wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 - 6N1 Scholar

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 và 5 là

a)

324

b)

248

c)

2020

d)

2025

2.

Dùng 3 chữ số 3; 0; 4 để tạo thành số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 2

a)

340

b)

430

c)

403

d)

304

3.

Thay dấu x bởi chữ số nào để số 345x\overline{345x} chia hết cho 3

a)

0

b)

2

c)

3

d)

7

4.

Thay dấu x bởi chữ số nào để số 345x\overline{345x} chia hết cho 9

a)

6

b)

3

c)

0

d)

5

5.

Ước nguyên tố của 30 là 5 và 6

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
6.

Chọn khẳng định sai

a)

Tích của hai số nguyên tố bất kì luôn là số lẻ

b)

Ước nguyên tố nhỏ nhất của số chẵn là 2

c)

Mọi bội của 3 đều là hợp số

d)

Mọi số chẵn đều là hợp số

7.

Số nào sau đây là số nguyên tố

a)

1

b)

17

c)

25

d)

9

8.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

b)

Số 3 là số nguyên tố nhỏ nhất

c)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

d)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

9.

Số nào sau đây là ước của mọi số tự nhiên

a)

0

b)

1

c)

100

d)

99

10.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 và 5 là

a)

55

b)

1270

c)

238

d)

35

11.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3

a)

34

b)

44

c)

54

d)

64

12.

Tập hợp ước của 12 là:

a)

{1; 2; 3; 4}

b)

{1; 2; 3; 4; 6}

c)

{1; 2; 3; 4; 6; 8; 12}

d)

{1; 2; 3; 4; 6; 12}

13.

Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố là

a)

75 = 3.25

b)

75 = 15.5

c)

75 = 3.52

d)

75 = 75.1

14.

Tập hợp chỉ toàn số nguyên tố là

a)

{2; 4; 7; 25}

b)

{3; 5; 17; 51}

c)

{5; 13; 31; 23}

d)

{14; 31; 63; 111}

15.

Tổng nào sau đây chia hết cho 2

a)

21 + 44 + 12

b)

421 + 210 + 28

c)

66 + 44 + 530

d)

988 + 123 + 110

16.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là

a)

315 + 540

b)

270 + 251

c)

54 + 123

d)

1234 + 81

17.

Các bội của 7 lớn hơn 20 và nhỏ hơn hoặc bằng 49 là:

a)

21; 28; 35; 42

b)

21; 28; 35; 42; 49

c)

14; 21; 28; 35; 42

d)

0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49

18.

Tập hợp các số nguyên tố nhỏ 10

a)

{3; 5; 7}

b)

{2; 3; 5}

c)

{1; 2; 3; 5; 7}

d)

{2; 3; 5; 7}

19.

Phân tích số 98 ra thừa số nguyên tố ta được

a)

22.3.5

b)

23.3

c)

22.7

d)

2.72

20.

Tổng các ước của 12

a)

12

b)

6

c)

27

d)

28