wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VSD3

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đường xâm nhập vi khuẩn bạch cầu

a)

Đường xâm nhập của vi khuẩn bạch cầu là đường hô hấp trên

b)
Đường xâm nhập của vi khuẩn bạch cầu là qua máu
c)
Đường xâm nhập của vi khuẩn bạch cầu là qua nước tiểu
d)
Đường xâm nhập của vi khuẩn bạch cầu là qua da
2.

Đặc điểm của vi khuẩn lao

a)
Vi khuẩn lao có hình que, di động, có vỏ bọc mỏng và phát triển nhanh.
b)
Vi khuẩn lao có hình que, không di động, có vỏ bọc dày nhưng phát triển rất nhanh.
c)
Vi khuẩn lao có hình que, không di động, có vỏ bọc lipid dày và phát triển chậm.
d)
Vi khuẩn lao có hình cầu, di động, và phát triển nhanh.
3.

Thành phần chiếm 40% trọng lượng vi khuẩn lao

a)
Peptidoglycan
b)
Lipopolysaccharide
c)
Teichoic acid
d)

Lipid

4.

Virus dại thường gây tổn thương tại cơ quan

a)
hệ thần kinh trung ương
b)
hệ hô hấp
c)
hệ tuần hoàn
d)
hệ tiêu hóa
5.

HIV có ái lực đặc biệt với tế bào nào của cơ thể người

a)
Tế bào B
b)
Tế bào T CD8
c)
Tế bào đại thực bào
d)

Tế bào Lympho T

6.

Hàm lượng nito trong nguồn di dưỡng đa lượng của VSV

a)
Khoảng 5-10% khối lượng khô của tế bào VSV.
b)
Khoảng 20-25% khối lượng khô của tế bào VSV.
c)
Khoảng 30-35% khối lượng khô của tế bào VSV.
d)

Khoảng 12-15% khối lượng khô của tế bào VSV.

7.

Yếu tố tăng trưởng

a)

Vi lượng,thiết yếu,vi khuẩn không tự tổng hợp được

b)
Ánh sáng, độ ẩm, muối, vi khuẩn
c)
Oxy, muối, nhiệt độ, vi khuẩn
d)
Nhiệt độ, áp suất, ánh sáng, nước
8.

Pha tiềm ẩn là

a)
Pha tiềm ẩn là kết quả của các yếu tố đã biết.
b)

Pha tiềm ẩn là cần thời gian để thích ứng,số tế bào không thay đổi

c)
Pha tiềm ẩn là yếu tố có thể đo lường trực tiếp.
d)
Pha tiềm ẩn là một loại hình thức quan sát được.
9.

Pha lũy thừa là

a)
Pha lũy thừa là phép toán trừ.
b)

Pha lũy thừa là số lượng tế bào tăng rất nhanh theo 2n

c)
Pha lũy thừa là phép toán chia.
d)
Pha lũy thừa là phép toán cộng.
10.

Pha ổn định là

a)
Quá trình chuyển đổi năng lượng.
b)
Trạng thái không ổn định của hệ thống.
c)

Số lượng tế bào dừng lại,không tăng trưởng nữa

d)
Một loại pha trong hóa học.
11.

Pha suy thoái là

a)
giai đoạn phục hồi sau khủng hoảng kinh tế
b)
giai đoạn trong chu kỳ kinh tế khi hoạt động kinh tế tăng trưởng
c)

Số lượng tế bào giảm ( số lượng tế bào chết lớn hơn số lượng tế bào sinh ra )

d)
thời kỳ ổn định của nền kinh tế
12.

Các vi khuẩn hiếu khí thường gặp

a)
Clostridium botulinum
b)
Salmonella enterica
c)
Lactobacillus acidophilus
d)

Escherichia coli, Staphylococcus aureus, Bacillus subtilis,Actynomyces

13.

Các vi khuẩn kỵ khí thường gặp

a)
Salmonella
b)

Clostridium, Bacteroides, Fusobacterium

Streptococcus pyogenes

c)
Escherichia coli
d)
Staphylococcus aureus
14.

Sự tiệt trùng là

a)
Quá trình tăng cường vi sinh vật.
b)
Phương pháp bảo quản thực phẩm.
c)
Quá trình làm sạch bề mặt đồ vật.
d)

Quá trình tiêu hủy tất cả các VSV sống nhờ các tác nhân vật ly-hóa học

15.

Sụ vô trùng là

a)
cách làm sạch bề mặt.
b)
quy trình bảo quản thực phẩm.
c)
phương pháp khử trùng một phần.
d)

Không có sự sống,kể cả mầm sống

16.

Sự tẩy trùng là

a)
Quá trình làm sạch bề mặt.
b)
Phương pháp khử trùng không khí.
c)

Quá trình tiêu hủy các sinh vật có hại nhưng không bao gồm các bào tử đề kháng

d)
Hệ thống bảo quản thực phẩm.
17.

Trong bệnh quai bị,các dấu hiệu thường được thể hiện nhiều nhất ở cơ quan nào dưới đây

a)
Tuyến nước bọt
b)
Tuyến mang tai
c)
Tuyến giáp
d)
Tuyến thượng thận
18.

Vi khuẩn nào có glycocalix

a)
Escherichia coli
b)
Bacillus subtilis
c)
Clostridium tetani
d)

Streptococcus mutans

19.

Nội bào của vi khuẩn là

a)

Một phần tử của tế bào mẹ,có cùng cơ cấu di truyền với tế bào mẹ

b)

Một cấu trúc tế bào đặc biệt nằm trong tế bào mẹ

c)

Một hình thức sinh sản duy trì loài

d)

Một dạng tế bào được hình thành khi vi khuẩn gặp điều kiện bất lợi

e)

Tất cả đều đúng

20.

Virus không có nhan ARN

a)

Sởi

b)

Quai bị

c)

Thủy đậu

d)

Rubella

21.

Vi khuẩn nào có giai đoạn nhiễm khuẩn huyết

a)
Listeria monocytogenes
b)
Bacillus cereus
c)
Clostridium perfringens
d)

Samonella

22.

Nội độc tố của vi khuẩn Shigella có đặc điểm

a)
Nội độc tố là protein gây sốt cao.
b)
Nội độc tố không gây phản ứng miễn dịch.
c)
Nội độc tố là carbohydrate không gây viêm.
d)

Nội độc tố chỉ phóng thích vi khuẩn bị ly giải