WorksheetsSinh 15p
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:
a)
3’TCGAATCGT5’
b)
5’AGCTTAGCA3’
c)
5’TCGAATCGT3’
d)
5’UCGAAUCGU3’
2.
Câu 2. Vùng kết thúc của gene nằm ở
a)
đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
b)
đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
c)
đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
d)
đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
3.
Câu 3. Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:
a)
Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
b)
Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc
c)
Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc
d)
Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc
4.
Câu 4. Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:
a)
Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide
b)
Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
c)
Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
d)
Mang tín hiệu kết thức quá trình dịch mã
5.
Câu 5. Mạch thứ nhất của gene có trình tự nucleotide là 3’AAACCAGGGTGC 5’. Tỉ lệ (A+G)/(T+C) ở mạch thứ 2 của gene là?
a)
1/4
b)
1
c)
1/2
d)
2
6.
Câu 6. Đơn phân cấu tạo nên DNA là
a)
Nucleotide
b)
Amino acid
c)
Monosaccharide
d)
Glicerol
7.
Câu 7. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
a)
Guanine (G).
b)
Uracil (U).
c)
Adenine (A).
d)
Thymine (T).
8.
Câu 8. Gene là một đoạn trình trự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:
a)
Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
b)
Quy định cơ chế di truyền
c)
Quy định cấu trúc của một phân tử protein.
d)
Mã hóa các amino acid
9.
Câu 9. Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở:
a)
Đầu 5’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.
b)
Đầu 3’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
c)
Đầu 5’ của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
d)
Đầu 3’ của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa lượng sản phẩm của gene.
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về gene cấu trúc:
a)
Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid là các đoạn không mã hóa amino acid.
b)
Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
c)
Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn không mã hóa amino acid (intron).
d)
Vùng điều hòa nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
11.
Câu 11. Gene phân mảnh có đặc tính là:
a)
Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.
b)
Gồm các nucleotide không nối liên tục.
c)
Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.
d)
Do các đoạn Okazaki gắn lại.
12.
Câu 12. Sự khác nhau chủ yếu giữa gene cấu trúc và gene điều hòa là:
a)
Gene cấu trúc tổng hợp ra các sản phẩm như protein trong khi gene điều hòa không tổng hợp ra sản phẩm.
b)
Chức năng của sản phẩm.
c)
Cấu trúc của gene.
d)
Tất cả đều sai.
13.
Câu 13. Intron là:
a)
Đoạn gene không mã hóa amino acid.
b)
Đoạn gene mã hóa amino acid.
c)
Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã
d)
Gene phân mảnh xen kẽ với các exon.
14.
Câu 14. Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh
a)
Vi khuẩn lam
b)
Nấm men
c)
Xạ khuẩn
d)
E.Coli E.Coli
15.
Câu 15. Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:
a)
Nucleotide
b)
Exon
c)
Codon
d)
Intron
16.
Câu 16. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử prôtêin do nó quy định tổng hợp?
a)
Cả ba vùng của gene
b)
Vùng điều hòa.
c)
Vùng mã hóa.
d)
Vùng kết thúc
17.
Câu 17. Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?
a)
Dài bằng nhau.
b)
Ở tế bào nhân thực dài hơn.
c)
Ở tế bào nhân sơ dài hơn.
d)
Lúc hơn, lúc kém tùy loài.
18.
Câu 18. Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là
a)
26; 25
b)
25; 26
c)
24; 27
d)
27; 24
19.
Câu 19. Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định nào sau đây sai?
a)
A = T
b)
G1= C2
c)
A1+T1 = G2+C2
d)
A + G = N/2
20.
Câu 20. Khẳng định %A = %T, % A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?
a)
DNA mạch vòng
b)
DNA mạch kép
c)
DNA mạch thẳng
d)
DNA mạch đơn
21.
