wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Bao bì Dược phẩm

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bao bì cấp 1 có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:*

a)

Còn gọi là bao bì sơ cấp.

b)

Có liên hệ trực tiếp với sản phẩm (chai, ống, vỉ ... ..).

c)

Bảo vệ thuốc khỏi bị hư hỏng và sự nhiễm bẩn vi sinh vật hay hóa học bên ngoài.

d)

Có thể phản ứng hóa học với sản phẩm.

2.

Bao bì cấp 2 có đặc điểm sau:*

a)

Là vật liệu bao gói được thêm vào giúp cải thiện cảm quan của sản phẩm

b)

Tất cả nội dung này.

c)

Còn gọi là bao bì sơ cấp.

d)

Bao bì bên ngoài hoặc nhãn mác tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.

3.

Sản phẩm thuốc nào có mức độ tương tác giữa bao bì cấp 1 với dạng phân liều cao, mức quan tâm theo đường sử dụng thấp?*

a)

Thuốc đặt dưới lưỡi.

b)

Thuốc nhỏ mắt.

c)

Thuốc tiêm.

d)

Thuốc hít dạng khí dung.

4.

Bao bì kín khí (Airtight containers) là bao bì:*

a)

Không thấm đối với chất rắn, chất lỏng và khí trong quá trình lưu trữ và sử dụng thông thường.

b)

Không thấm đối với khí trong quá trình lưu trữ và sử dụng thông thường.

c)

Không thấm đối với chất rắn và khí trong quá trình lưu trữ và sử dụng thông thường.

d)

Chỉ hoàn toàn không thấm khí trong quá trình lưu trữ và sử dụng thông thường.

5.

Thuộc tính cơ bản của chất lượng dược phẩm là:*

a)

Tính bền vững

b)

Tính phù hợp

c)

Tính hiệu quả

d)

Tính tin cậy

6.

Đối với dược phẩm KHÔNG vô trùng (các dạng viên cốm bột hoặc kem mỡ nước) thì: Chọn ý đúng:

a)

Được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp A

b)

Được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp C

c)

Được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp B

d)

Được pha chế và đóng gói trong khu vực sạch cấp D

7.

Bao bì bảo vệ sản phẩm chống lại:*

a)

Tất cả nội dung này.

b)

Sự phá hủy về vật lý.

c)

Sự phá hủy hóa học và nhiễm vi sinh vật,

d)

Ánh sáng, độ ẩm và oxy không khí của sản phẩm bên trong.

8.

Đối với chai lọ thuốc vô trùng bằng chất dẻo (nhỏ mắt, tiêm, tiêm truyền) thì thông số tới hạn cho sự lựa chọn loại bao bì cấp 1 là:

a)

Khả năng rào cản

Tính trơ về hóa học

b)

Tính chất hóa lý phù hợp dược chất hay dạng phân liều

c)

Tính trơ về hóa học

d)

Khả năng rào cản

9.

Bao bì cấp 2 có đặc điểm sau:

a)

Nâng cao hiệu quả điều trị của thuốc.

b)

Bao gồm các nội dung này.

c)

Còn gọi là bao bì thứ cấp.

d)

Bao bì được thêm vào giúp cải thiện chất lượng thuốc.

10.

Các nhược điểm của bao bì chất dẻo, NGOẠI TRỪ:

a)

Chất phụ gia sẽ thôi vào khi bảo quản thành phẩm.

b)

Trong quá trình lưu thông tạo ra tĩnh điện hút các tiểu phân bên trong.

c)

Đứt mạnh liên kết và phân hủy khi tiếp xúc dung môi hóa chất.

d)

Ít giải phóng tiểu phân vào bên trong thành phẩm thuốc.

11.

Các nhược điểm của bao bì chất dẻo, NGOẠI TRỪ:

a)

Có thể hấp thu dược chất hoặc chất bảo quản vào bao bì.

b)

Bền vững và khó phân hủy khi tiếp xúc dung môi hóa chất.

c)

Không trơ về mặt hóa học như thủy tinh.

d)

Trong quá trình lưu thông tạo ra tĩnh điện hút các tiểu phân bên trong.

