wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCT 3

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Không thuộc đặc điểm của phương pháp xông

a)

Có 2 cách xông xông toàn bộ và xông cục bộ

b)

Một ngày có thể xông 2-3 lần nếu bệnh không đỡ

c)

Dùng các loại lá có tinh dầu thơm, lá giải nhiệt có kháng sinh

d)

Dùng khi tà khí còn ở biểu

2.

Vị thuốc dùng điều trị bệnh trĩ là

a)

Bồ công anh

b)

Kim ngân hoa

c)

Diếp cá

d)

Sài đất

3.

Táo thường gây bệnh vào mùa

a)

A. Thu

b)

B. Xuân

c)

C. Hạ

d)

D. Đông

4.

Thuốc phát tán phong hàn còn gọi là

a)

Thuốc khử hàn

b)

Thuốc tân lương giải biểu

c)

Thuốc tân ôn giải biểu

d)

Thuốc ôn trung tán hàn

5.

Hỏi về kinh nguyệt, hành kinh đau bụng, căng ngực là do

a)

Tâm hư

b)

Khí hư

c)

Hàn Nhiệt

d)

Can uất

6.

Phong thường gây bệnh vào mùa nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

7.

Không thuộc các tai biến có thể gặp khi châm kim là

a)

Bại liệt do châm sai huyệt

b)

Chảy máu sau khi rút kim

c)

Tê buốt do châm phải dây thần kinh

d)

Say kim còn gọi là vựng châm

8.

Nguyên tắc chữa bệnh phải điều trị gốc bệnh “trị bệnh tất cầu trị bản”, bản nghĩa là

a)

A. Hàn, nhiệt

b)

B. Hư, thực

c)

C. Âm, dương

d)

D. Biểu lý

9.

Thanh pháp là

a)

Dùng các thuốc ấm nóng chữa chứng hàn trong cơ thể

b)

Dùng các thuốc cay gây ra mồ hôi

c)

Dùng các thuốc mát lạnh chữa chứng nhiệt

d)

Dùng các loại thuốc gây nôn

10.

Trong bệnh lý, hiện tượng tương thừa biểu hiện

a)

Hành nọ, tạng nọ sinh ra hành kia tạng kia

b)

Hành nọ, tạng nọ khắc ra hành kia, tạng kia

c)

Hành nọ, tạng nọ khắc hành kia, tạng kia quá mức

d)

Hành nọ, tạng nọ không khắc được hành kia, tạng kia

11.

Phép điều trị của đau dây thần kinh tọa thể phong hàn là

a)

Ôn thông kinh lạc

b)

Khu phong tán hàn

c)

Khu phong tán hàn, ôn thông kinh lạc

12.

Đánh giá cơn thân dựa vào các dấu hiệu là

a)

Tỉnh táo, mắt sáng

b)

Tỉnh táo, bệnh nhẹ, chính khí chưa tổn thương

c)

Mắt sáng, tỉnh táo, bệnh nhẹ

d)

Mắt sáng, tỉnh táo, bệnh nhẹ, chính khí chưa tổn thương

13.

Các thủ thuật xoa bóp sử dụng ở chân và lưng để phục hồi di chứng tai biến mạch máu não là

a)

Day, lăn, bóp, bấm, vận động, xoa

b)

Miết, phân, day, xát, bấm, bó

c)

Phát, day, lăn, vận động, rung

d)

Day, lăn, đấm, phân, hợp

14.

Thuộc chức năng của tạng phế

a)

Chủ vận hóa thủy thấp

b)

Thông điều thủy đạo

c)

Thúc đẩy hoạt động của tạng phủ

d)

Chủ huyết mạch

15.

Huyệt nào sau đây dùng để cứu trong viêm khớp dạng thấp thể hàn tý, ngoại trừ

a)

Khí hải

b)

Tinh minh

c)

Túc tam lý

d)

Quan nguyên

16.

