wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10_bai1.cdacs

Total questions: 58

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây nêu đúng số phép toán bit cơ sở trong máy tính? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Phép toán nào sau đây cho kết quả là 1 khi và chỉ khi hai bit toán hạng trái ngược nhau?

a)

NOT.

b)

OR.

c)

AND.

d)

XOR.

3.

Phép toán nào sau đây cho kết quả là 0 khi và chỉ khi cả hai bit toán hạng đều là 0?

a)

NOT.

b)

OR.

c)

AND.

d)

XOR.

4.

Phép bù (complement) còn được gọi là phép toán nào dưới đây?

a)

NOT.

b)

OR.

c)

AND.

d)

XOR.

5.

Cho x=01001

Kết quả của phép NOT x là:

a)

01001

b)

10001

c)

10110

d)

10111

6.

Cho x=01001, y=10011

Kết quả của phép x AND y là:

a)

00001

b)

11111

c)

11101

d)

10000

7.

Cho x=0, y=1

Kết quả của phép x AND y là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhờ có hệ nhị phân mà máy tính có thể tính toán, xử lí thông tin định lượng.

b)

Hệ đếm nhị phân là hệ đếm chỉ dùng hai chữ số 0 và 1.

c)

Phép toán XOR cho kết quả là 0 khi và chỉ khi hai bit toán hạng trái ngược nhau.

d)

Phép toán NOT cho kết quả trái ngược với đầu vào.

9.

Cho x=0

Kết quả của phép NOT x là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Cho x=0, y=0

Kết quả của phép x OR y là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Cho x=0, y=1

Kết quả của phép x OR y là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Phép toán NOT cho kết quả trái ngược với đầu vào.

b)

Phép toán XOR cho kết quả là 0 khi và chỉ khi hai bit toán hạng trái ngược nhau.

c)

Hệ đếm nhị phân là hệ đếm chỉ dùng hai chữ số 0 và 1.

d)

Nhờ có hệ nhị phân mà máy tính có thể tính toán, xử lí thông tin định lượng.

13.

Cho x=01001

Kết quả của phép NOT x là:

(a)  

14.

Cho x=01001, y=10011

Kết quả của phép x AND y là:

(a)  

15.

Cho x=01001, y=10011

Kết quả của phép x OR y là:

(a)  

16.

Cho x=01001, y=10011

Kết quả của phép x XOR y là:

(a)  

17.

Hệ đếm nhị phân dùng trong máy tính gồm 2 chữ số nào?

a)

0 và 1

b)

0 và 2

c)

1 và 2

d)

1 và 2

18.

Số 13 phân tích sang hệ nhị phân thành các lũy thừa của 2 như thế nào?

a)

1×23+ 1×22+ 0×21+ 1×20.

b)

0×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.

c)

1×23+ 1×22+ 1×21+ 1×20.

d)

1×23+ 0×22+ 1×21+ 1×20.

19.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 100011

a)

21

b)

25

c)

35

d)

56

20.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân: 50

a)

11110

b)

100101

c)

110001

d)

110010

21.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 11010

a)

21

b)

26

c)

35

d)

56

22.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân: 30

a)

11110

b)

100101

c)

110001

d)

110010

23.

Số nhị phân dài 5 bit có giá trị thập phân lớn nhất là bao nhiêu?

a)

15

b)

30

c)

31

d)

32

24.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 111000

a)

21

b)

30

c)

31

d)

56

25.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 11011

(a)  

26.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 111001

(a)  

27.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân: 31

(a)  

28.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân: 20

(a)  

29.

Phép cộng trong hệ nhị phân được thực hiện như thế nào?

a)

Tương tự như hệ thập phân.

b)

Khác với hệ thập phân.

c)

Ngược với hệ thập phân.

d)

Từ trái sang phải.

30.

Cho x=00111, y=10011

Kết quả của phép x + y là:

a)

11011

b)

11010

c)

00101

d)

10010

31.

Kết quả của phép cộng nhị phân 10000 + 100 là?

a)

11000

b)

10010

c)

10100

d)

10000

32.

10111+1011=

(a)  

33.

11101+1011=

(a)  

34.

Cho x=100, y=10

Kết quả của phép x * y là:

a)

0001

b)

1000

c)

1001

d)

1100

35.

Kết quả của phép nhân 1101 x 101 là?

a)

100000

b)

101010

c)

1010101

d)

1000001

36.

1110x101=

(a)  

37.

1011x110=

(a)  

38.

Vai trò của hệ nhị phân là:

a)

Nhờ có hệ nhị phân mà máy tính có thể tính toán, xử lí thông tin định lượng.

b)

Để con người dễ đọc thông tin trong máy tính.

c)

Nhờ có hệ nhị phân máy tính mới kết nối được với internet.

d)

Để bảo mật thông tin.

39.

Số nhị phân dài n bit có giá trị thập phân lớn nhất là bao nhiêu?

a)

2n - 1

b)

2n + 1

c)

2n - 1

d)

2n

40.

Trong hệ nhị phân, mỗi số đều có thể biểu diễn dưới dạng tổng các lũy thừa của số mấy?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 16

d)

Số 10

41.

Kết quả phép toán nhị phân 111+101

(a)  

42.

Kết quả phép toán nhị phân 1110+101

(a)  

43.

Kết quả phép toán nhị phân 1110+1011

(a)  

44.

Kết quả phép toán nhị phân 1110+10110

(a)  

45.

Kết quả phép toán nhị phân 10x10110

(a)  

46.

Kết quả phép toán nhị phân 101x101

(a)  

47.

Kết quả phép toán nhị phân 101x111

(a)  

48.

Số nhị phân của 31 là?

(a)  

49.

Số nhị phân của 60 là?

(a)  

50.

Số nhị phân của 121 là?

(a)  

51.

Xác định số nhị phân của 40

(a)  

52.

Xác định số nhị phân của 21

(a)  

53.

Xác định giá trị thập phân của số nhị phân 10100

(a)  

54.

Xác định giá trị thập phân của số nhị phân 11101

(a)  

55.

x=10110

y=11001

cho biết kết quả của phép toán x AND y

(a)  

56.

x=10111

y=11001

cho biết kết quả của phép toán x OR y

(a)  

57.

x=10111

y=11001

cho biết kết quả của phép toán x XOR y

(a)  

58.

x=10111

y=11001

Cho biết kết quả của phép toán x + y

(a)