Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBH TSKT
Total questions: 84
Worksheet time: 3hrs 48mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chọn đáp án đúng về bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
a)
a. TNBH phát sinh trên cơ sở nghĩa vụ dân sự do Bộ luật dân sự quy định
b)
b. Không liên quan HĐ bảo hiểm nào
c)
c. Bên có nghĩa vụ không thực hiện/thực hiện không đúng (không đầy đủ)
d)
d. Đáp án a và b
2.
Câu 2. Chọn đáp án đúng về Trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo hợp đồng?
a)
a. TNBT thiệt hại trên cơ sở nghĩa vụ dân sự hình thành giữa các bên trong hợp đồng
b)
b. Bên có nghĩa vụ không thực hiện/thực hiện không đúng (không đầy đủ)
c)
c. Đáp án A và B
d)
d. TNBH phát sinh trên cơ sở nghĩa vụ dân sự do Bộ luật dân sự quy định
3.
Câu 3. Đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
a)
a. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo hợp đồng của NĐBH
b)
b. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng của NĐBH
c)
c. Trách nhiệm dân sự của NĐBH đối với người thứ ba theo quy định pháp luật
d)
d. Trách nhiệm dân sự của NĐBH đối với NBH theo quy định pháp luật
4.
Câu 4. Chọn đáp án sai về trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong bảo hiểm TNDS
a)
a. Chỉ phát sinh nếu NTB yêu cầu NĐBH bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho NTB trong TNBH
b)
b. NTB không có quyền trực tiếp yêu cầu DNBH bồi thường, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
c)
c. Đáp án a và b
d)
d. NBH có trách nhiệm bồi thường cho NTB bằng MTN
5.
Câu 5. Chọn đáp án sai về giới hạn trách nhiệm bảo hiểm trong bảo hiểm TNDS
a)
a. GHTNBH là số tiền tối đa mà DNBH phải trả cho NĐBH theo thỏa thuận trong HĐBH (cho mỗi SKBH và/thời hạn bảo hiểm)
b)
b. Tổng số tiền bồi thường của DNBH không vượt quá GHTNBH trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong HĐBH.
c)
c. Trong phạm vi GHTNBH, NBH phải trả cho NĐBH phần TNDS và các chi phí liên quan đến tranh chấp đối với NTB
d)
d. Trách nhiệm bồi thường của NBH cho NTB luôn bằng MTN
6.
Câu 6. Chọn đáp án đúng về quyền đại diện cho NĐBH trong bảo hiểm TNDS?
a)
a. Chi phí phát sinh nếu NTB yêu cầu NĐBH bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho NTB trong THBH
b)
b. NTB không có quyền trực tiếp yêu cầu DNBH bồi thường, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
c)
c. DNBH có quyền thay mặt NĐBH để thương lượng với NTB về mức độ bồi thường thiệt hại, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong HĐBH
d)
d. Theo yêu cầu của NĐBH, DNBH có thể bồi thường trực tiếp cho NĐBH hoặc cho người thứ ba bị thiệt hại
7.
Câu 7. Khiếu nại phát sinh (được lập) có nghĩa là gì
a)
a. Khiếu nại đối với sự cố phát sinh trong thời hạn bảo hiểm, khiếu nại có thể sau THBH
b)
b. Khiếu nại trong thời hạn bảo hiểm, sự cố có thể phát sinh trước ngày HĐBH có hiệu lực, nhưng phải sau ngày hồi tố
c)
c. Chỉ phát sinh nếu NTB yêu cầu NĐBH bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho NTB trong TNBH
d)
d. NTB không có quyền trực tiếp yêu cầu DNBH bồi thường, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
8.
Câu 8. Tổn thất phát sinh có nghĩa là
a)
a. Khiếu nại đối với sự cố phát sinh trong thời hạn bảo hiểm, khiếu nại có thể sau THBH
b)
b. Khiếu nại trong thời hạn bảo hiểm, sự cố có thể phát sinh trước ngày HĐBH có hiệu lực, nhưng phải sau ngày hồi tố
c)
c. Chỉ phát sinh nếu NTB yêu cầu NĐBH bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho NTB trong TNBH
d)
d. NTB không có quyền trực tiếp yêu cầu DNBH bồi thường, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
9.
