wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình tgiac8

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

2.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

3.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 70°70\degree  . Góc kề còn lại của cạnh bên đó là

a)

70°70\degree  

b)

120°120\degree  

c)

110°110\degree  

d)

180°180\degree  

5.

Cho tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D. Chọn khẳng định đúng

a)

ABCD là hình thang   

b)

ABCD là hình thang vuông

c)

ABCD là hình thang cân

d)

Cả A, B, C đều sai

6.

Cho tam giác ΔAMN cân tại A. Các điểm B, C lần lượt trên các cạnh AM, AN sao cho AB = AC. Hãy chọn câu đúng:

a)

MB = NC

b)

BCNM là hình thang cân

c)

AM=NC

d)

AC=MN

7.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho AD = AE. Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang 

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Cả A, B, C đều sai

8.

Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E.

Chọn khẳng định đúng.

a)

DE > BD + CE

b)

DE = BD + CE

c)

DE < BD + CE

d)

BC = BD + CE

9.

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 4cm, đường AH = 6cm, và  = 450. Độ dài đáy lớn CD bằng

a)

13 cm 

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

8cm

10.

Cho hình thang cân ABCD đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm thì đường cao AH bằng:

a)

9 cm

b)

8 cm 

c)

12 cm

d)

6 cm

11.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

2 lines
12.

Đa thức 3x2y2z+yzx2y3x^2y^2z+yz-x^2y có bậc là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 8xyz8xyz ?

a)

5xy25xy^2

b)

5xyz5xyz

c)

8xy8xy

d)

8xyz2-8xyz^2

14.

Kết quả của phép chia (4x2y):(2xy)\left(4x^2y\right):\left(2xy\right) là:

a)

xy

b)

2x

c)

2y

d)

2xy

15.

Hằng đẳng thức A3B3A^3-B^3 = (AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right) có tên là:

a)

Lập phương của một tổng

b)

Lập phương của một hiệu

c)

Tổng hai lập phương

d)

Hiệu hai lập phương

16.

Chọn câu sai

a)

(AB)2=(AB)(A+B)\left(A-B\right)^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

b)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

c)

A2B2=(AB)(A+B)A^2-B^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

d)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

17.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng:

a)

1000100^0

b)

1800180^0

c)

3600360^0

d)

2000200^0

18.

Chọn câu sai

a)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

d)

Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

19.

Tứ giác trong hình vẽ sau là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

20.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có … thì tứ giác đó là hình bình hành"

a)

một cặp cạnh đối song song

b)

một cặp cạnh đối bằng nhau

c)

một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

d)

một cặp góc đối bằng nhau

21.

Kết quả phép tính 2x(y1)2x\left(y-1\right)

a)

2xy-1

b)

2xy+2x

c)

2xy-2x

d)

2xy-y

22.

Tính nhanh: 10121101^2-1

a)

10000

b)

10200

c)

100000

d)

1020

23.

Kết quả khai triển biểu thức (2x1)2\left(2x-1\right)^2

a)

2x24x+12x^2-4x+1

b)

2x22x+12x^2-2x+1

c)

4x24x+14x^2-4x+1

d)

4x24x14x^2-4x-1

24.

Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc E

a)

35035^0

b)

45045^0

c)

1250125^0

d)

55055^0

25.

Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc A

a)

1000100^0

b)

1250125^0

c)

1500150^0

d)

55055^0

26.

Cho hình vẽ bên, ABEC là hình thang cân, khi đó ABFC là hình gì?

a)

hình thoi

b)

hình chữ nhật

c)

hình thang cân

d)

hình bình hành

27.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

a)

hình thang cân

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình bình hành

28.

Tên gọi của hằng đẳng thức (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

a)

lập phương của một tổng

b)

tồng hai lập phương

c)

tổng hai bình phương

d)

bình phương của một tổng

29.

Bậc của đơn thức 89x2y3z-89x^2y^3z

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là:

a)

hình thang

b)

hình thang cân

c)

hình bình hành

d)

hình chữ nhật

31.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

32.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

33.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:

a)

10 cm

b)

7\sqrt{7} cm

c)

28\sqrt{28} cm

d)

5 cm

34.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

35.

