thầu khi?
a)
E-HSMT yêu cầu giá trị bảo đảm dự thầu là 50 triệu đồng
b)
E-HSMT yêu cầu giá trị bảo đảm dự thầu là 80 triệu đồng
c)
E-HSMT yêu cầu giá trị bảo đảm dự thầu là 100 triệu đồng
d)
E-HSMT yêu cầu giá trị bảo đảm dự thầu là 100 triệu đồng (K2 Điều 21 TT79)
67.
Đối với đấu thầu qua mạng, việc làm rõ E-HSDT giữa Chủ đầu tư và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ được thực hiện như thế nào?
a)
Chủ đầu tư dành cho nhà thầu tối thiểu 01 ngày làm việc để nhà thầu thực hiện việc làm rõ E-HSDT
b)
Chủ đầu tư dành cho nhà thầu tối thiểu 02 ngày làm việc để nhà thầu thực hiện việc làm rõ E-HSDT
c)
Chủ đầu tư dành cho nhà thầu tối thiểu 03 ngày làm việc để nhà thầu thực hiện việc làm rõ E-HSDT
d)
Chủ đầu tư dành cho nhà thầu tối thiểu 05 ngày làm việc để nhà thầu thực hiện việc làm rõ E-HSDT (K3 Điều 78 Luật 22-57-90)
68.
Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu, giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh trong đấu thầu qua mạng được nộp như thế nào?
a)
Gửi cho Chủ đầu tư khi nộp E-HSDT
b)
Gửi cho Chủ đầu tư khi nhà thầu được mời vào đối chiếu tài liệu (K1 Điều 22 TT79)
c)
Nộp cho ngân hàng phát hành bảo lãnh
d)
Không cần nộp bản gốc
69.
Đối với gói thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng, quy định nào về việc mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là đúng?
a)
Chủ đầu tư phải mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
b)
Chủ đầu tư phải mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời điểm đóng thầu.
c)
Chủ đầu tư phải mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 03 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
d)
Chủ đầu tư phải mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. (K1 Điều 29 TT79)
70.
Đối với gói thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư nhận thấy nhà thầu có tên trong biên bản mở thầu đang bị khóa tài khoản theo quy định của pháp luật về đấu thầu, E-HSDT của nhà thầu bị đánh giá như thế nào?
a)
E-HSDT của nhà thầu được tiếp tục xem xét, đánh giá
b)
E-HSDT của nhà thầu bị loại do không hợp lệ
c)
E-HSDT của nhà thầu không được tiếp tục xem xét, đánh giá (K32 Điều 140 NĐ214)
d)
E-HSDT của nhà thầu được tiếp tục xem xét, đánh giá nếu nhà thầu gửi văn bản giải trình
71.
Theo quy định về đánh giá năng lực, kinh nghiệm, nhà thầu có E-HSDT bị đánh giá là không đáp ứng khi?
a)
Nhà thầu không kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo yêu cầu của E-HSMT (K2 Điều 29 NĐ214)
b)
Nhà thầu có kê khai thông tin về năng lực, kinh nghiệm nhưng không đáp ứng tất cả các tiêu chí đánh giá trong E-HSMT
c)
Nhà thầu có E-HSDT có giá dự thầu cao hơn giá gói thầu
d)
Nhà thầu không có giấy phép đăng ký kinh doanh
72.
Đối với đấu thầu rộng rãi qua mạng, trường hợp nhà thầu không đính kèm bảo đảm dự thầu trong E-HSDT thì bị xử lý như thế nào?
a)
Nhà thầu bị loại, E-HSDT không được xem xét, đánh giá tiếp
b)
Nhà thầu được chủ đầu tư yêu cầu làm rõ
c)
Nhà thầu được phép nộp bổ sung bảo đảm dự thầu
d)
E-HSDT của nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá
73.
Đối với đấu thầu qua mạng, việc sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trong E-HSDT được thực hiện như thế nào?
a)
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tự động thực hiện (K1 Điều 29 TT79)
b)
Tổ chuyên gia và chủ đầu tư thực hiện
c)
Nhà thầu tự thực hiện
d)
Không phải sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
74.