Câu 9. Thế nào là trách nhiệm bảo hiểm không giới hạn?
a)
a. Khiếu nại đối với sự cố phát sinh trong thời hạn bảo hiểm, khiếu nại có thể sau THBH
b)
b. Không giới hạn STBT trong suốt THBH
c)
c. Chỉ phát sinh nếu NTB yêu cầu NĐBH bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho NTB trong TNBH
d)
d. STBH được giới hạn tối đa trong suốt THBH bằng STBH
10.
Câu 10. Thế nào là trách nhiệm bảo hiểm có giới hạn
a)
a. Khiếu nại đối với sự cố phát sinh trong thời hạn bảo hiểm, khiếu nại có thể sau THBH
b)
b. Không giới hạn STBT trong suốt THBH
c)
c. Chỉ phát sinh nếu NTB yêu cầu NĐBH bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho NTB trong TNBH
d)
d. STBH được giới hạn tối đa trong suốt THBH bằng STBH
11.
Câu 11. Thời hiệu BH của BHTNNN tư vấn khảo sát, thiết kế dựa trên cơ sở nào
a)
a. Khiếu nại đối với sự cố phát sinh trong thời hạn bảo hiểm, khiếu nại có thể sau THBH
b)
b. Khiếu nại được lập/Khiếu nại phát sinh
c)
c. Tổn thất phát sinh
d)
d. STBH được giới hạn tối đa trong suốt THBH bằng STBH
12.
Câu 12. Chọn phương án đúng nhất về phạm vi bảo hiểm của Hợp đồng bảo hiểm TNNN bác sĩ
a)
a. DNBH không được giải quyết bất kỳ khiếu nại nào khi không có sự chấp thuận của NĐBH
b)
b. TNDS do hành động bất cẩn, nhầm lẫn, thiếu sót (sơ suất) trong dịch vụ chuyên xảy ra trong thời hạn bảo hiểm; chi phí, phí tổn phát sinh đã được người bảo hiểm chấp thuận
c)
c. SK được thông báo cho DNBH trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm bị chấm dứt; khiếu nại từ các sự kiện trên được lập trong vòng 36 tháng kể từ ngày hết hạn hiệu lực ĐBH.
d)
d. NĐBH không được giải quyết, hứa hẹn việc thanh toán bất kỳ khoản tiền nào liên quan đến bất cứ khiếu nại nào có thể liên quan đến khoản bồi thường theo ĐBH.
13.
Câu 13. Hợp đồng bảo hiểm TNNN bác sĩ: Cần 1 khoản tiền để giải quyết khiếu nại mà khoản tiền đó (đã được DNBH chấp thuận) vượt quá STBT theo ĐBH thì chi phí phát sinh thêm đó được tính như thế nào
a)
a. NBH không chi trả CPPS
b)
b. NBH chi trả toàn bộ CPPS
c)
c. Được chi trả = CPPS x (STBT theo đơn/số tiền đã trả để giải quyết khiếu nại)
d)
d. STBT được giới hạn tối đa bằng STBH
14.
Câu 14. Mức trách nhiệm BHTNNN kiến trúc sư, kỹ sư tư vấn được hiểu là
a)
a. Số tiền tối đa mà DNBH phải trả cho NĐBH theo thỏa thuận trong HĐBH (cho mỗi SKBH và thời hạn bảo hiểm)
b)
b. Theo thỏa thuận, MTN cho mỗi và mọi sự cố, tổng số <= HMTN cả thời hạn bảo hiểm, thông thường việc xác định MTN được căn cứ theo phí tư vấn của dịch vụ
c)
c. Trong phạm vi GHTN, NBH phải chả cho NĐBH phần TNDS và các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp đối với NTB
d)
d. Trách nhiệm bồi thường của NBH cho NTB luôn bằng MTN
15.
Câu 15. Chọn đáp án đúng về thời hạn của HĐBH TNNN kiến trúc sư, kỹ sư tư vấn (tính theo dự án)
a)
a. Từ khi bắt đầu thực hiện công việc tư vấn cho đến khi công trình hoàn thành bàn giao/đưa vào sử dụng
b)
b. Có thể trước ngày HĐBH có hiệu lực nhưng phải sau ngày hồi tố
c)
c. Từ khi NTB yêu cầu NĐBH bồi thường do có hành vi gây thiệt hại cho NTB trong THBH
d)
d. Từ khi bắt đầu thực hiện công việc tư vấn cho đến hết thời gian bảo hành công trình
16.
