wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ đề hỏi

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'Where' có nghĩa là gì?

a)

Ở đâu

b)

Khi nào

c)

Tại sao

d)

Như thế nào

2.

Từ 'When' có nghĩa là gì?

a)

Ai

b)

Khi nào

c)

Ở đâu

d)

Bao lâu

3.

Từ 'Who' có nghĩa là gì?

a)

Ai

b)

Cái gì

c)

Cái nào

d)

Bao nhiêu

4.

Từ 'Whom' có nghĩa là gì?

a)

Của ai

b)

Ai (tân ngữ)

c)

Ai (chủ ngữ)

d)

Cái gì

5.

Từ 'Whose' có nghĩa là gì?

a)

Của ai

b)

Ai

c)

Cái gì

d)

Ở đâu

6.

Từ 'What' có nghĩa là gì?

a)

Khi nào

b)

Cái gì

c)

Tại sao

d)

Như thế nào

7.

Từ 'Which' có nghĩa là gì?

a)

Ai

b)

Cái nào

c)

Bao nhiêu

d)

Ở đâu

8.

Từ 'Why' có nghĩa là gì?

a)

Cái gì

b)

Tại sao

c)

Khi nào

d)

Ở đâu

9.

Từ 'How' có nghĩa là gì?

a)

Như thế nào

b)

Cái gì

c)

Ở đâu

d)

Bao lâu

10.

How old có nghĩa là gì?

a)

Bao xa

b)

Bao nhiêu tuổi

c)

Bao lâu

d)

Bao cao

11.

How tall có nghĩa là gì?

a)

Bao cao

b)

Bao nặng

c)

Bao rộng

d)

Bao xa

12.

How high có nghĩa là gì?

a)

Bao xa

b)

Bao sâu

c)

Bao cao (chiều cao vật/núi)

d)

Bao lâu

13.

How long có nghĩa là gì?

a)

Bao dài / bao lâu

b)

Bao to

c)

Bao rộng

d)

Bao cao

14.

How wide có nghĩa là gì?

a)

Bao dày

b)

Bao rộng

c)

Bao xa

d)

Bao cao

15.

How deep có nghĩa là gì?

a)

Bao dày

b)

Bao sâu

c)

Bao to

d)

Bao lâu

16.

How far có nghĩa là gì?

a)

Bao xa

b)

Bao lâu

c)

Bao cao

d)

Bao dày

17.

How fast có nghĩa là gì?

a)

Bao to

b)

Bao nhanh

c)

Bao lâu

d)

Bao xa

18.

How big có nghĩa là gì?

a)

Bao nhỏ

b)

Bao to / lớn

c)

Bao rộng

d)

Bao cao

19.

How thick có nghĩa là gì?

a)

Bao dày

b)

Bao rộng

c)

Bao sâu

d)

Bao cao

20.

How thin có nghĩa là gì?

a)

Bao dày

b)

Bao mỏng

c)

Bao rộng

d)

Bao cao

21.

How heavy có nghĩa là gì?

a)

Bao rộng

b)

Bao nặng

c)

Bao dày

d)

Bao cao

22.

How much dùng để hỏi gì?

a)

Hỏi tuổi

b)

Hỏi giá tiền / số lượng không đếm được

c)

Hỏi khoảng cách

d)

Hỏi thời gian

23.

How many dùng để hỏi gì?

a)

Hỏi số lượng danh từ đếm được

b)

Hỏi giá tiền

c)

Hỏi khoảng cách

d)

Hỏi tuổi

24.

How often có nghĩa là gì?

a)

Bao lâu

b)

Bao xa

c)

Bao thường xuyên

d)

Bao to

25.

How much + to be + N có nghĩa là gì?

a)

Hỏi bao lâu

b)

Hỏi giá cả

c)

Hỏi tuổi

d)

Hỏi chiều cao

26.

How ... to school (by bike/on foot) có nghĩa là gì?

a)

Hỏi phương tiện đi lại

b)

Hỏi nơi chốn

c)

Hỏi lý do

d)

Hỏi số lượng

27.

What is the weather like? nghĩa là gì?

a)

Thời tiết như thế nào

b)

Thời gian bao lâu

28.