Câu 21. Người ta sử dụng 1 chuỗi polynucleotide có tỉ lệ (A+G)/(T+C) = 4 để tổng hợp một chuỗi polynucleotide bổ sung có chiều dài bằng chuỗi polynucleotide này.Trong tổng số nucleotide tự do mà môi trường nội bào cung cấp có số loại (T+C) chiếm:
a)
4/5
b)
1/5
c)
1/4
d)
3/4
22.
Câu 22. Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là:
3’ ATGAGTGACCGTGGC 5’ , Đoạn gene này có:
a)
Tỷ lệ A+G/T+X = 9/6
b)
39 liên kết Hydrogene
c)
30 cặp nucleotide
d)
14 liên kết cộng hóa trị.
23.
Câu 23. Khi phân tích % nucleotide của vật chất di truyền ở các loài sinh vật khác nhau người ta thu được bảng số liệu sau:
Với bảng số liệu này, hãy cho biết trong các nhận định sau đây có bao nhiêu nhận định là đúng?
a)
I. Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc DNA hai mạch vì A = T, G = C.
b)
II. Vật chất di truyền ở loài IV và loài V là RNA, nhưng ở loài IV RNA có 2 mạch, còn ở loài V RNA có 1 mạch.
c)
III. Xét theo mức độ tiến hóa về vật chất di truyền thì loài I = II > III > V
d)
IV. Xét về tính bền của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài I> II> III
24.
Câu 24. Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở
a)
Lục lạp, nhân, trung thể.
b)
Ti thể, nhân, lục lạp.
c)
Nhân, trung thể.
d)
Nhân, ti thể.
25.
Câu 25. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tụC.
b)
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
c)
Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
d)
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
26.
Câu 26. Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
a)
Các nucleotide tự do
b)
Enzyme ligase
c)
Amino acid
d)
DNA polimerase
27.
Câu 27. Cho hình vẽ dưới đây về các loại liên kết và thành phần trong phân tử DNA:
Dựa vào hình này hãy cho biết trong các phát biểu sau đây, phát biểu sai?
a)
(a) Theo Sinh học, liên kết 1 có tên thường gọi là liên kết cộng hóa trị.
b)
(b) Liên kết 2 là liên kết este phosphase.
c)
(c) Liên kết 4 là liên kết hydrogene
d)
(d) X là loại đường có công thức phân tử là C5H10O5
e)
(e) Y và Z có thể cặp nitrogeneous base G và C hoặc ngược lại C và G.
28.
Câu 28. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là
a)
Bẻ gãy các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA.
b)
Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
c)
Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
d)
Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.
29.
Câu 29. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:
a)
Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc
b)
Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn
c)
Theo chiều 3’ đến 5’
d)
Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase
30.
Câu 30. Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng?
a)
A. Vì trên gene có các đoạn Okazaki
b)
B. Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau
c)
C. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’
d)
D. Vì enzyme DNA polymease chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’
31.
Câu 31. Khi DNA tự nhân đôi, đoạn Okazaki là:
a)
Các đoạn exon của gene không phân mảnh.
b)
Các đoạn intron của gene phân mảnh
c)
Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5’→3’ của gene.
d)
Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3’→5’ của gene.
32.
Câu 32. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận đúng?
a)
(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
b)
(2) Enzyme DNA polymease làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
c)
(3) Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
d)
(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
e)
(5) Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.
33.
Câu 33. Cho các đặc điểm, Nhận xét đúng khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực?
a)
1. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymease kết hợp với đầu 5’ trên mạch gốc.
b)
2. Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymease có chức năng tổng hợp đoạn mồi.
c)
3. Gene được mã hóa liên tục.
d)
4. Phân tử DNA mạch thẳng dạng xoắn kép.
34.
Câu 34. Nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với nhân đôi DNA ở E. coli là:
a)
1. Chiều tái bản ;
b)
2. Hệ enzyme tái bản;
c)
3. Nguyên liệu tái bản;
d)
4. Số lượng đơn vị tái bản;
e)
5. Nguyên tắc tái bản.
35.
