wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 14: Thuốc trừ hàn

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thân rễ tươi của cây riềng không có tác dụng nào sau đây

a)

Điều trị cảm mạo phong hàn

b)

Làm gia vị

c)

Điều trị tiêu chảy do lạnh

d)

Điều trị tiêu chảy do hoắc loạn

2.

Thuốc trừ hàn có tính

a)

Ôn

b)

Nhiệt

c)

Bình

d)

Ôn hoặc nhiệt

3.

Vị thuốc hoa tiêu không có công năng nào sau đây

a)

Điều trị đau bụng do giun

b)

Điều trị đau bụng tiêu chảy do lạnh

c)

Điều trị sốt lúc nóng lúc lạnh

d)

Điều trị không tiêu do ăn nhiều đồ lạnh tanh

4.

Vị thuốc Quế nhục không có công năng nào sau đây

a)

Ấm thận hành thủy

b)

Bổ tướng hoả

c)

Bổ quân hoả

d)

Kích thích tiêu hóa

5.

Thuốc trừ hàn là các thuốc dùng để điều trị chứng

a)

Lý thực Hàn

b)

Biểu thực Hàn

c)

Biểu hư hàn

d)

Lý hư Hàn

6.

Thuốc hồi Dương cứu nghịch dùng trong các trường hợp

a)

Tâm dương hư

b)

Thận dương hư

c)

Tỳ Dương hư

d)

Can dương hư

7.

Vị thuốc nào sau đây thường dùng để làm tăng tác dụng hồi Dương cứu nghịch của vị thuốc phụ tử chế

a)

Sinh Khương

b)

Can Khương

c)

Cao lương Khương

d)

Khương Hoàng

8.

Tên khoa học của cây đại hồi là

a)

Illicium verum Illiciaceae

b)

Illicium griffithii hook et thoms

c)

Illicium sp.Illiciaceae

d)

Illicia verum Illiciaceae

9.

Tên khoa học của ngải cứu

a)

Artemisia annua Asteraceae

b)

Artemisia vulgaris Asteraceae

c)

Artemisia vulgare Asteraceae

d)

Artemisium annium Asteraceae

10.

Vị thuốc đại hồi có công năng nào sau đây

a)

Phát tán phong hàn

b)

Phát Tán Phong nhiệt

c)

Phát tán phong thấp Hàn

d)

Phát tán phong thấp nhiệt

11.

Đặc điểm chung của Thuốc trừ hàn là

a)

Vị cay tính ấm

b)

Vị cay thơm tính ấm

c)

Vị ngọt thơm tính ấm

d)

Vị ngọt tính ấm

12.

Thuốc hồi Dương cứu nghịch thường kèm theo tác dụng nào sau đây

a)

Tân ôn giải biểu

b)

Phá khí giáng nghịch

c)

Ôn bổ thận dương

d)

Kích thích tiêu hóa

13.

Tính vị của thuốc ôn Trung trừ Hàn

a)

Vị cay tính lương

b)

Vị cay tính ôn nhiệt

c)

Vị ngọt tính ấm

d)

Vị cay ngọt tính nhiệt

14.

Tính vị của thuốc nhục quế

a)

Vị cay, ngọt tính ôn

b)

Vị cay, Ngọt tính đại nhiệt

c)

Vị ngọt, cay tính ôn

d)

Vị ngọt, cay tính đại nhiệt

15.

Thuốc trừ hàn không được phối hợp với nhóm thuốc nào sau đây

a)

Thuốc tân lương giải biểu

b)

Thuốc hành khí kiện tỳ

c)

Thuốc bổ âm sinh Tân

d)

Thuốc bổ thận dương

16.

Thuốc trừ hàn không dùng được cho trường hợp nào sau đây

a)

Tâm dương hư

b)

Tỳ dương hư

c)

Can huyết hư

d)

Thận dương hư

17.

Tác dụng nào sau đây không phải là của vị thuốc ngải cứu dạng tươi

a)

Ôn trung trừ hàn

b)

Bổ huyết, chữa suy nhược cơ thể, thiếu máu, mệt mỏi

c)

Phát tán phong hàn

d)

Chữa đau cơ, đau dây thần kinh, đau do chấn thương

18.

Tác dụng của vị thuốc diêm phụ là

a)

Trị bán thân bất toại

b)

Trị chứng thoát dương vong dương

c)

Trị ho trừ đàm

d)

Trị các cơn đau ngoại biên

19.

Tác dụng của vị thuốc hắc phụ

a)

Trị liệt nửa người do tai biến

b)

Trị đau nội tạng nôn mửa do lạnh

c)

Ôn hóa Hàn đàm

d)

Trị đau nhức dây thần kinh ngoại biên

20.

Tác dụng của vị thuốc bạch phụ là

a)

Trị liệt nửa người do tai biến

b)

Trị đau nội tạng nôn mửa do lạnh

c)

Trị đau nhức dây thần kinh ngoại biên

d)

Ôn hoá hàn đàm

21.

Chỉ ra phương thuốc dùng khi cơ thể bị chứng người lạnh, chân tay lạnh, đau nội tạng, nôn mửa do lạnh

a)

Thận khí hoàn

b)

Nhị trần thang

c)

Tứ nghịch thang

d)

Tứ quân tử thang

22.

Khi dùng vị thuốc Ngô Thù du phải chú ý điều gì sau đây

a)

Tính ấm cần Thủy bào để tăng tính nóng

b)

Tính rất nóng cần Thủy bào để giảm tính nóng

c)

Tính nhiệt cần Thủy phi để tăng tính nóng

d)

Tính ôn cần Thủy phi để giảm tính nóng

23.

Để chữa chữa ngũ canh tả có thể dùng bài tứ thần hoàn có chữa vị thuốc nào sau đây

a)

Can Khương

b)

Ngô thù du

c)

Sơn thù du

d)

Nhục quế

24.

Triệu chứng nào sau đây không phải do phần dương khí trong cơ thể giảm sút

a)

Đầy bụng chậm tiêu tiêu chảy

b)

Nôn mửa

c)

Đau bụng ỉa chảy

d)

Đầy bụng đại tràng táo kết

25.

Nhóm thuốc nào được dùng khi biểu thực hàn

a)

Thuốc tân ôn giải biểu

b)

Thuốc tân lương giải biểu

c)

Thuốc ôn Trung trừ Hàn

d)

Thuốc ôn tán thử thấp

26.

Tên khoa học của cây sả là

a)

Cymbopogon sp. poaceae

b)

Cymbopogon citratus cymbopogaceae

c)

Cymbopogon flexuous poaceae

d)

Cymbopogon sp. cymbopogaceae

27.

Tên khoa học của cây riềng là

a)

Alpinia officinarum zingiberaceae

b)

Zingiber officinale zingiberaceae

c)

Amomum aromaticum zingiberaceae

d)

Curcuma longa zingiberaceae