_____ is knocking at the door? – Tom.

a)

Who

b)

Whose

c)

Which

d)

What

29.

_____ are you going to Paris? – Next week.

a)

When

b)

Where

c)

Why

d)

How

30.

_____ is that man? – He is my teacher.

a)

Who

b)

Whom

c)

What

d)

Where

31.

_____ bag is this? – It’s mine.

a)

Whose

b)

Who

c)

What

d)

Which

32.

_____ book do you prefer, the red one or the blue one? – The red one.

a)

Which

b)

What

c)

Who

d)

Whose

33.

_____ are you sad? – Because I lost my keys.

a)

Why

b)

When

c)

How

d)

What

34.

_____ are you from? – I’m from Vietnam.

a)

Where

b)

When

c)

Why

d)

How

35.

_____ do you usually go to school? – By bike.

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

When

36.

_____ old are you? – I’m 16.

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Which

37.

_____ tall is your brother? – He’s 1m75.

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

Why

38.

_____ high is Mount Everest?

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

When

39.

_____ long is this bridge?

a)

How

b)

What

c)

Why

d)

Which

40.

_____ wide is this river?

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Which

41.

_____ deep is the lake?

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Why

42.

_____ far is it from your house to school? – About 3 km.

a)

How

b)

Where

c)

What

d)

Which

43.

_____ fast can a cheetah run? – Up to 120 km/h.

a)

How

b)

What

c)

Why

d)

When

44.

_____ big is your family? – There are 6 people.

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Where

45.

_____ thick is this book? – About 500 pages.

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Why

46.

_____ thin is this laptop? – Just 1.2 cm.

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Where

47.

_____ heavy is that box? – 20 kilos.

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

When

48.

_____ much is this T-shirt? – 200,000 VND.

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Where

49.

_____ many students are there in your class? – 40.

a)

How

b)

What

c)

Why

d)

Which

50.

_____ often do you play football? – Twice a week.

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

When

51.

_____ is the weather like today? – It’s sunny.

a)

What

b)

How

c)

Where

d)

Which

52.

_____ did you see yesterday? – I saw my uncle.

a)

Whom

b)

Who

c)

Which

d)

What

53.

Cô ấy là học sinh.

a)

Cô ấy là gì?

b)

Ai là cô ấy?

c)

Cô ấy ở đâu?

d)

Khi nào là cô ấy?

54.

Họ đã đi học ngày hôm qua.

a)

Tại sao họ đi học?

b)

Khi nào họ đi học?

c)

Họ đã đi đâu?

d)

Họ đã làm gì?

55.

Tôi gặp giáo viên của tôi ở công viên.

a)

Ai bạn đã gặp ở công viên?

b)

Cái gì bạn đã gặp ở công viên?

c)

Ở đâu bạn đã gặp ở công viên?

d)

Ai đã gặp bạn ở công viên?

56.

Chiếc xe đó thuộc về thầy giáo của tôi.

a)

Xe đó thuộc về ai?

b)

Xe của ai đó?

c)

Ai là xe đó?

d)

Xe nào là xe đó?

57.

Cái túi này là của cô ấy.

a)

Túi của ai đây?

b)

Cái túi này là của ai?

c)

Cái gì là túi này?

d)

Cái nào là túi này?

58.

Tôi đã mua quyển sách màu đỏ.

a)

Bạn đã mua quyển sách nào?

b)

Quyển sách nào bạn đã mua?

c)

Quyển sách của ai bạn đã mua?

d)

Ai đã mua quyển sách màu đỏ?

59.

Cô ấy đang khóc vì cô ấy mất đồ chơi.

a)

Cô ấy đang khóc gì?

b)

Tại sao cô ấy khóc?

c)

Khi nào cô ấy khóc?

d)

Cô ấy khóc như thế nào?

60.

Chúng tôi đến từ Việt Nam.

a)

Bạn đến từ đâu?

b)

Bạn là gì?

c)

Bạn là ai?

d)

Ai là bạn đến từ đâu?

61.

Họ đi học bằng xe đạp.

a)

Họ đi học bằng gì?

b)

Họ đi học gì?

c)

Họ đi học ở đâu?

d)

Tại sao họ đi học?

62.