Câu 16. Bảo hiểm TNNN tư vấn, khảo sát …: Sự kiện bảo hiểm xảy ra sau ngày hồi tố, khiếu nại trong thời hạn bảo hiểm
a)
a. NBH không giải quyết khiếu nại được
b)
b. Không thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
c. Khiếu nại được giải quyết
d)
d. Tùy từng trường hợp
17.
Câu 17. Giám sát công trình có phải là NĐBH trong BH BB TNHH không
a)
a. Không
b)
b. Có
c)
c. Có thể không
d)
d. Tùy từng trường hợp
18.
Câu 18. NĐBH có trách nhiệm pháp lý bồi thường thiệt hại do họ gây ra cho người thứ ba về người và tài sản. Đúng hay sai
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Có thể đúng
d)
d. Tùy từng trường hợp
19.
Câu 19. Bảo hiểm TNNN tư vấn, khảo sát …: Sự kiện bảo hiểm xảy ra sau ngày hồi tố, khiếu nại sau thời hạn bảo hiểm
a)
a. NBH xem xét giải quyết bồi thường
b)
b. Không thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
c. Khiếu nại không được giải quyết
d)
d. Tùy từng trường hợp
20.
Câu 20. Khiếu nại được đưa ra lần đầu tiên sau ngày hồi tố có thuộc phạm vi BH của ĐBH TNNN tư vấn khảo sát thiết kế không?
a)
a. Không
b)
b. Có
c)
c. Có thể không
d)
d. Tùy từng trường hợp
21.
Câu 1. Chọn đáp án sai về ĐTBH trong bảo hiểm máy móc thiết bị của chủ thầu (CPM)
a)
a. Máy móc, thiết bị dùng trong quá trình xây dựng bao gồm các loại máy móc có động cơ tự hành
b)
b. Các thiết bị không tự hành được dùng trong quá trình xây dựng
c)
c. Trang thiết bị dùng trong khi xây dựng
d)
d. Đáp án a, b, c
22.
Câu 2. Chọn đáp án sai: Máy móc, thiết bị dùng trong quá trình xây dựng là ĐTBH trong bảo hiểm máy móc thiết bị của chủ thầu (CPM) có thể:
a)
a. Thuộc quyền sở hữu của NĐBH hay đi thuê
b)
b. Máy móc, thiết bị thuê, mượn thuộc quyền quản lý của NĐBH
c)
c. Máy móc thiết bị lưu hành trên công lộ
d)
d. Máy móc thiết bị sử dụng trong phạm vi công trường
23.
Câu 3. Phạm vi bảo hiểm CPM theo CAR/EAR?
a)
a. Tổn thất máy móc, thiết bị trong lúc không hoạt động trên công trường và được tập kết tại kho bãi của nhà thầu
b)
b. Tổn thất bất ngờ tại 1 công trình cụ thể, trong quá trình thực hiện công việc, không gồm tập kết tại kho bãi
c)
c. Tổn thất bất ngờ tại 1 công trình cụ thể, trong quá trình thực hiện công việc, bao gồm cả khi tập kết tại kho bãi
d)
d. Tất cả các phương án đưa ra
24.
Câu 4. CPM có phải loại hình BH bắt buộc không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
25.
Câu 5. CPM theo năm có BH cho quá trình tự hành trên công lộ không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
26.
Câu 6. CPM không được bảo hiểm theo ĐBH CAR/EAR: thiệt hại do CPM gây ra cho người thứ ba có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
27.
Câu 7. Tổn thất bộ phận CPM: giá trị tính toán = giá trị khắc phục – giá trị thu hồi – khấu hao - MKT?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
28.
Câu 8. CPM (không kèm điều khoản SĐBS): máy đào móng dưới hầm công trình bị thiệt hại do ngập nước có thuộc phạm vi bảo hiểm không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
29.
Câu 9. Chọn phương án đúng về thời hạn bảo hiểm CAR/EAR?
a)
a. Thông thường thời hạn bảo hiểm không quá 72 tháng và thời hạn bảo hành không quá 12 tháng
b)
b. Thời hạn bảo hiểm kết thúc khi các thiết bị, máy móc được bàn giao hay ngay khi kết thúc chạy thử, tùy thời điểm nào xảy ra trước thì thời hạn bảo hiểm chấm dứt vào thời điểm đó
c)
c. Trong đơn bảo hiểm không phải ghi tách thời hạn bảo hiểm và thời hạn bảo hành
d)
d. Chỉ được xác định kể từ ngày khởi công công trình
30.
