NEW
Font size
WorksheetsHoá học 2
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Số đồng phân hydrocarbon thơm ứng với công thức phân tửC8H10 là
2
4
3
5
Gọi tên arene sau theo danh pháp thay thế?
A. 1-methyl-2-ethylbenzene.
B. 1-ethyl-2-methylbenzene.
C. 2-methyl-1-ethylbenzene.
D. 1-ethyl-6-methylbenzene.
Hợp chất nào dưới đây được dùng để tổng hợp ra PVC:
A. CH2=CHCH2Cl
B. CH2=CHBr
C. C6H5Cl
D. CH2=CHCI
Đồng phân dẫn xuất hydrocarbon gồm
A. Đồng phân vị trí nhóm chức và đồng phân cấu tạo.
B. Đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức.
C. Đồng phân hình học và đồng phân cấu tao.
D. Đồng phân nhóm chức và đồng phân cấu tạo.
Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của
CH3CH(CH3)CHBrCH3 là :
A. 2-methylbut-2-en.
B. 3-methylbut-2-en.
C. 3-methyl-but-1-en.
D. 2-methylbut-1-en.
Để phân biệt ethyl alcohol nguyên chất và ethyl alcohol có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thửlà chất nào sau đây ?
A. CuSO4 khan.
B. Na kim loại.
C. benzene.
D. CuO.
Tên thay thế của C2H5OH là
A. ethyl alcohol
B. methyl alcohol
C. ethanol
D. methanol.
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Na.
B. NaOH.
C. NaHCO3.
D. Br2.
Chất nào là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
A. Cl-CH2-COOH
B. C6H5-CH2-Cl
C. CH3-CH2-Mg-Br
D. CH3-CO-Cl
Công thức tổng quát của ancol không no có một nối đôi, đơn chức là:
A. CnH2n+20
B. CnH2nO
C. CnH2n-20
D. CnH2n+2O2.
Cả phenol và ethyl alcohol đều phản ứng được với
Na
NaOH
Br2
NaHCO3
A. 3-methyl-hept-6-en-3-ol.
B. 4-methyl-hept-1-en-5-ol.
C. 3-methyl-hept-4-en-3-ol.
D. 4-methyl-hept-6-en-3-ol.
Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là :
A. Metylxiclopropan.
B. But-2-ol.
C. But-1-en.
D. But-2-en.
Khi đun nóng ethylic alcohol với H2SO4 đặc ở 140°C thì sẽ tạo ra
A. C2H4.
B. CH3CHO.
C. C2H5OC2H5.
D. CH3COOH.
Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: CICH2CH(CH3)CHCICH3 là
A. 1,3-diclo-2-methylbutan.
B. 2,4-điclo-3-methylbutan.
C. 1,3-điclopentan.
D. 2,4-điclo-2-methylbutan.
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là:
A. nước brom bị mất màu.
B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
D. xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu.
Số đồng phân cấu tạo của C4H10O là
3
4
6
7
Công thức tổng quát của ancol no 2 chức là:
А. СпН2п+202
B. CnH2nO2
C. CnH2n-202
D. CnH2n+20
Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon ?
A. Cl-CH2-COOH.
B. C6H5-CH2-Cl.
C. CH3-CH2-Mg-Br.
D. CH3-CO-Cl.
Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là:
A. CHCI-CHCI.
B. CH2=CH-CH2F.
C. CH3CH=CBrCH3.
Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?
A. CH3OH.
B. (CH3)2CHCH2OH.
C. C2H5CH2OH
D. CH3CH(OH)CH3.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-I-en.
B. propen và but-2-en.
C. eten và but-2-en
D. eten và but-I-en.
Hai ancol nào sau đây cùng bậc ?
A. propan-2-ol và I-phenyletan-I-ol
B. propan-I-ol và phenyletan-I-ol
C. etanol và propan-2-ol
D. propan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol
Trong các loại anncol no, đơn chức có số nguyên tố cacbon lớn hơn 1 sau đây, ancol nào khi tách nước (xt H2SO4 đặc, 170°C) luôn thu được 1 ankan duy nhất
A. ancol bậc III.
B. ancol bậc I
C. ancol bậc II.
D. ancol bâc I và bậc III
Ancol nào sau đây phản ứng với CuO không tạo thành anđehit ?
A. metanol.
B. etanol
C. 2-metylpropanol-1.
D. propanol-2.
Các đồng phân anđehit của C5H10O là
2
3
4
5
Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Anđehit axetic không tác dụng được với
A. Na.
B. H2.
C. O2.
D. dung dịch AgNO3/NH3.
Phản ứng nào sau đây không tạo anđehit axetic ?
A. Cho axetilen phản ứng với nước.
B. Oxi hóa không hoàn toàn etilen.
C. Oxi hóa không hoàn toàn ancol
