WorksheetsNGUYÊN LÝ KẾ TOÁN - CHƯƠNG 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Tùy thuộc từng loại tài liệu kế toán mà thời hạn lưu trữ được chia thành:
a)
5 năm, 10 năm và trên 20 năm
b)
5 năm, 10 năm và vĩnh viễn
c)
5 năm, 10 năm và 20 năm
d)
5 năm, 20 năm và vĩnh viễn
2.
Chứng từ kế toán phải được lập rõ ràng đầy đủ bằng bút mực, chỉ ngoại trừ lập bằng bút chì:
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Tên gọi của chứng từ là căn cứ để lập định khoản kế toán:
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Chứng từ có thể là:
a)
Giấy tờ
b)
Vật mang tin
c)
Cả 2 đều đúng
d)
Cả 2 đều sai
5.
Theo nội dung kinh tế chứng từ kế toán được chia làm các loại:
a)
Chứng từ tiền tệ, chứng từ hàng tồn kho, chứng từ tiền lương…
b)
Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thực hiện, chứng từ liên hợp…
c)
Chứng từ hướng dẫn, chứng từ bắt buộc
6.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của chứng từ:
a)
Tên gọi của chứng từ
b)
Thời hạn thanh toán của nghiệp vụ trên chứng từ
c)
Định khoản kế toán
d)
Không có yếu tố nào đúng
7.
Theo mục đích công dụng, chứng từ kế toán được chia thành:
a)
Chứng từ tiến tệ, chứng từ hàng tồn kho, chứng từ tiền lương…
b)
Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thực hiện, chứng từ liên hợp…
c)
Chứng từ hướng dẫn, chứng từ bắt buộc
8.
Chứng từ kế toán khi ghi sai, cần được:
a)
Tẩy xoá và sửa lại cho đúng
b)
Gạch chéo chỗ sai và sửa lại
c)
Huỷ bỏ bằng cách gạch chéo
9.
Chứng từ do doanh nghiệp lập được sử dụng giao dịch với bên ngoài gọi là
a)
Chứng từ bên trong
b)
Chứng từ bên ngoài
c)
Tuỳ từng trường hợp gọi là chứng từ bên trong hay bên ngoài
10.
Quy mô của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên chứng từ cần phải
a)
Ghi bằng số
b)
Ghi bằng chữ
c)
Ghi cả bằng chữ và bằng số
11.
Chứng từ nào sau đây có thể dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán:
a)
Chứng từ mệnh lệnh
b)
Chứng từ thực hiện
c)
Cả a, b sai
12.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung cần thiết của chứng từ:
a)
Nội dung nghiệp vụ phản ánh trên chứng từ
b)
Định khoản kế toán trên chứng từ
c)
Chữ ký của những người có trách nhiệm liên quan đến nội dung chứng từ
13.
Chứng từ thực hiện, chứng từ mệnh lệnh… là những chứng từ được phân loai theo tiêu thức:
a)
Công dụng của chứng từ
b)
Nội dung kinh tế
c)
Mức độ tổng hợp thông tin trên chứng từ
14.
Có thể vận dụng phương pháp sửa chữa sai sót khi lập chứng từ
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Số liệu trên chứng từ kế toán không được phép sửa chữa nhung nội dung có thể sửa chữa nếu không sai nhiều
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh có liên quan đến doanh nghiệp đều phải lập chứng từ kế toán
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Nội dung cơ bản của các nghiệp vụ phát sinh trên chứng từ làm căn cứ để lập định khoản kế toán
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Tên gọi của chứng từ không phản ánh được khái quát nội dung của nghiệp vụ
a)
Sai
b)
Đúng
19.
Kiểm tra chứng từ là khâu quan trọng trong quá trình xử lý và luân chuyển chứng từ
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Chứng từ mệnh lệnh không chứng minh được nghiệp vụ kinh tế xảy ra
a)
TĐúng
b)
Sai
100 %