Đối với đấu thầu qua mạng, hợp đồng ký kết với nhà thầu trúng thầu được xử lý như thế nào?
a)
Ký kết hợp đồng giấy
b)
Hợp đồng điện tử được ký kết thông qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (K4 Điều 8 Luật 22)
c)
Tùy chọn ký kết hợp đồng giấy hoặc hợp đồng điện tử
d)
Cả 3 phương án đều sai
75.
Đối với gói thầu đấu thầu qua mạng, hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà thầu không được lựa chọn được xử lý như thế nào?
a)
Được lưu trữ lại
b)
Bị hủy bỏ
c)
Được hoàn trả lại cho nhà thầu
d)
Chủ đầu tư xem xét, quyết định việc hủy hồ sơ nhưng phải đảm bảo thông tin không bị tiết lộ (K3 Điều 9 Luật 22-57-90)
76.
Hành vi nào sau đây không thuộc hành vi bị cấm trong đấu thầu?
a)
Lập, thẩm định, phê duyệt KHLCNT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu
b)
Đưa, nhận, môi giới hối lộ
c)
Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu
d)
Cản trở việc phát hành hồ sơ mời thầu của nhà thầu (K14 Điều 16 Luật 22-57-90)
77.
Hành vi nào sau đây là hành vi bị cấm trong đấu thầu?
a)
Cố ý cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu
b)
Giả mạo, làm sai lệch thông tin trong hồ sơ dự thầu
c)
Cả A và B đều đúng (K1 Điều 16 Luật 22)
d)
Cả A và B đều sai
78.
Hành vi nào sau đây là hành vi bị cấm trong đấu thầu?
a)
Đăng tải thông báo mời thầu sai quy định
b)
Cản trở việc nhà thầu tham dự thầu
c)
Đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu sai quy định
d)
Cả A, B, C đều đúng (K14 Điều 16 Luật 22-57-90)
79.
Hành vi nào sau đây là hành vi thông thầu bị cấm trong đấu thầu?
a)
Chia sẻ thông tin với nhà thầu khác trước khi đóng thầu
b)
Thoả thuận rút khỏi đấu thầu để một bên hoặc các bên khác trúng thầu (K3c Điều 16 Luật 22-57-90)
c)
Chia sẻ thông tin trong quá trình làm rõ HSDT
d)
Tất cả các hành vi trên
80.
Hành vi nào sau đây là hành vi thông thầu bị cấm trong đấu thầu?
a)
Nhà thầu không thỏa thuận rút khỏi đấu thầu nhưng có thỏa thuận để một hoặc các bên thắng thầu
b)
Nhà thầu rút khỏi đấu thầu và không có thỏa thuận để các bên còn lại thắng thầu
c)
Nhà thầu thỏa thuận về việc nộp, rút, thay thế HSDT
d)
Nhà thầu thỏa thuận với nhau về việc định hướng về nội dung HSDT
81.
Hành vi nào sau đây là hành vi gian lận bị cấm trong đấu thầu?
a)
Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong HSDT
b)
Nhà thầu làm giả hoặc làm sai lệch tài liệu, chứng từ trong HSDT
c)
Cả A và B đều đúng (K4 Điều 16 Luật 22)
d)
Cả A và B đều sai
82.
Hành vi nào sau đây là hành vi can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu bị cấm trong đấu thầu?
a)
Đánh giá HSDT không theo đúng tiêu chuẩn đánh giá
b)
Lập, thẩm định, phê duyệt KHLCNT không tuân thủ quy định
c)
Cố ý cung cấp thông tin không trung thực
d)
Cung cấp thông tin tài liệu sai sự thật (K5 Điều 16 Luật 22)
83.
Hành vi nào sau đây là hành vi can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu bị cấm trong đấu thầu?
a)
Cản trở việc phát hành HSMT của bên mời thầu
b)
Cản trở việc nhà thầu nộp HSDT
c)
Phương án A và B đều đúng (K5 Điều 16 Luật 22)
d)
Phương án A và B đều sai
84.
Hành vi nào sau đây là hành vi chuyển nhượng thầu bị cấm trong đấu thầu?
a)
Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết
b)
Nhà thầu sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thực hiện phần công việc đã ký kết
c)
Nhà thầu sử dụng nhà thầu phụ không đặc biệt thực hiện phần công việc đã ký kết
d)
Nhà thầu ký kết hợp đồng với nhà thầu phụ
85.