Câu 35. Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên DNA cùng một lần ở sinh vật nhân thực giúp:
a)
Sự nhân đôi diễn ra chính xác.
b)
Sự nhân đôi khỏi diễn ra nhiều lần.
c)
Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng.
d)
Tiết kiệm nguyên liệu, enzyme và năng lượng.
36.
Câu 36. Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ là:
a)
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
b)
Nucleotide mới được tổng hợp được gắn vào đầu 3’ của chuỗi polypeptide.
c)
Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.
d)
Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
37.
Câu 37. Hàm lượng DNA trong hệ gene của nấm men có kích thước lớn hơn hàm lượng DNA của E.Coli khoảng 100 lần, trong khi đó tốc độ sao chép DNA của E.Coli nhanh hơn ở nấm men khoảng 7 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gene nấm men có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gene của E.Coli khoảng vài chục lần là do:
a)
Tốc độ sao chép DNA của các enzyme ở nấm men nhanh hơn ở E.Coli.
b)
Ở nấm men có nhiều loại enzyme DNA polymease hơn E.Coli.
c)
Cấu trúc DNA ở nấm men giúp cho enzyme dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hydrogene.
d)
Hệ gene nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
38.
Câu 38. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nối ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử DNA mẹ.
b)
Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).
c)
Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với C và ngược lại.
d)
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA.
39.
Câu 39. Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzyme polymerase trong quá trình nhân đôi là đúng?
a)
Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp từng mạch một, hết mạch này đến mạch kháC.
b)
Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3’ và tổng hợp một mạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.
c)
Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3’ và tổng hợp hai mạch cùng một lúC.
d)
Enzyme DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp hai mạch cùng một lúc.
40.
Câu 40. Bệnh già trước tuổi (progeria) ở người hậu quả làm 1 đứa trẻ 9 tuổi có bề ngoài và chức năng sinh lí giống như 1 ông già 70 tuổi. Khi tách DNA của 1 bệnh nhân, người ta thấy có nhiều mảnh phân tử DNA nhỏ thay vì 1 phân tử DNA lớn. Nguyên nhân là do trong tế bào của người mắc bệnh này thiếu enzyme:
a)
Topoisomerase
b)
RNA polymerase
c)
DNA ligase
d)
DNA polymerase.
41.
Câu 41. Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi DNA, Đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và thực là:
a)
(1) Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
b)
(2) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’.
c)
(3) Từ 1 DNA mẹ tạo ra 2 DNA con giống nhau và giống mẹ.
d)
(4) Có sự tham gia của nhiều loại DNA polymerase gống nhau.
e)
(5) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử DNA.
42.
Câu 42. Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá trình sao chép DNA. Khi cô ta bổ sung thêm DNA, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử DNA bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều phân đoạn gồm vài trăm nucleotide. Nhiều khả năng là cô ta đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?
a)
RNA polymerase
b)
Enzyme mồi.
c)
DNA polymerase
d)
DNA ligase.
43.
Câu 43. Cho một đoạn DNA ở khoảng giữa có một đơn vị sao chép như hình vẽ. O là điểm khởi đầu sao chép, I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của DNA. Đoạn nào có mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?
a)
A. I và III.
b)
B. I và II.
c)
C. II và III.
d)
D. I và IV
44.
Câu 44. Giả sử trong môi trường chứa vi khuẩn E. coli được bổ sung thymine đánh dấu phóng xạ và các loại nucleotide còn lại thì không đánh dấu phóng xạ. Điều gì sẽ xảy ra khi DNA của tế bào nhân đôi một lần?
a)
Một DNA con chứa phóng xạ, nhưng DNA con kia không có phóng xạ.
b)
Cả hai DNA con đều không có phóng xạ.
c)
Tất cả 4 loại nucleotide đều chứa phóng xạ.
d)
Cả hai DNA con sẽ chứa phóng xạ.
