wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: VI SINH

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn là gì?

a)

Vi khuẩn là những sinh vật đa bào, có cấu trúc điển hình, sinh sản chủ yếu bằng chia đôi

b)

Vi khuẩn là những sinh vật đơn bào rất nhỏ không có cấu trúc điển hình vì không có màng nhân

c)

Vi khuẩn là những sinh vật đa bào, không có cấu trúc điển hình, sinh sản chủ yếu bằng chia đôi

d)

Cả 3 câu trên đều sai

2.

Vi sinh học là gì?

a)

Môn nghiên cứu về thực vật

b)

Môn nghiên cứu về động vật

c)

Môn nghiên cứu về các vi sinh vật

d)

Môn nghiên cứu về những loài có nguy cơ tuyệt chủng

3.

Phân loại và định danh dựa trên yếu tố nào?

a)

a.Hình dạng đặc trưng của vi khuẩn

b)

b.Khả năng gây bệnh

c)

c.Tính chất bắt màu gram của vi khuẩn

d)

Câu A và C đều đúng

4.

Tác dụng của vách tế bào vi khuẩn?

a)

a. Giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định

b)

b.Bảo vệ vi khuẩn không bị vỡ

c)

c.Giúp vi khuẩn di động

d)

Cả câu A và B đều đúng

5.

Vi khuẩn nào không có vách tế bào

a)

Mycoplasma

b)

Vibrio cholerae

c)

Staphylococcus aureus

d)

Neisseria gonorrhoeae

6.

Khi nhuộm gram thì vi khuẩn gram dương bắt màu gì?

a)

màu xanh tím

b)

đỏ

c)

xanh lá

d)

vàng

7.

Khi nhuộm gram thì vi khuẩn gram âm bắt màu gì?

a)

Màu tím

b)

Màu đỏ

c)

Không bắt màu

d)

Màu xanh lá

8.

Thành phần cấu tạo vách của vi khuẩn là?

a)

Protein

b)

Peptidoglycan

c)

Phospholipid

d)

Lipid

9.

Chọn ý sai về màng nguyên sinh?

a)

Nằm ở phía trong vách tế bào của vi khuẩn

b)

Chỉ có ở một số vi khuẩn

c)

Cấu tạo gồm protein và phospholipid

d)

Chức năng tổng hợp, sản xuất các thành phần vách tế bào, hô hấp, bài tiết enzyme

10.

Tế bào vi khuẩn gồm?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Cơ quan phân bào

d)

Lưới nội bào

11.

Chức năng của tế bào chất vi khuẩn là?

a)

Sản xuất các thành phần vách tế bào

b)

Bài tiết enzyme

c)

Là nơi phản ứng hoá học, đồng hoá, dị hoá

d)

Chứa thông tin di truyền

12.

Chức năng của vùng nhân?

a)

Sản xuất các thành phần vách tế bào

b)

Bài tiết enzyme

c)

Là nơi phản ứng hoá học, đồng hoá, dị hoá

d)

Chứa thông tin di truyền

13.

Mọi tế bào vi khuẩn đều có, chọn câu sai?

a)

Tế bào chất

b)

Màng nguyên sinh

c)

Vỏ

d)

Nhân

14.

Nha bào là?

a)

Những sợi trên bề mặt tế bào, có dạng xoắn, thành phần là protein

b)

Giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện không thuận lợi, khi gặp điều kiện thuận lợi này mầm chuyển thành tế bào sinh dưỡng

c)

Giúp vi khuẩn bám dính lên bề mặt tế bào động vật có vú

d)

Độc lực của vi khuẩn

15.

Khuếch tán phức tạp là?

a)

Nồng độ cao qua nồng độ thấp, chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, tính hoà tan trong lipid, nhiệt độ, sự khác biệt tối đa độ chênh của chất

b)

Không theo quy tắc nồng độ, có sự hỗ trợ từ các kênh protein

c)

Hiện tượng thẩm thấu

d)

Áp lực cần thiết để ngăn luồng nước bằng hiện tượng thẩm thấu

16.

Sự khác biệt giữa vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động?

a)

Cần ATP

b)

Cần nhiệt độ

c)

Cần thời gian

d)

Cần áp suất

17.

Vi khuẩn hiếu khí có nghĩa là?

a)

Chỉ phát triển khi có oxy

b)

Chỉ phát triển khi không có oxy

c)

Phát triển cả khi có và không có oxy

d)

Không phát triển khi có oxy

18.

Vi khuẩn kỵ khí tuỳ nghi có nghĩa là?

a)

Chỉ phát triển khi có oxy

b)

Phát triển tốt nhất khi có nồng độ oxy thấp

c)

Chỉ phát triển khi không có oxy

d)

Phát triển được khi có hoặc không có oxy

19.

Môi trường dinh dưỡng là gì?

a)

Dinh dưỡng đơn thuần

b)

Có thêm những chất dinh dưỡng thích hợp để phân lập các vi khuẩn khó mọc, và cần những điều kiện đặc biệt

c)

Tạo thuận lợi cho sự phát triển một số vi khuẩn nhất định, ức chế vi khuẩn không mong muốn

d)

Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt, dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH

20.