Hành vi nào sau đây là hành vi chuyển nhượng thầu bị cấm trong đấu thầu?
a)
Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc đã ký kết
b)
Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác khối lượng công việc thuộc phạm vi hợp đồng vượt mức tối đa 10% (K6 Điều 16 Luật 22-57-90)
c)
Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác khối lượng công việc thuộc phạm vi hợp đồng dưới 10%
d)
Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác khối lượng công việc thuộc phạm vi hợp đồng dưới 20%
86.
Ai là người chịu trách nhiệm thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu?
a)
Người có thẩm quyền
b)
Chủ đầu tư
c)
Cơ quan chuyên môn của Người có thẩm quyền (K1c Điều 34 NĐ214)
d)
Bên mời thầu
87.
Căn cứ nào để xác định giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu?
a)
Tổng mức đầu tư
b)
Dự toán đã được phê duyệt
c)
Cả A và B đều đúng (K2 Điều 25 Luật 22)
d)
Cả A và B đều sai
88.
Trong trường hợp chỉ định thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt sau khi có?
a)
Thiết kế và dự toán được phê duyệt
b)
Hồ sơ mời thầu được phê duyệt
c)
Hồ sơ yêu cầu được phê duyệt
d)
Phương án A và B đều đúng
89.
Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án đầu tư phát triển, thời gian có hiệu lực của HSDT được quy định là bao nhiêu ngày?
a)
Tối thiểu 90 ngày (K1c Điều 26 NĐ214)
b)
Tối thiểu 120 ngày
c)
Tối đa 90 ngày
d)
Tối đa 120 ngày
90.
Trường hợp HSDT có thời gian có hiệu lực ngắn hơn so với quy định trong HSMT thì xử lý như thế nào?
a)
Bị loại
b)
Không bị loại
c)
Yêu cầu nhà thầu gia hạn
d)
Yêu cầu nhà thầu làm rõ
91.
Bảo đảm dự thầu có giá trị bao nhiêu?
a)
Tối đa 1% đối với gói thầu xây lắp
b)
Tối đa 1,5% đối với gói thầu hàng hóa
c)
Tối đa 1,5% đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
d)
Tối đa 1% đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn
92.
Bảo đảm dự thầu có giá trị bao nhiêu?
a)
Tối đa 1,5% giá gói thầu đối với gói thầu xây lắp (K3 Điều 14 Luật 22-57-90)
b)
Tối đa 1,5% giá gói thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
c)
Tối đa 1% giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
d)
Tối đa 1% giá gói thầu đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn
93.
Trường hợp nào gói thầu không yêu cầu nhà thầu thực hiện bảo đảm dự thầu?
a)
Gói thầu quy mô nhỏ
b)
Gói thầu mua thuốc
c)
Gói thầu mua sắm trực tiếp
d)
Gói thầu tư vấn (K4 Điều 14 Luật 22)
94.
Trường hợp nào gói thầu không yêu cầu nhà thầu thực hiện bảo đảm dự thầu?
a)
Gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị y tế
b)
Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
c)
Gói thầu thực hiện theo hình thức tự thực hiện (K4 Điều 14 Luật 22)
d)
Gói thầu xây lắp
95.
Trường hợp nào sau đây nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm dự thầu?
a)
Nhà thầu rút HSDT sau khi đóng thầu (K5b Điều 14 Luật 22)
b)
Nhà thầu được lựa chọn từ chối thương thảo hợp đồng
c)
Nhà thầu được hoàn trả sau khi công bố kết quả lựa chọn nhà thầu
d)
Nhà thầu trúng thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
96.
Nhà thầu có quyền rút HSDT khi nào?
a)
Sau khi đóng thầu
b)
Trước khi đóng thầu (K1h Điều 15 Luật 22)
c)
Sau khi mở thầu
d)
Sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
97.
Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu nào được áp dụng đối với gói thầu dịch vụ tư vấn?
a)
Phương pháp giá thấp nhất
b)
Phương pháp giá đánh giá
c)
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
d)
Phương pháp dựa trên kỹ thuật (K3 Điều 63 NĐ214)
98.