Câu 10. Xác định STBH trong CAR/EAR?
a)
a. Dựa vào chi phí vật liệu, chi phí nhân công, cước phí, thuế các loại ghi trong hợp đồng xây dựng
b)
b. Căn cứ vào giá trị quyết toán công trình
c)
c. Thông thường theo giá trị dự toán
d)
d. Theo thỏa thuận giữa BMBH và DNBH
31.
Câu 11. Định phí bảo hiểm CAR/EAR?
a)
a. Tỷ lệ phí bảo hiểm cơ bản là tỷ lệ phí tối thiểu đối với một công tình trong điều kiện rủi ro thông thường tương ứng với thời hạn bảo hiểm
b)
b. R = (Ro + Re + Rf + Dd) – Market
c)
c. R = (Ro + Re + Rf - Dd) – Market
d)
d. R = (Ro + Re + Rf - Dd) + Market
32.
Câu 12. Thiệt hại do khói có thuộc SĐBS của CAR không?
a)
a. Không
b)
b. Có
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
33.
Câu 13. CAR/EAR có BH riêng cho phần II – trách nhiệm đối với bên thứ ba không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
34.
Câu 14. CAR/EAR: các chi phí phát sinh khác có thuộc phạm vi BH không?
a)
a. Không được bồi thường
b)
b. Chi phí (trực tiếp) thay thế, sửa chữa, chỉnh lý do khuyết tật của vật liệu/tay nghề kém gây ra
c)
c. NBH bồi thường các chi phí: giám định, đề phòng hạn chế tổn thất… với sự chấp thuận bằng văn bản của NBH
d)
d. NBH chịu trách nhiệm bồi thường mọi chi phí hoán cải, bổ sung và/hoặc nâng cấp các hạng mục
35.
Câu 15. EAR: có bảo hiểm cho quá trình chạy thử máy móc, thiết bị cũ không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
36.
Câu 16. CAR/EAR: TNDS đối với người thứ ba được hiểu thế nào?
a)
a. TNDS của NĐBh đối với bên thứ ba trong thời gian xây dựng/lắp đặt, và trong thời gian bảo hành
b)
b. TNDS đối với thiệt hại về tài sản và/hoặc con người do các tai nạn gây ra
c)
c. TNDS của nhà thầu thi công đối với bên thứ ba về người và tài sản
d)
d. TN của NBH về tài sản/mối và mọi vụ tổn thất
37.
Câu 17. CAR/EAR: chọn phương án đúng về STBH (giới hạn trách nhiệm)?
a)
a. Là giá trị thay thế mới của bất kỳ 1 máy móc hay thiết bị tương đương
b)
b. Được xác định cho mỗi và mọi vụ tổn thất
c)
c. Phụ thuộc vào giới hạn các vụ tổn thất trong thời hạn bảo hiểm
d)
d. Giảm dần sau mỗi lần NBH bồi thường
38.
Câu 18. CAR/EAR: thế nào là rủi ro ướt?
a)
a. Công trình có giá trị phần ướt chiếm >= 8% tổng giá trị bảo hiểm
b)
b. Các công trình: cầu, cảng, bến tàu, cầu cảng, cầu tàu
c)
c. Thủy điện, hệ thống tưới nước, đập chắn dòng nước, đê, kè chắn sóng
d)
d. Công trình xây dựng dân dụng có tất cả các hạng mục xây dựng được bao bọc hoàn toàn bởi nước
39.
Câu 19. Ai phải mua BH công trình?
a)
a. Nhà thầu
b)
b. Người tư vấn khảo sát, thiết kế
c)
c. Chủ đầu tư
d)
d. Người giám sát công trình
40.
Câu 20. CAR/EAR: tài sản có sẵn trên và xung quanh công trường BH theo Phần I là tài sản của ai?
a)
a. NBH không quan tâm đến vấn đề này
b)
b. Thuộc quyền sở hữu của bên thứ ba
c)
c. Chủ thuộc quyền sở hữu của NĐBH
d)
d. Thuộc quyền sở hữu, quản lý, chăm sóc của NĐBH
41.