Hình thang MNPQ (MQ//NP) có M=105°, P=39°\angle M=105\degree,\ \angle P=39\degree . Số đo góc N là:

a)

75°75\degree  

b)

141°141\degree  

c)

85°85\degree  

d)

151°151\degree  

36.

Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16 cm và đường chéo BD = 12 cm. Cạnh hình thoi đó bằng

a)

10 cm

b)

28 cm

c)

14 cm

d)

100cm

37.

Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:

a)

24cm

b)

32cm

c)

40cm

d)

48cm

38.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

39.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

40.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

41.

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

a)

A. 4 góc nhọn

b)

B. 4 góc tù

c)

C. 4 góc vuông

d)

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

42.

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 500, góc C = 1500 , góc D = 450. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

a)

A. 650

b)

B. 660

c)

C. 1300

d)

D. 1150

43.

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

a)

A. 3000

b)

B. 2700

c)

C. 1800

d)

D. 3600

44.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD và

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

45.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.

Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:

a)

A. 1200; 900; 600; 300

b)

B. 1400; 1050; 700; 350

c)

C. 1440; 1080; 720; 360

d)

D. Cả A, B, C đều sai

46.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

47.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

48.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:

a)

10 cm

b)

7\sqrt{7} cm

c)

28\sqrt{28} cm

d)

5 cm

49.

Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:

a)

24cm

b)

32cm

c)

40cm

d)

48cm

50.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

51.

Hình thang cân là hình thang:

a)

Có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Có hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Hai góc bằng nhau.

d)

Có hai góc kề một đáy bằng nhau.

52.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và có hai đường chéo bằng nhau là

a)

hình thang cân

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

53.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là

a)

hình chữ nhật

b)

hình thoi

c)

hình vuông

d)

hình thang

54.

Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

55.

Hình bình hành có một góc vuông và có hai cạnh kề bằng nhau là

a)

hình vuông

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang vuông

56.

Cho tam giác ABC có Â = 900, đường trung tuyến AM có độ dài là 23 cm. Khi đó cạnh huyền BC có độ dài là:

a)

23cm

b)

11,5cm

c)

46cm

d)

32cm

57.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

58.

Tứ giác nào vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi?

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

59.

Hình tròn có mấy trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

vô số

60.

Tính các góc của tứ giác ABCD biết: A:B:C:D = 1:3 :4 :4

a)

25o , 75o, 100o ; 100o25^{o\ },\ 75^o,\ 100^o\ ;\ 100^o  

b)

30o, 90o ,120o, 120o30^o,\ 90^{o\ },120^o,\ 120^o  

c)

20o, 60o,80o, 80o20^o,\ 60^o,80^o,\ 80^o  

d)

28o,84o,112o, 112o28^o,84^o,112^o,\ 112^o  

61.

Tứ giác ABCD có góc A = 1200 , góc B = 800 ,góc C = 1000 . Hãy tính số đo góc D ?

a)

góc D = 900

b)

góc D = 600

c)

góc D = 1200

d)

góc D = 1800

62.

Tứ giác có 2 cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là hình gì ?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

63.

Nếu tứ giác ABCD có AB // CD và AB = CD thì tứ giác ABCD là hình gì ?

a)

Hình thang cân

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

64.

Gọi MN là đường trung bình của tam giác ABC. Biết BC = 7 cm. Tính độ dài cạnh MN.

a)

MN = 3,5 (cm)

b)

MN = 7 (cm)

c)

MN = 14 (cm)

d)

MN = 73\frac{7}{3}   (cm)

65.

PQ là đường trung bình của hình thang ABCD (AB // CD).

Biết PQ = 6 cm và CD = 10 cm. Tính AB.

a)

AB = 16 (cm)

b)

AB = 8 (cm)

c)

AB = 5 (cm)

d)

AB = 2 (cm)

66.

Chọn cách phát biểu đúng trong các câu sau :

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

b)

Hình bình hành có 1 cặp cạnh đối bằng nhau là hình thoi.

c)

Hình thoi là hình thang cân

d)

Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc là hình thoi

67.