Phương pháp đánh giá nào được áp dụng đối với gói thầu xây lắp quy mô nhỏ?
a)
Phương pháp giá thấp nhất (K3 Điều 58 NĐ214)
b)
Phương pháp giá đánh giá
c)
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
d)
Phương pháp dựa trên kỹ thuật
99.
Trường hợp nào sau đây áp dụng phương pháp giá đánh giá?
a)
Gói thầu xây lắp
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa (K1 Điều 58 NĐ214)
c)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
d)
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn
100.
Chi phí dịch vụ tư vấn trong phương pháp giá đánh giá bao gồm?
a)
Chi phí vận hành, bảo trì (nếu có)
b)
Chi phí lãi vay
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
101.
Trong đấu thầu rộng rãi, thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu là bao nhiêu?
a)
Bằng thời gian có hiệu lực của HSDT
b)
Lớn hơn thời gian có hiệu lực của HSDT 30 ngày (K3 Điều 14 Luật 22)
c)
Nhỏ hơn thời gian có hiệu lực của HSDT 30 ngày
d)
Lớn hơn thời gian có hiệu lực của HSDT 45 ngày
102.
Trường hợp nào hồ sơ mời thầu không được đưa ra yêu cầu về bảo lãnh dự thầu?
a)
Gói thầu xây lắp
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
c)
Gói thầu tư vấn (K4 Điều 14 Luật 22)
d)
Gói thầu phi tư vấn
103.
Trường hợp nào nhà thầu trúng thầu không được hoàn trả bảo đảm dự thầu?
a)
Đã hoàn thành hợp đồng
b)
Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng đã có hiệu lực (K6a Điều 68 Luật 22)
c)
Đã thực hiện bảo đảm thực hiện hợp đồng
d)
Hợp đồng đã ký kết
104.
Trường hợp nào không phải áp dụng bảo đảm thực hiện hợp đồng?
a)
Nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn (K2 Điều 68 Luật 22)
b)
Nhà thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn
c)
Nhà thầu xây lắp
d)
Nhà thầu cung cấp hàng hóa
105.
Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng được quy định là bao nhiêu?
a)
Từ 1% đến 3% giá hợp đồng đối với gói thầu xây lắp (K3 Điều 68 Luật 22)
b)
Từ 1% đến 3% giá hợp đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
c)
Từ 1% đến 3% giá hợp đồng đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn
d)
Từ 1% đến 3% giá hợp đồng đối với gói thầu tư vấn
106.
Hợp đồng trọn gói được áp dụng đối với gói thầu nào?
a)
Gói thầu xây lắp quy mô nhỏ (K1b Điều 64 Luật 22)
b)
Gói thầu xây lắp phức tạp
c)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
d)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
107.
Hợp đồng trọn gói được áp dụng đối với gói thầu nào?
a)
Gói thầu xây lắp có khối lượng công việc được xác định rõ ràng
b)
Gói thầu dịch vụ tư vấn có chi phí được xác định rõ ràng
c)
Cả A và B đều đúng (K1b Điều 64 Luật 22)
d)
Cả A và B đều sai
108.
Hợp đồng theo đơn giá cố định được áp dụng đối với gói thầu nào?
a)
Gói thầu mà khối lượng công việc được xác định chính xác
b)
Gói thầu mà khối lượng công việc chưa xác định được chính xác (K2b Điều 64 Luật 22)
c)
Gói thầu xây lắp quy mô nhỏ
d)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
109.
Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh được áp dụng đối với gói thầu nào?
a)
Gói thầu xây lắp có thời gian thực hiện ngắn
b)
Gói thầu có thời gian thực hiện dài (K3b Điều 64 Luật 22)
c)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
d)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
110.
Hợp đồng theo thời gian được áp dụng đối với gói thầu nào?
a)
Gói thầu tư vấn
b)
Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn (K4b Điều 64 Luật 22)
c)
Gói thầu xây lắp
d)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
111.
Hợp đồng theo giá kết hợp được áp dụng đối với gói thầu nào?
a)
Gói thầu có tính chất phức tạp
b)
Gói thầu có nhiều loại công việc khác nhau (K5b Điều 64 Luật 22)
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
112.
Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm được áp dụng đối với gói thầu nào?
a)
Gói thầu bảo hiểm công trình (K7 Điều 64 Luật 22)
b)
Gói thầu xây lắp
c)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
d)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
113.
Trường hợp nào không được áp dụng hợp đồng trọn gói?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
b)
Gói thầu xây lắp có khối lượng thay đổi lớn
c)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
d)
Gói thầu mua sắm hàng hóa (K1 Điều 64 Luật 22)
114.
Trường hợp nào được áp dụng chỉ định thầu?
a)
Gói thầu cần thực hiện để khắc phục sự cố thiên tai, dịch bệnh (K1a Điều 23 Luật 22)
b)
Gói thầu mua sắm vật tư y tế
c)
Gói thầu mua sắm tài sản công
d)
Gói thầu có giá trị nhỏ
115.
Trường hợp nào được áp dụng chỉ định thầu?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
b)
Gói thầu xây lắp có giá trị nhỏ
c)
Gói thầu có tính chất bí mật quốc gia (K1b Điều 23 Luật 22-57-90)
d)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
116.
Trường hợp nào được áp dụng chỉ định thầu?
a)
Gói thầu cần thực hiện ngay để tránh ảnh hưởng đến tính mạng con người
b)
Gói thầu cần thực hiện để kịp thời phục vụ yêu cầu cấp bách (K1a Điều 23 Luật 22)
c)
Phương án A và B đều đúng
d)
Phương án A và B đều sai
117.
Hạn mức chỉ định thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án đầu tư phát triển là bao nhiêu?
a)
Không quá 01 tỷ đồng (K1c Điều 23 Luật 22-57-90)
b)
Không quá 05 tỷ đồng
c)
Không quá 03 tỷ đồng
d)
Không quá 10 tỷ đồng
118.
Hạn mức chỉ định thầu đối với gói thầu mua sắm tài sản công thuộc dự toán mua sắm thường xuyên là bao nhiêu?
a)
Không quá 100 triệu đồng (K1c Điều 23 Luật 22-57-90)
b)
Không quá 200 triệu đồng
c)
Không quá 500 triệu đồng
d)
Không quá 01 tỷ đồng
119.
Hạn mức chỉ định thầu đối với gói thầu xây lắp thuộc dự án đầu tư phát triển là bao nhiêu?
a)
Không quá 01 tỷ đồng (K1c Điều 23 Luật 22-57-90)
b)
Không quá 05 tỷ đồng
c)
Không quá 03 tỷ đồng
d)
Không quá 10 tỷ đồng
120.
Trường hợp nào được áp dụng chào hàng cạnh tranh?
a)
Gói thầu xây lắp có giá trị không quá 05 tỷ đồng
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị không quá 05 tỷ đồng (K1 Điều 24 Luật 22)
c)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
d)
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn
121.
Trường hợp nào được áp dụng chào hàng cạnh tranh?
a)
Gói thầu xây lắp có giá trị không quá 01 tỷ đồng (K1 Điều 24 Luật 22)
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị không quá 01 tỷ đồng
c)
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn có giá trị không quá 01 tỷ đồng
d)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị không quá 05 tỷ đồng
122.
Hạn mức mua sắm trực tiếp đối với gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án đầu tư phát triển là bao nhiêu?
a)
Không quá 01 tỷ đồng (K1 Điều 25 Luật 22)
b)
Không quá 05 tỷ đồng
c)
Không quá 03 tỷ đồng
d)
Không quá 10 tỷ đồng
123.
Hạn mức mua sắm trực tiếp đối với gói thầu mua sắm tài sản công thuộc dự toán mua sắm thường xuyên là bao nhiêu?
a)
Không quá 100 triệu đồng (K1 Điều 25 Luật 22)
b)
Không quá 200 triệu đồng
c)
Không quá 500 triệu đồng
d)
Không quá 01 tỷ đồng
124.
Hạn mức mua sắm trực tiếp đối với gói thầu xây lắp thuộc dự án đầu tư phát triển là bao nhiêu?
a)
Không quá 01 tỷ đồng (K1 Điều 25 Luật 22)
b)
Không quá 05 tỷ đồng
c)
Không quá 03 tỷ đồng
d)
Không quá 10 tỷ đồng
125.