Câu 21. CAR: tổn thất là hậu quả của khuyết tật vật liệu và tay nghề có loại trừ không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
42.
Câu 22. EAR: tổn thất gián tiếp mà nguyên nhân do khuôn mẫu, tay nghề kém có loại trừ không?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
43.
Câu 23. CAR (MR115): hạng mục A do thiết kế sai bị tổn thất làm hạng mục B bị tổn thất. Hỏi hạng mục nào được bảo hiểm (bồi thường)?
a)
a. Không hạng mục nào
b)
b. Cả hai hạng mục (A và B)
c)
c. Hạng mục A
d)
d. Hạng mục B
44.
Câu 24. EAR: Do khuyết tật vật liệu làm hạng mục A bị tổn thất, dẫn đến hạng mục B bị tổn thất. Hạng mục nào không được NĐBH bồi thường
a)
a. Không hạng mục nào
b)
b. Cả hai hạng mục (A và B)
c)
c. Hạng mục A
d)
d. Hạng mục B
45.
Câu 25. CAR: Do khuyết tật của vật liệu làm hạng mục A bị tổn thất dẫn đến hạng mục B tổn thất theo. Hạng mục nào được NBH bồi thường?
a)
a. Không hạng mục nào
b)
b. Cả hai hạng mcụ (A và B)
c)
c. Hạng mục A
d)
d. Hạng mục B
46.
Câu 26. CAR/EAR (004) Tổn thất do nhà thầu gây ra trong thời hạn bảo hành có được bảo hiểm không
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
47.
Câu 27. CAR/EAR (004): Do thi công không đảm bảo nên trong giai đoạn bảo hành công trình bị hư hỏng Nhà thầu tiến hành sửa chữa và làm hỏng hệ thống ống nước, nước chảy vào nhà làm tài sản trong nhà bị thiệt hại. Thiệt hại nào thuộc trách nhiệm BH?
a)
a. Chi phí sửa chữa công trình bị hỏng
b)
b. Chi phí sửa chữa ống nước và tài sản trong nhà bị thiệt hại
c)
c. Không thiệt hại nào được NBH bồi thường
d)
d. NBH bồi thường toàn bộ thiệt hại
48.
Câu 28. CAR/EAR: Trong thời hạn bảo hành, rủi ro và nguyên nhân gây tổn thất được quy định ở đâu thì thuộc phạm vi bảo hiểm
a)
a. Đơn bảo hiểm tiêu chuẩn
b)
b. Các SĐBS mở rộng
c)
c. Điều khoản SĐBS 003 hoặc 004
d)
d. Do còn thời hạn bảo hiểm (về thời gian)
49.
Câu 29. EAR: Tổn thất gián tiếp, nguyên nhân do lỗi khuôn mẫu, tay nghề kém có thuộc TNBH không
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
50.
Câu 30. EAR: Thời hạn BH kết thúc khi MMTB được bàn giao hay ngay khi kết thúc chạy thử, tùy thời điểm nào xảy ra trước thì THBH kết thúc vào thời điểm đó
a)
a. Sai
b)
b. Đúng
c)
c. Có thể đúng
d)
d. Tùy từng trường hợp
51.
Câu 31. EAR Lỗi thiết kế cả TT trực tiếp và TT gián tiếp đều không thuộc phạm vi BH
a)
a. Sai
b)
b. Đúng
c)
c. Có thể đúng
d)
d. Tùy từng trường hợp
52.
Câu 32. CAR: Lỗi tay nghề kém: Tổn thất trực tiếp không thuộc phạm vi bảo hiểm, tổn thất gián tiếp có thuộc phạm vi bảo hiểm không
a)
a. Sai
b)
b. Đúng
c)
c. Có thể đúng
d)
d. Tùy từng trường hợp
53.
Câu 33. CAR/EAR (MR002) Phần I: TTVC Giá trị công trình Phần II TN bên thứ ba. Trong quá trình thi công, một số hạng mục bị tổn thất bất ngờ: Máy đào trong hố móng công trình bị ngập nước và hư hỏng có thuộc phạm vi bảo hiểm không
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
54.