Chọn cách phát biểu đúng trong các câu sau :

a)

Hai đường chéo của hình thoi thì vuông góc với nhau và bằng nhau

b)

Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

d)

Hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc là hình thoi

68.

Tứ giác nào sau đây có 2 đường chéo là phân giác của các góc ?

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

69.

Hai đường chéo của 1 hình chữ nhật cắt nhau tại O, nó tạo ra mấy hình tam giác ?

a)

4 tam giác

b)

6 tam giác

c)

8 tam giác

d)

10 tam giác

70.

Trục đối xứng của hình thang cân là

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bên của hình thang cân.

b)

Đường thẳng vuông góc với 2 đáy của hình thang cân.

c)

Đướng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy của hình thang cân.

d)

Đường thẳng đi qua giao điểm 2 đường chéo hình thang cân

71.

Hằng đẳng thức (x – 1)2 bằng :  

a)

x2 2x + 1

b)

x2 2x + 2

c)

x2 4x + 1

d)

x2 4x + 2

72.

Kết quả của phép chia (6x2y44xy2) : 2xy bằng :

a)

3xy + 2xy2

b)

3xy3 + 2xy2

c)

3xy3 + 2y

d)

3xy + 2y

73.

Biết xy3x2y=..........2y3x\frac{x-y}{3x-2y}=\frac{..........}{2y-3x}   . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là :

a)

x - y

b)

y - x

c)

- (x + y)

d)

- (y - x)

74.

Hình thang ABCD (AB // CD ) có AB vuông góc với BC  thì trở thành hình gì ?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang vuông

75.

Tứ giác MNPQ có MN // PQ và MQ // NP  thì tứ giác đó là hình gì ?                                    

a)

Hình vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

76.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM ( M thuộc BC ).

Biết BC = 6 (cm). Khi đó, AM bằng  :

a)

3 (cm)

b)

2 (cm)

c)

12 (cm)

d)

6 (cm)

77.

Tổng 4 góc của 1 tứ giác bằng bao nhiêu độ ?

a)

900

b)

1800

c)

2700

d)

3600

78.

Hình thang ABCD (AB // CD) có góc A bằng góc B thì trở thành hình gì ?                                                

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

79.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào có 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ?  

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

80.

Cho tứ giác ABCD, có AB = CD ; BC = AD và AC vuông góc với BD. Khi đó, tứ giác ABCD là hình gì ?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

81.

Cho tứ giác MNPQ có 2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường . Khi đó, tứ giác MNPQ là hình gì ?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

82.

Hình thang ABCD (AB // CD) có AD // BC thì trở thành hình gì ?                                    

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

83.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào có 2 đường chéo vuông góc với nhau ?                           

a)

Hình thang vuông

b)

Hình bình hành

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

84.

Gọi MN là đường trung bình của hình thang ABCD (AB // CD). Biết AB = 7 cm, MN = 10 cm. Khi đó, độ dài cạnh CD bằng

a)

13 cm

b)

8,5 cm

c)

20 cm

d)

17 cm

85.

Kết quả phân tích đa thức: 3x(x + 1) - (x + 1)(5 - y) bằng

a)

3x(x + 1)(5 + y)

b)

(x + 1)(3x - 5 - y)

c)

(x + 1)(3x - 5 + y)

d)

(x + 1)(5 + y)

86.

Kết quả rút gọn biểu thức x(4 – 2x) + (x + 2)(x – 2) bằng :

a)

(2 – x)2

b)

(x – 2)2

c)

– (x – 4)2

d)

– (x – 2)2

87.

Hình thang ABCD (AB // CD) cần có thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình thang cân ?

a)

AB = CD

b)

AC= BD

c)

AD = BC

d)

AB Vuông góc với BC

88.

Hình chữ nhật ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình vuông

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

AB // CD

d)

AB = BC

89.

Hình thoi ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình vuông ?

a)

AB = BC

b)

AC = BD

c)

Góc A bằng góc C

d)

AC vuông góc với BD

90.

Hằng đẳng thức : A3+B3A^3+B^3  bằng

a)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

b)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

d)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)