Trường hợp nào được áp dụng tự thực hiện?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị nhỏ
b)
Gói thầu mà chủ đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện
c)
Gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển (K1 Điều 26 Luật 22)
d)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
126.
Trường hợp nào được áp dụng lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa
b)
Gói thầu xây lắp
c)
Gói thầu có tính chất đặc thù cần áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu đặc biệt (K1 Điều 27 Luật 22)
d)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
127.
Trường hợp nào được áp dụng đàm phán giá?
a)
Gói thầu mua thuốc, thiết bị y tế có 01 hãng sản xuất
b)
Gói thầu mua thuốc, thiết bị y tế có 02 hãng sản xuất
c)
Gói thầu mua thuốc, thiết bị y tế có nhiều hãng sản xuất
d)
Gói thầu mua thuốc, thiết bị y tế
128.
Trường hợp nào được áp dụng đàm phán giá?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa đặc thù
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa thông thường
c)
Gói thầu mua thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm chỉ có 01 hãng sản xuất (K1b Điều 28 Luật 22-57-90)
d)
Gói thầu xây lắp
129.
Trường hợp nào được áp dụng mua sắm tập trung?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị lớn
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có tính chất lặp lại
c)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có số lượng lớn
d)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có tính chất phổ biến, mua với số lượng lớn (K1 Điều 29 Luật 22)
130.
Trường hợp nào được áp dụng mua sắm thường xuyên?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có tính chất phổ biến
b)
Gói thầu mua sắm tài sản công
c)
Gói thầu mua sắm hàng hóa phục vụ hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước
d)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có tính chất lặp lại (K1 Điều 30 Luật 22)
131.
Trường hợp nào được áp dụng đấu thầu hỗn hợp?
a)
Gói thầu bao gồm cả mua sắm hàng hóa và xây lắp
b)
Gói thầu bao gồm cả dịch vụ tư vấn và xây lắp
c)
Gói thầu bao gồm cả dịch vụ phi tư vấn và mua sắm hàng hóa
d)
Gói thầu bao gồm nhiều loại công việc khác nhau (K1 Điều 31 Luật 22)
132.
Thời gian công khai thông báo mời thầu, E-TBMT đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 03 ngày làm việc (K1 Điều 76 NĐ214)
b)
Tối thiểu 05 ngày làm việc
c)
Tối thiểu 10 ngày làm việc
d)
Tối thiểu 15 ngày làm việc
133.
Thời gian chuẩn bị HSDT, E-HSDT đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 05 ngày làm việc (K3 Điều 15 Luật 22)
b)
Tối thiểu 10 ngày làm việc
c)
Tối thiểu 15 ngày làm việc
d)
Tối thiểu 20 ngày làm việc
134.
Thời gian đánh giá E-HSDT đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng là bao nhiêu?
a)
Tối đa 30 ngày (K1 Điều 76 NĐ214)
b)
Tối đa 45 ngày
c)
Tối đa 60 ngày
d)
Tối đa 90 ngày
135.
Thời gian phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng là bao nhiêu?
a)
Tối đa 05 ngày làm việc (K1 Điều 76 NĐ214)
b)
Tối đa 07 ngày làm việc
c)
Tối đa 10 ngày làm việc
d)
Tối đa 15 ngày làm việc
136.
Thời gian ký kết hợp đồng đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi qua mạng là bao nhiêu?
a)
Tối đa 05 ngày làm việc
b)
Tối đa 07 ngày làm việc (K1 Điều 76 NĐ214)
c)
Tối đa 10 ngày làm việc
d)
Tối đa 15 ngày làm việc
137.
Trường hợp nào gói thầu được áp dụng quy trình rút gọn?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị không quá 500 triệu đồng (K1 Điều 99 NĐ214)
b)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị không quá 01 tỷ đồng
c)
Gói thầu xây lắp có giá trị không quá 01 tỷ đồng
d)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
138.
Trường hợp nào gói thầu được áp dụng quy trình rút gọn?
a)
Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá trị không quá 01 tỷ đồng
b)
Gói thầu xây lắp có giá trị không quá 01 tỷ đồng (K1 Điều 99 NĐ214)
c)
Gói thầu dịch vụ tư vấn
d)
Gói thầu dịch vụ phi tư vấn
139.