Câu 34. CAR (MR002): Phần I: TTVC Giá trị công trình Phần II TN bên thứ ba. Máy đào Nhà thầu A bị hư hỏng gây thiệt hại cho máy cẩu nhà thầu B. Thiệt hại của máy nào thuộc phạm vi bảo hiểm
a)
a. Máy đào Nhà thầu A
b)
b. Máy đào Nhà thầu B
c)
c. Lái xe máy cẩu bị thương
d)
d. Thiệt hại nhà dân bên cạnh, người dân bên cạnh bị thương
55.
Câu 35. CAR/EAR: Phải tách riêng thời gian xây dựng/lắp đặt và thời hạn bảo hành?
a)
a. Sai
b)
b. Đúng
c)
c. Có thể đúng
d)
d. Tùy từng trường hợp
56.
Câu 36. Chi phí dọn dẹp hiện trường được bảo hiểm theo CAR/EAR bao gồm những tiêu chí nào?
a)
a. Số chi phí dự kiến lớn nhất cần thiết để di chuyển chất phế thải xây dựng sau khi xảy ra tổn thất
b)
b. Chi phí phát sinh do di chuyển, dọn dẹp các chất phế thải xây dựng, đất đá … do sự cố gây ra, nhằm làm sạch để tiếp tục thi công
c)
c. Chi phí NĐBH bỏ ra để dọn dẹp công trường thi công
d)
d. Chi phí phát sinh do di chuyển, dọn dẹp các chất phế thải xây dựng, đất đá … do sự cố thuộc trách nhiệm bảo hiểm gây ra, nhằm làm sạch để tiếp tục thi công.
57.
Câu 37. BH bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng: Số tiền bảo hiểm Phần I – Tổn thất vật chất
a)
a. Thông thường theo giá trị dự toán công trình
b)
b. STBH tối thiểu đối với công trình = Tổng giá trị HĐXD, kể cả giá trị điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
c)
c. STBH tối thiểu là giá trị đầy đủ của công trình khi hoàn thành
d)
d. Theo thỏa thuận giữa BMBH và DNBH
58.
Câu 38. Ai phải mua bảo hiểm TNNN tư vấn đầu tư xây dựng
a)
a. Nhà thầu xây dựng
b)
b. Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế
c)
c. Chủ đầu tư
d)
d. Người giám sát công trình
59.
Câu 39. Bên thứ ba trong nghiệp vụ TNNN tư vấn đầu tư xây dựng?
a)
a. Nhà thầu xây dựng
b)
b. Bên bị thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản có liên quan đến khảo sát, thiết kế trừ NĐBH, BMBH và DNBH
c)
c. Chủ đầu tư
d)
d. Người gian sát công trình
60.
Câu 40. BHTNHH bắt buộc: Áp dụng đối với công trình nào?
a)
a. Công trình xây dựng có giá trị < 1000 tỷ
b)
b. Công trình xây dựng có giá trị >= 1000 tỷ
c)
c. Công trình xây dựng từ cấp II trở lên
d)
d. Tất cả các công trình xây dựng
61.
Câu 41. BH bắt buộc đầu tư, xây dựng: Số tiền bảo hiểm (Giới hạn trách nhiệm) bảo hiểm TNNN tư vấn khảo sát thiết kế được tính theo cái gì
a)
a. Giá trị dự toán công trình
b)
b. Giá trị quyết toán công trình
c)
c. Giá trị hợp đồng tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng
d)
d. Tùy theo thỏa thuận giữa DNBH và BMBH
62.
Câu 42. CAR/EAR: Đối tượng nào được xem là bên thứ ba?
a)
a. Khách tham quan, công nhân
b)
b. Công nhân, người dân quanh công trình
c)
c. Kháh tham quan, công nhân, người dân quanh công trình
d)
d. Khách tham quan, người dân quanh công trình
63.
Câu 43. CAR/EAR: Công nhân bị thương do va chạm với cần cẩu của nhà thầu có được NĐH bồi thường không?
a)
a. Được bồi thường
b)
b. Không được bồi thường
c)
c. Có thể được bồi thường
d)
d. Phụ thuộc vào mức độ thương tật
64.
Câu 44. Công nhân của một nhà thầu làm rơi gạch bị thương công nhân của nhà thầu đó, có tham gia điều khoản 002, NBH có chịu trách nhiệm bồi thường không
a)
a. Được bồi thường
b)
b. Không được bồi thường
c)
c. Có thể được bồi thường
d)
d. Phụ thuộc vào mức độ thương tật
65.
