Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Mol và tỉ khối chất khí

Total questions: 10

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số Avogadro có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

6,022× 1023

b)

3,01 x 1023

c)

1,00× 1024

d)

9,65×1023

2.

Ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar), 1 mol khí chiếm thể tích khoảng bao nhiêu lít?

a)

22,4 lít

b)

24,79 lít

c)

25,00 lít

d)

20,0 lít

3.

Công thức tính số mol chất khí từ thể tích ở điều kiện chuẩn là:

a)

n=V/22,4

b)

n=m/M

c)

n=V/24,79

d)

n=M/m

4.

Một mol khí O2 có khối lượng bao nhiêu gam?

a)

8 g

b)

16 g

c)

32 g

d)

64 g

5.

Cho biết khí A có M = 44 g/mol, khí B có M = 28 g/mol. Tỉ khối dA/B bằng:

a)

1,25

b)

2,0

c)

0,64

d)

1,57

6.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Thể tích 1 mol khí phụ thuộc vào bản chất của chất khí.

b)

Ở cùng điều kiện, 1 mol khí khác nhau có cùng số phân tử.

c)

1 mol khí CO2 có ít hạt hơn 1 mol khí O2.

d)

Thể tích 1 mol khí luôn bằng 24,79 lít ở mọi điều kiện.

7.

Tính số mol khí CO2 có trong 49,58 lít khí (điều kiện chuẩn: 25°C, 1 bar).

a)

1,5 mol

b)

2,2 mol

c)

2,0 mol

d)

2,5 mol

8.

Cho 8,8 g khí CO2 (M = 44 g/mol). Thể tích khí ở điều kiện chuẩn là:

a)

4,958 lít

b)

2,479 lít

c)

4,985 lít

d)

2,497 lít

9.

Một bình chứa 12,395 lít khí N2 ở điều kiện chuẩn. Khối lượng khí N2 trong bình là:

a)

28 g

b)

7,0 g

c)

3,5 g

d)

14 g

10.

Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol O2 và 0,2 mol N2. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X là:

a)

28,4 g/mol

b)

30,4 g/mol

c)

32,4 g/mol

d)

29,4 g/mol