Thời gian thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng quy trình rút gọn là bao nhiêu?
a)
Tối đa 03 ngày làm việc (K2 Điều 99 NĐ214)
b)
Tối đa 05 ngày làm việc
c)
Tối đa 07 ngày làm việc
d)
Tối đa 10 ngày làm việc
140.
Thời gian công khai thông báo mời chào giá đối với gói thầu áp dụng quy trình rút gọn là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 03 ngày làm việc (K4 Điều 99 NĐ214)
b)
Tối thiểu 05 ngày làm việc
c)
Tối thiểu 07 ngày làm việc
d)
Tối thiểu 10 ngày làm việc
141.
Thời gian chuẩn bị E-HSDT đối với gói thầu áp dụng quy trình rút gọn là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 03 ngày làm việc (K4 Điều 99 NĐ214)
b)
Tối thiểu 05 ngày làm việc
c)
Tối thiểu 07 ngày làm việc
d)
Tối thiểu 10 ngày làm việc
142.
Thời gian đánh giá E-HSDT đối với gói thầu áp dụng quy trình rút gọn là bao nhiêu?
a)
Tối đa 05 ngày làm việc (K5 Điều 99 NĐ214)
b)
Tối đa 07 ngày làm việc
c)
Tối đa 10 ngày làm việc
d)
Tối đa 15 ngày làm việc
143.
Thời gian phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng quy trình rút gọn là bao nhiêu?
a)
Tối đa 03 ngày làm việc (K6 Điều 99 NĐ214)
b)
Tối đa 05 ngày làm việc
c)
Tối đa 07 ngày làm việc
d)
Tối đa 10 ngày làm việc
144.
Thời gian ký kết hợp đồng đối với gói thầu áp dụng quy trình rút gọn là bao nhiêu?
a)
Tối đa 05 ngày làm việc
b)
Tối đa 07 ngày làm việc (K7 Điều 99 NĐ214)
c)
Tối đa 10 ngày làm việc
d)
Tối đa 15 ngày làm việc
145.
Đối với gói thầu mua sắm tập trung, trường hợp nào áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu?
a)
Hàng hóa có tính chất phổ biến
b)
Hàng hóa có tính chất lặp lại
c)
Hàng hóa có nhiều nhà cung cấp (K3 Điều 91 NĐ214)
d)
Hàng hóa có giá trị nhỏ
146.
Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, tiêu chí đánh giá HSDT là gì?
a)
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
b)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
c)
Tiêu chuẩn đánh giá về giá (K3a Điều 91 NĐ214)
d)
Cả A, B và C
147.
Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, nhà thầu trúng thầu là nhà thầu nào?
a)
Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất
b)
Nhà thầu có giá đề nghị trúng thầu thấp nhất
c)
Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất
d)
Nhà thầu có tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu thấp nhất (K3a Điều 91 NĐ214)
148.
Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, việc phê duyệt danh sách nhà thầu trúng thầu phải đảm bảo nguyên tắc nào?
a)
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu tốt nhất
b)
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu cao nhất
c)
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu tối thiểu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu thấp nhất (K3a Điều 91 NĐ214)
d)
Phải đảm bảo tổng số lượng hàng hóa mà các nhà thầu trúng thầu chào thầu bằng số lượng hàng hóa nêu trong hồ sơ mời thầu, đồng thời bảo đảm tổng giá đánh giá của gói thầu là thấp nhất
149.
Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, danh sách phê duyệt nhà thầu trúng thầu bao gồm:
a)
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách dự bị (nhà thầu xếp thứ 2 trở đi) (K3b Điều 91 NĐ214)
b)
Danh sách chính (nhà thầu xếp thứ nhất) và danh sách nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu
c)
Danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
d)
Danh sách các nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất
150.
Đối với gói thầu mua sắm tập trung áp dụng lựa chọn nhà thầu căn cứ khối lượng mời thầu, chủ đầu tư được mua hàng hóa với giá nào?
a)
Giá của nhà thầu có tên trong danh sách trúng thầu
b)
Giá của nhà thầu xếp thứ nhất
c)
Giá của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất
d)
Giá của nhà thầu có giá dự thầu cao nhất