Câu 45. Nổ tuabin, văn mảnh vỡ làm vỡ thùng chứa hóa chất, gây ô nhiễm, phải dọn dẹp (không có điều khoản SĐBS)
a)
a. NBH bồi thường tất cả tổn thất và chi phí
b)
b. Chỉ bồi thường thùng chứa không bồi thường chi phí dọn dẹp
c)
c. Chỉ bồi thường thùng chứa và bồi thường chi phí dọn dẹp
d)
d. Không bồi thường tất cả tổn thất và chi phí
66.
Câu 46. Đập nước bị vỡ do xi măng kém chất lượng, gây thiệt hại cho buôn làng ở hạ lưu
a)
a. BH bồi thường tổn thất đập nước và thiệt hại buôn làng
b)
b. BH bồi thường tổn thất đập nước
c)
c. BH bồi thường thiệt hại buôn làng
d)
d. BH không bồi thường tổn thất đập nước và thiệt hại buôn làng
67.
Câu 47. Một nhà thầu bị chủ đầu phạt chậm tiến độ, có mua SĐBS 002
a)
a. NBH bồi thường
b)
b. Không được bồi thường
c)
c. Có thể được bồi thường
d)
d. Tùy từng trường hợp
68.
Câu 48. Cần cẩu thị công được bảo hiểm theo đơn CAR bị đổ làm hỏng đường dây diện, dẫn đến gián đoạn kinh doanh 1 nhà máy và làm lái xe đầu kéo bị thương
a)
a. Bồi thường chi phí sửa cần cẩu, đường dây diện, thiệt hại lái xe cẩu
b)
b. Bồi thường chi phí sửa cần cẩu, đường dây điện, không bồi thường lái xe cẩu
c)
c. Bồi thường chi phí sửa cần cẩu, đường dây điện, thiệt hại gián đoạn kinh doanh
d)
d. Bồi thường tất cả các thiệt hại
69.
Câu 49. Cần cẩu bị lật, đổ sang máy súc bên cạnh gây thiệt hại, cả 2 máy được bảo hiểm theo đơn CPM
a)
a. NBH không bồi thường
b)
b. Bồi thường tổn thất cần cẩu và áp dụng MKT
c)
c. Bồi thường tổn thất máy xúc và áp dụng MKT
d)
d. Bồi thường tổn thất 2 máy và áp dụng MKT riêng rẽ
70.
Câu 50. Nếu máy xúc thuộc phạm vi công trình, cần cẩu bảo hiểm theo CAR, thiệt hại máy xúc không được bồi thường?
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Có thể đúng
d)
d. Tùy từng trường hợp
71.
Câu 51. Nếu máy xúc thuộc phạm vi công trình, cần cẩu và máy xúc bảo hiểm theo CAR, thiệt hại máy xúc được bồi thường?
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
c)
c. Có thể đúng
d)
Tùy từng trường hợp
72.
Câu 52. Cần cẩu nhà thầu A không nằm trong số tiền bảo hiểm theo Đơn CAR, EAR bị hỏng, gây thiệt hại cho cần cẩu nhà thầu B, cần cẩu khác được thuê về thay thế
a)
a. Bồi thường thiệt hại 2 cần cẩu
b)
b. Bồi thường thiệt hại cần cẩu A
c)
c. Bồi thường thiệt hại cần cẩu B
d)
d. Không thiết bị nào được bồi thường
73.
Câu 53. Xe tải có giấy phép lưu hành công lộ được bảo hiểm theo đơn CPM. Xe không còn cần cho công trình A và đang di chuyển trên công lộ tới công trường B. Trên đường đi, lái xe mất lái, đâm vào ô tô khác đi ngược chiều. Cả 2 xe đều bị thiệt hại, Thiệt hại nào được bảo hiểm bồi thường?
a)
a. Bồi thường thiệt hại cả 2 xe
b)
b. Bồi thường thiệt hại xe A
c)
c. Bồi thường thiệt hại xe B
d)
d. Không bồi thường tất cả các thiệt hại
74.
Câu 54. Xe tải có giấy phép lưu hành công lộ được bảo hiểm theo đơn CPM. Xe không còn cần cho công trình A và đang di chuyển trên công lộ tới công trường B. Trên đường đi, lái xe mất lái, đâm vào ô tô khác đi ngược chiều. Cả 2 xe đều bị thiệt hại, BMBH có tham gia điều khoản SĐBS 004 vận chuyển nội địa. Thiệt hại đối với xe của bên thứ ba có được bảo hiểm?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
75.