Cô ấy 16 tuổi.

a)

Cô ấy bao nhiêu tuổi?

b)

Cô ấy cao bao nhiêu?

c)

Cô ấy lớn bao nhiêu?

d)

Cô ấy là gì?

63.

Cậu bé cao 1m70.

a)

Cậu bé cao bao nhiêu?

b)

Cậu bé cao như thế nào?

c)

Cậu bé bao nhiêu tuổi?

d)

Cậu bé nặng bao nhiêu?

64.

Ngọn núi cao 3.000 mét.

a)

Ngọn núi cao bao nhiêu?

b)

Ngọn núi cao như thế nào?

c)

Ngọn núi cũ như thế nào?

d)

Ngọn núi dài bao nhiêu?

65.

Cây cầu dài 2 km.

a)

Cây cầu dài bao nhiêu?

b)

Cây cầu xa bao nhiêu?

c)

Cây cầu cao bao nhiêu?

d)

Cây cầu rộng bao nhiêu?

66.

Dòng sông dài 50 mét.

a)

Dòng sông dài bao nhiêu?

b)

Dòng sông rộng bao nhiêu?

c)

Dòng sông xa bao nhiêu?

d)

Dòng sông sâu bao nhiêu?

67.

Hồ sâu 200 mét.

a)

Hồ dày bao nhiêu?

b)

Hồ sâu bao nhiêu?

c)

Hồ dài bao nhiêu?

d)

Hồ xa bao nhiêu?

68.

Từ đây đến công viên là 5 km.

a)

Từ đây đến công viên bao xa?

b)

Từ đây đến công viên dài bao nhiêu?

c)

Từ đây đến công viên rộng bao nhiêu?

d)

Từ đây đến công viên lớn bao nhiêu?

69.

Con báo có thể chạy 120 km/h.

a)

Con báo có thể chạy nhanh bao nhiêu?

b)

Con báo có thể chạy lâu bao nhiêu?

c)

Con báo có thể chạy xa bao nhiêu?

d)

Con báo có thể chạy thường xuyên bao nhiêu?

70.

Gia đình tôi có 6 người.

a)

Gia đình bạn có bao nhiêu người?

b)

Gia đình bạn có bao nhiêu người?

c)

Ai trong gia đình bạn?

d)

Có ai trong gia đình bạn?

71.

Quyển sách này dày 500 trang.

a)

Quyển sách này dày bao nhiêu?

b)

Quyển sách này lớn bao nhiêu?

c)

Quyển sách này rộng bao nhiêu?

d)

Quyển sách này nặng bao nhiêu?

72.

Máy tính xách tay dày 1,2 cm.

a)

Máy tính xách tay này mỏng bao nhiêu?

b)

Máy tính xách tay này dày bao nhiêu?

c)

Máy tính xách tay này dài bao nhiêu?

d)

Máy tính xách tay này rộng bao nhiêu?

73.

Cái hộp nặng 20 kg.

a)

Cái hộp nặng bao nhiêu?

b)

Cái hộp nặng bao nhiêu?

c)

Cái hộp lớn bao nhiêu?

d)

Cái hộp xa bao nhiêu?

74.

Áo thun này giá 200.000 VND.

a)

Có bao nhiêu áo thun này?

b)

Áo thun này giá bao nhiêu?

c)

Áo thun này giá bao nhiêu?

d)

Áo thun này là gì?

75.

Chúng tôi chơi bóng đá hai lần một tuần.

a)

Bạn chơi bóng đá bao lâu một lần?

b)

Bạn chơi bóng đá bao lâu?

c)

Bạn chơi bóng đá bao nhiêu lần?

d)

Bạn chơi bóng đá gì?

76.

Lớp chúng tôi có 40 học sinh.

a)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

b)

Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

c)

Ai trong lớp bạn?

d)

Có ai trong lớp bạn?

77.

Hôm nay trời nắng.

a)

Thời tiết hôm nay như thế nào?

b)

Thời tiết hôm nay ra sao?

c)

Khi nào trời nắng?

d)

Tại sao trời nắng?

78.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: My best friend is Anna. → ...............................................................?

a)

Who is your best friend?

b)

What is your best friend?

c)

Where is your best friend?

d)

How is your best friend?