Triệu chứng lâm sàng viêm khớp dạng thấp thể thấp tý. Chọn câu sai

a)

đau nhức di chuyển từ khớp này sang khớp khác

b)

Các khớp nhức mỏi, đau một chỗ cố định

c)

Tê bì, đau các cơ có tính cách trì nặng xuống

d)

Co rút lại, vận động khó khăn. Miệng nhạt, rêu lưỡi trắng dính, mạch nhu hoãn

17.

Huyệt có tác dụng toàn thân dùng điều trị duy trì để phòng viêm khớp dạng thấp tái phát

a)

Huyết hải, hợp cốc, túc tam lý, cách du

b)

Bách hội

c)

Phong môn

d)

Phong trì

18.

Điều trị của cảm mạo phong hàn là

a)

Phát tán phong hàn – ôn thông kinh lạc

b)

Khu phong tán hàn

c)

Tân lương giải biểu

d)

Ôn thông kinh lạc

e)

Phát tán phong hàn

19.

Khi bị cảm mạo phong nhiệt nên châm tả các huyệt

a)

Đại chùy, hợp cốc, khứ trì

b)

Túc tam lý, đại chùy, phong môn

c)

Phong môn, hợp cốc, thái xung

d)

Đại chùy, hợp cốc, khúc trì, phong trì

e)

Đại chùy, phong trì, hợp cốc, xích trạch

20.

Triệu chứng nào sau đây là không đúng với cảm mạo phong nhiệt

a)

Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, ra nhiều mồ hôi

b)

Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, rêu vàng mỏng

c)

Sốt cao, sợ gió, không sợ lạnh, mạch phù các

d)

Đại tiện táo, rêu vàng mỏng, sợ gió

e)

Không đổ mồ hôi, mạch phù khẩn, đại tiện táo

21.

Cảm cúm là chứng bệnh thường gặp nhất vào mùa

a)

A. Hè thu

b)

B. Bốn mùa

c)

C. Thu đông

d)

D. Đông Xuân

22.

Khi bị cảm mạo phong hàn nên châm tả các huyệt

a)

đại chùy, hợp cốc, khúc trì

b)

Đại chùy, phong trì, túc tam lý, Xích trạch

c)

Túc tam lý, Đại chùy, Phong môn

d)

Phong trì, Ngoại quan, Đại chùy Liệt khuyết

e)

Đại chùy, Hợp cốc, Khúc trì, Phong trì

23.

Trong điều trị cảm cúm bằng châm cứu, để nâng cao vệ khí cần châm huyệt

a)

Ngoại quan

b)

Hợp cốc

c)

Đại chùy

d)

Thái uyên

e)

Túc tam lý

24.

Trong các phương pháp chữa cảm cúm sau đây, phương pháp nào được xem là đơn giản, an toàn, phục vụ tại nhà, có hiệu quả, hay được áp dụng

a)

Châm cứu

b)

Nấu nước xông

c)

Đánh gió, châm cứu

d)

Đánh gió

e)

Đánh gió, nấu nước xông

25.

Cơ thể dễ bị cảm là do chức năng nào sau đây của cơ thể bị giảm sút

a)

Cố nhiếp

b)

Phòng vệ

c)

Sưởi ấm và phòng vệ

d)

Khí hóa

e)

Sưởi ấm

26.

Mạch của bệnh nhân bị cảm mạo phong hàn thường là:

a)

Phù sắc

b)

Phù khẩn

c)

Trầm sắc

d)

Trầm

e)

Phù

27.

Dấu chứng về rêu lưỡi bệnh nhân cảm mạo phong nhiệt là

a)

Vàng dày

b)

Vàng mỏng

c)

Trắng dày

d)

Trắng mỏng

e)

Vàng mỏng nhớt

28.

Dấu chứng về rêu lưỡi bệnh nhân cảm mạo phong hàn là

a)

Trắng mỏng

b)

Trắng dày

c)

Vàng mỏng

d)

Vàng dày

e)

Vàng mỏng nhớt