45.
Câu 45. Hệ gene người có kích thước lớn hơn hệ gene E. coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chép DNA của E. coli nhanh hơn ở người chỉ khoảng 10 lần. Cơ chế nào giúp toàn bộ hệ gene người có thể sao chép hoàn chỉnh nhanh như vậy?
a)
Người có nhiều loại DNA polymerase hơn E. Coli
b)
Tốc độ sao chép DNA của các enzym DNA polymerase ở người cao hơn
c)
Hệ gene người có nhiều điểm khởi đầu sao chép
d)
Ở người, quá trình sao chép không diễn ra đồng thời với các quá trình phiên mã và dịch mã như ở vi khuẩn E. coli.
46.
Câu 47. Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
a)
Bổ sung.
b)
Bán bảo tồn.
c)
Bổ sung và bán bảo tồn
d)
Bổ sung và bảo tồn
47.
Câu 48. Làm thế nào người ta xác định được DNA được nhân đôi theo nguyên tắc nào?
a)
Dùng phương pháp khuếch đại gene trong ống nghiệm
b)
Dùng phương pháp nhiễu xạ rơn ghen (tia X)
c)
Đếm số lượng các đoạn Okazaki của DNA khi nhân đôi.
d)
Dùng các nucleotide đánh dấu phóng xạ theo dõi kết quả nhân đôi DNA.
48.
Câu 49. Hình bên mô tả cơ chế nhân đôi DNA, cách chú thích các vị trí a, b, c, d nào dưới đây là đúng?
a)
A. a-3’; b-5’; c-3’; d-5’.
b)
B. a-5’; b-5’; c-3’; d-3’.
c)
C. a-3’; b-5’; c-5’; d-3’.
d)
D. a-5’; b-3’; c-3’; d-5’.
49.
Câu 50. Đây là quá trình gì?
a)
A. Phiên mã
b)
B. Dịch mã
c)
C. Nhân đôi DNA
d)
D. Nguyên phân
50.
Câu 51. Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?
a)
U
b)
T
c)
G
d)
C
51.
Câu 52. Hình ảnh sau đây miêu tả quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ. Hãy quan sát hình ảnh và cho biết trong những nhận, xét sau những nhận xét nào sai?
a)
1. Hình 1 diễn tả quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân thực và hình 2 diễn tả quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ.
b)
5. Các đoạn Okazaki ở tế bào sinh vật nhân sơ dài 30 - 400 nucleotide.
c)
6. Quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ đều chỉ tạo một đơn vị tái bản.
d)
2. DNA của sinh vật nhân sơ có cấu tạo mạch vòng, DNA của sinh vật nhân thực có cấu tạo mạch thẳng.
e)
3. Sự nhân đôi DNA của sinh vật nhân thực có cơ chế giống với sự nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ.
52.
Câu 53. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?
a)
A. Sơ đồ III.
b)
B. Sơ đồ I
c)
C. Sơ đồ II
d)
D. Sơ đồ IV
53.
Câu 55. Một phân tử DNA “mẹ” tự nhân đôi k lần liên tiếp thì số DNA “con, cháu” có thể là:
a)
A. k
b)
B. 2k
c)
C. 2^k
d)
D. k^2
54.
Câu 56. Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polinucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá trình tái bản nói trên là:
a)
2
b)
3
c)
1
d)
4
55.
Câu 57. Một phân tử DNA mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạch polynucleotide mới. Có bao nhiêu phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.
a)
15
b)
14
c)
13
d)
16
56.
Câu 58. Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã nhân đôi mấy lần?
a)
3
b)
5
c)
4
d)
6
57.
Câu 61. DNA dài 5100 Å tự sao 5 lần liền cần số nucleotide tự do là:
a)
51000
b)
93000
c)
46500
d)
96000
100 %