79.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: We usually meet in the park. → ...............................................................?

a)

Where do you usually meet?

b)

When do you usually meet?

c)

Who do you usually meet?

d)

Why do you usually meet?

80.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: He bought this bike last Monday. → ...............................................................?

a)

When did he buy this bike?

b)

Where did he buy this bike?

c)

Who bought this bike last Monday?

d)

What did he buy last Monday?

81.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: This smartphone is mine. → ...............................................................?

a)

Whose smartphone is this?

b)

What color is this smartphone?

c)

Where is this smartphone?

d)

How much is this smartphone?

82.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: Peter borrowed this book from the library. → ...............................................................?

a)

Where did Peter borrow this book from?

b)

What did Peter borrow from the library?

c)

Who borrowed this book from the library?

d)

When did Peter borrow this book from the library?

83.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: They are talking to Mr. Brown. → ...............................................................?

a)

Who are they talking to?

b)

What are they talking about?

c)

Where are they talking?

d)

When are they talking?

84.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The train leaves at 8 o’clock. → ...............................................................?

a)

What time does the train leave?

b)

Where does the train leave?

c)

Who leaves at 8 o’clock?

d)

How does the train leave?

85.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: She goes to school on foot. → ...............................................................?

a)

How does she go to school?

b)

Where does she go to school?

c)

What does she do at school?

d)

Who goes to school on foot?

86.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: My brother is 20 years old. → ...............................................................?

a)

How old is your brother?

b)

Where does your brother live?

c)

What is your brother's name?

d)

What does your brother do?

87.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: This tower is 100 meters tall. → ...............................................................?

a)

How tall is this tower?

b)

How old is this tower?

c)

Where is this tower?

d)

Who built this tower?

88.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The building is 50 meters high. → ...............................................................?

a)

How high is the building?

b)

How old is the building?

c)

How long is the building?

d)

How wide is the building?

89.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The road is 5 kilometers long. → ...............................................................?

a)

How long is the road?

b)

How old is the road?

c)

How wide is the road?

d)

How far is the road?

90.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The swimming pool is 10 meters wide. → ...............................................................?

a)

How wide is the swimming pool?

b)

How long is the swimming pool?

c)

How deep is the swimming pool?

d)

How old is the swimming pool?

91.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The well is 15 meters deep. → ...............................................................?

a)

How deep is the well?

b)

How old is the well?

c)

How wide is the well?

d)

How long is the well?

92.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: It is 10 kilometers from here to the airport. → ...............................................................?

a)

How far is it from here to the airport?

b)

How long is it from here to the airport?

c)

How much is it from here to the airport?

d)

How old is it from here to the airport?

93.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The bus can travel 80 km/h. → ...............................................................?

a)

How fast can the bus travel?

b)

Where can the bus travel?

c)

How long is the bus?

d)

Who drives the bus?

94.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: There are 10 rooms in this hotel. → ...............................................................?

a)

How many rooms are there in this hotel?

b)

How much rooms are there in this hotel?

c)

How many hotels are there in this room?

d)

How many chairs are there in this hotel?

95.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: My suitcase is very heavy. → ...............................................................?

a)

How is your suitcase?

b)

Where is your suitcase?

c)

What color is your suitcase?

d)

Who owns the suitcase?

96.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The chair is quite thin. → ...............................................................?

a)

How is the chair?

b)

Where is the chair?

c)

Who is the chair?

d)

What is the chair made of?

97.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: His notebook is 4 cm thick. → ...............................................................?

a)

How thick is his notebook?

b)

How long is his notebook?

c)

How wide is his notebook?

d)

How heavy is his notebook?

98.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: The baby weighs 9 kilos. → ...............................................................?

a)

How much does the baby weigh?

b)

How old is the baby?

c)

Where does the baby live?

d)

What does the baby eat?

99.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: This book costs 150,000 VND. → ...............................................................?

a)

How much does this book cost?

b)

How many books are there?

c)

Where is this book from?

d)

Who wrote this book?

100.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân: She drinks coffee every morning. → ...............................................................?

a)

How often does she drink coffee?

b)

What does she drink every morning?

c)

Where does she drink coffee every morning?

d)

Who drinks coffee every morning?