12.

Thuộc tính liên quan đến sự cảm nhận của giác quan con người nên có tính chủ quan, ví dụ: mùi, vị, vẻ đẹp của bao bì, được gọi là:

a)

Chất lượng phục vụ

b)

Tính bền vững

c)

Tính thẩm mỹ

d)

Chất lượng cảm nhận

13.

Bao bì chất dẻo tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng trong thời gian lâu có thể:

a)

Bị biến màu.

b)

Bao gồm tất cả các nội dung này

c)

Hấp thu một số thành phần từ dung dịch.

d)

Thôi tạp chất ra dung dịch.

14.

Cấu trúc tinh thể thủy tinh:

a)

Cấu trúc kiểu kim cương.

b)

Cấu trúc tứ giác và trung tâm là Si.

c)

Cấu trúc tứ diện và trung tâm là Si.

d)

Cấu trúc tứ giác và trọng tâm là S.

15.

Sự “kháng thủy phân”

a)

Không có nội dung đúng.

b)

Sự ổn định hóa học của thủy tinh chứa dược phẩm được tạo ra bởi tính bền của thủy tinh đối với việc giải phóng các chất hòa tan vào trong nước khi tiếp xúc với bao bì thủy tinh.

c)

Sự ổn định về mặt vật lí khi thủy tinh chứa dược phẩm môi trường nước.

d)

Sự ổn định hóa học của các chất trong thành phần tiếp xúc với bao bì thủy tinh.

16.

Đối với dược phẩm vô trùng (như thuốc nhỏ mắt, thuốc tiêm vô trùng) không tiệt trùng sau cùng thì: Chọn ý đúng:

a)

Hoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp D

b)

Hoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp A

c)

Hoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp B

d)

Hoạt động pha chế và đóng gói cấp 1 trong khu vực sạch cấp C

17.

Thuộc tính liên quan đến mức độ đạt yêu cầu của sản phẩm với tiêu chuẩn chất lượng (ví dụ: hàm lượng thực tế và hàm lượng trên nhãn hay bao bì cấp 2) được gọi là:

a)

Tính phù hợp

b)

Tính thẩm mỹ

c)

Tính hiệu quả

d)

Tính bền vững

18.

Thuộc tính chất lượng cảm nhận của chất lượng dược phẩm là:

a)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản( tính hiệu quả) ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay thế thuốc đắt tiền

b)

Liên quan đến sự cảm nhận của giác quan con người nên có tính chủ quan : ví dụ mùi vị, vẻ đẹp của bao bì

c)

Liên quan đến khoảng thời gian từ lúc sản xuất đến khi sử dụng: ví dụ tuổi thọ của sản phẩm và hạn dùng của mỗ

d)

Thuộc tính gián tiếp, liên quan đến việc so sánh và phán đoán: ví dụ nguồn gốc, tác dụng điều trị so với những thuốc khác.

19.

Nội dung nêu về "ảnh hưởng của bao bì đến chất lượng thuốc"

a)

Nước tạo phản ứng hóa học với thủy tinh kiềm

b)

Chất hóa học trong thuốc thấm vào bao bì

c)

Chất hóa dẻo trong bao bì nhựa

d)

Chất bảo quản

20.

Thuộc tính tin cậy của chất lượng dược phẩm là:

a)

Mức độ đạt yêu cầu của sp với tiêu chuẩn chất lượng. Ví dụ: hàm lượng thực tế và hàm lượng trên nhãn hay bao bì cấp 2.

b)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu quả). Ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay thế thuốc đắt hơn.

c)

Làm cho bệnh nhân thấy an toàn về tính chất và hiệu quả của thuốc. Ví dụ: không cớ tác dụng độc hại hay tác dụng phụ không mong muốn.

d)

Tính sẵn có và đầy đủ thông tin. Ví dụ: sự có sẵn tại nhà thuốc, có nhãn thông tin đầy đủ về thuôc...