Câu 55. CAR/EAR: Nguyên nhân nào sau đay không bị loại trừ
a)
a. Trộm, cắp, thiếu kinh nghiệm, sơ suất, hành động ác ý hay cố tình nhưng không phải của NĐBH hay đại diện của họ.
b)
b. Đình công, lỗi thiết kế
c)
c. Oxy hóa
d)
d. Lỗi tay nghề
76.
Câu 56. EAR, lỗi khuyết tật nguyên vật liệu, tay nghề kém, khuôn mẫu cả trực tiếp và gián tiếp đều không thuộc phạm vi bảo hiểm
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
77.
Câu 57. CAR, lỗi thiết kế trực tiếp và gián tiếp có thuộc phạm vi bảo hiểm không
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
78.
Câu 58. CAR, lỗi vật liệu, tay nghề: Trực tiếp không thuộc phạm vi bảo hiểm, gián tiếp có thuộc phạm vi bảo hiểm?
a)
a. Có
b)
b. Không
c)
c. Có thể có
d)
d. Tùy từng trường hợp
79.
Câu 59. Đơn CAR, thi công gây thiệt hại đối với bên thứ ba, hạng mục nào không bị loại trừ
a)
1. Nứt nhà hộ dân trong quá trình thi công
b)
2. Cần cẩu bị đổ gây thiệt hại cửa hàng tạp hóa
c)
3. Cửa hàng ngừng kinh doanh do thiệt hại trên
d)
4. Chi phí điều trị tai nạn cho chủ cửa hàng do cần cẩu đổ vào người
a. Cả 4 trường hợp
b. Trường hợp 1 và 2
c. Trường hợp 2 và 4
d. Không trường hợp nào
80.
Câu 60. CAR, SĐBS 004 Công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng được 5 tháng thì hư hỏng, nhà thầu đang bảo hành thì có bão gây thiệt hại cho chính nhà thầu
a)
a. NBH chịu trách nhiệm
b)
b. Không thuộc TNBH
c)
c. Mỗi bên chịu trách nhiệm một phần
d)
d. BMBH phải nộp thêm phí BH
81.
Câu 61. Máy xúc được bảo hiể theo đơn CPM, thi công kè biển, thủy triều lên làm máy xúc bị thiệt hại
a)
a. Không được bồi thường do không phải là tổn thất bất ngờ
b)
b. NBH bồi thường thiệt hại do máy bị ngập trong nước
c)
c. BMBH nộp thêm phí BH
d)
d. Mỗi bên gánh chịu một phần thiệt hại
82.
Câu 62. CAR, SĐBS 115 Lỗi thiết kế: Đang thi công, do lỗi thiết kế móng, cọc trụ cầu làm đổ móng, cọc trụ cầu và 2 nhịp cầu
a)
a. BH bồi thường toàn bộ thiệt hại
b)
b. BH bồi thường thiệt hại móng, cọc trụ
c)
c. BH bồi thường thiệt hại 2 nhịp cầu
d)
d. BH không bồi thường
83.
Câu 63. Đơn CAR, SĐBS 002: Danh mục bảo hiểm gồm Thiệt hại vật chất giá trị công trình, TNDS đối với bên thứ ba. Cần cẩu nhà thầu A, máy móc nhà thầu B thi công công trình, cần cẩu thi công bị đổ làm gãy dầm cầu, hạng mục nào được NBH bồi thường
a)
a. Cần cẩu A
b)
b. Dầm cầu
c)
c. Công nhân nhà thầu A tử vong
d)
d. Máy nén khí nhà thầu B
84.
Câu 64. CAR, EAR, SĐBS 115 MR chi phí dọn dẹp: Thi công làm vỡ đê thượng lưu do lỗi thiết kế hạng mục đê quai, các hạng mục được bảo hiểm
a)
1. Đê quai
b)
2. Máy đào xúc móng trong hầm bị ngập nước
c)
3. Hố móng bị ngập nước
d)
4. Móng bê tông đang đổ dở bị ngập
a. Tất cả các hạng mục
b. Hạng mục 1 và 2
c. Hạng mục 3 và 4
d. Không hạng mục nào
Reset