21.

Phụ tùng của bao bì bao gồm:

a)

Thân chứa, chụp nắp, băng xi

b)

Thân chứa, nắp, nút, băng xi

c)

Nút trong, nắp ngoài, chụp nắp, băng xi

d)

Thân chứa, nút, nắp, chụp nắp

22.

Chức năng của bao bì là:

a)

Chứa đựng, bảo vệ, thông tin, phân phối, lưu kho và quản lý

b)

Chứa đựng, bảo quản, rào cản, thông tin, phân phối

c)

Chứa đựng, bảo quản, thông tin, phân phối và lưu kho và quản lý

d)

Chứa đựng, rào cản tốt, thông tin, phân phối, lưu kho và quản lý

23.

Thuộc tính chất lượng cám nhận của chất lượng dược phấm là:

a)

liên quan đến khoảng thời gian từ lúc sx đến o khi sử dụng. Ví dụ: tuổi thọ của sp và hạn dùng của mỗi lò sx.

b)

bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu o quá), ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay thế thuốc đẳt hơn.

c)

liên quan đến sự cám nhận cúa giác quan o con người nên có tính chủ quan, ví dụ: mùi, vị, vẻ đẹp của bao bì

d)

thuộc tính gián tiếp, liên quan đến việc so sánh và phán đoán. Ví dụ: nguồn gốc, tác dụng điều trị so với những thuốc khác.

24.

Các nhược điểm của bao bì chất dẻo, NGOẠI TRỪ:

a)

Có thể hấp thu dược chất hoặc chất bảo quản vào bao bì

b)

Bền vững và khó phân hủy khi tiếp xúc dung môi hóa chất

c)

Trong quá trình lưu thông tạo ra tĩnh điện hút các tiểu phân bên trong

d)

Không trơ về hóa học như thủy tinh

25.

Bao bì chất dẻo tiếp xúc trực tiêp với chất lỏng trong thời gian lâu có thể:

a)

Bị biến màu

b)

Thôi tạp chất ra dung dịch

c)

Hấp thu một số thành phần từ dung dịch

d)

Bao gồm tất cả các nội dung trên

26.

Các nhược điểm của bao bì chất dẻo, NGOẠI TRỪ:

a)

Đứt mạnh liên kết và phân hủy khi tiếp xúc dung môi hóa chất

b)

Ít giải phóng tiểu phân vào bên trong thành phẩm thuốc

c)

Chất phụ gia sẽ thôi vào khi bảo quản thành phẩm

d)

Trong quá trình lưu thông tạo ra tĩnh điện hút hết các tiểu phân bên trong

27.

Thuộc tính phụ của chất lượng dược phẩm là:

a)

Liên quan đên sự cảm nhận của giác quan con người nên có tính chủ quan. Ví dụ mùi, vị, vẻ đẹp của bao bì.

b)

Bổ sung cho thuộc tính cơ bản (tính hiệu quả). Ví dụ: sự tiện dụng, ít thay đổi, có thể thay thế thuốc đắt hơn.

c)

Thuộc tính gián tiếp, liên quan đên việc so sánh và phán đoán. Ví dụ: nguồn gốc, tác dụng điều trị so với những thuốc khác.

d)

Liên quan đến khoảng thời gian từ lúc sản xuất đến khi sử dụng. Ví dụ: tuổi thọ của sản phẩm và hạn dùng của mỗi lô sản xuất.

28.

Bao bì sơ cấp là bao bì:

a)

Bao bì cấp 2, tiếp xúc trực tiếp với thuốc

b)

Bao bì cấp 1, tiếp xúc gián tiếp với thuốc

c)

Bao bì cấp 2, tiếp xúc gián tiếp với thuốc

d)

Bao bì cấp 1, tiếp xúc trực tiếp với thuốc