Môi trường chọn lọc là gì?

a)

Dinh dưỡng đơn thuần

b)

Có thêm những chất dinh dưỡng thích hợp để phân lập các vi khuẩn khó mọc, và cần những điều kiện đặc biệt

c)

Tạo thuận lợi cho sự phát triển một số vi khuẩn nhất định, ức chế vi khuẩn không mong muốn

d)

Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt, dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH

21.

Trong môi trường đặc khuẩn lạc được chia làm bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Trong môi trường lỏng vi khuẩn phát triển lần lượt qua các giai đoạn nào?

(1) Giai đoạn tăng theo hàm số mũ 6

(2) Giai đoạn thích ứng

(3) Giai đoạn suy tàn

(4) Giai đoạn dừng tối đa

a)

1-3-4-2

b)

2-3-1-4

c)

2-1-4-3

d)

4-3-2-1

23.

Trong môi trường đặc khuẩn lạc dạng S có đặc điểm gì?

a)

Khuẩn lạc có màu xám nhạt hoặc trong, bờ đều, mặt lồi, đều bóng

b)

Khuẩn lạc đục, trơn lồi hơn khuẩn lạc S, quánh hoặc dính

c)

Khuẩn lạc thường dẹt, bờ đều hoặc nhăn nheo, bề mặt xù xì, khô

d)

Khuẩn lạc có màu xanh đỏ nhạt hoặc trong, bờ đều, mặt lồi, đều bóng

24.

Tiệt trùng là?

a)

Một quá trình tiêu diệt tất cả các vi sinh vật (kể cả nha bào) hoặc loại bỏ chúng hoàn toàn ra khỏi vật cần tiệt trùng

b)

Cách tiêu diệt vi khuẩn bằng hơi nước nóng

c)

Quá trình tiêu diệt hầu hết hoặc hoàn toàn các tác nhân vi sinh vật gây bệnh (ngoại trừ nha bào vi khuẩn)

d)

Phương pháp vật lý là phương pháp chính

25.

Nguồn cacbon và nitrogen của vi khuẩn là?

a)

Vi khuẩn tự dưỡng dùng cacbon hữu cơ

b)

Vi khuẩn dị dưỡng dùng cacbon hữu cơ

c)

Vi khuẩn tự dưỡng dùng cacbon vô cơ

d)

Cả câu B và C đều đúng

26.

Yếu tố nào là yếu tố xác định kiểu hô hấp của vi khuẩn?

a)

A. O2

b)

B. CO2

c)

C. N2

d)

D. H2O

27.

Yếu tố nào là yếu tố xác định kiểu hô hấp của vi khuẩn? Yếu tố nào của vi khuẩn ảnh hưởng đến kết quả nhuộm gram?

a)

Peptidoglycan

b)

Glucose

c)

Lipopolysacharid

d)

Ribosom

28.

Tác dụng của lugol trong nhuộm gram?

a)

Nhuộm

b)

Cố định

c)

Rửa

d)

Cả 3 câu trên đều sai

29.

Môi trường phân biệt là?

a)

Dinh dưỡng đơn thuần

b)

Có thêm những chất dinh dưỡng thích hợp để phân lập các vi khuẩn khó mọc, và cần những điều kiện đặc biệt

c)

Tạo thuận lợi cho sự phát triển một số vi khuẩn nhất định, ức chế vi khuẩn không mong muốn

d)

Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt, dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH

30.

Vận chuyển chủ động là?

a)

Nồng độ cao qua nồng độ thấp, chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, tính hoà tan trong lipid, nhiệt độ, sự khác biệt tối đa độ chênh của chất

b)

Không theo quy tắc nồng độ, có sự hỗ trợ từ các kênh protein

c)

Sự di chuyển các phân tử và ion đi ngược với độ chênh nồng độ, từ vùng nồng độ thấp lên nồng độ cao

d)

Cả 3 câu trên đều sai

31.

Tác nhân gây bệnh là?

a)

Vi sinh vật có khả năng gây bệnh

b)

Khả năng sinh độc tố gây bệnh

c)

Khả năng có thể gây bệnh của một tác nhân nhiễm khuẩn

d)

Tác nhân chỉ có thể gây bệnh khi sức đề kháng của cơ thể bị hư hại

32.

Tác nhân nhiễm khuẩn cơ hội?

a)

Vi sinh vật có khả năng gây bệnh

b)

Khả năng sinh độc tố gây bệnh

c)

Khả năng có thể gây bệnh của một tác nhân nhiễm khuẩn

d)

Tác nhân chỉ có thể gây bệnh khi sức đề kháng của cơ thể bị hư hại

33.

Miễn dịch không đặc hiệu là?

a)

a.Miễn dịch bẩm sinh

b)

b.Miễn dịch thích ứng

c)

c.Có tác dụng đối với các vật lạ xâm nhập ngay khi cả cơ thể chưa từng tiếp xúc với vật xâm nhập trước đây

d)

Câu A và C đều đúng

34.

Miễn dịch đặc hiệu là?

a)

a.Là trạng thái miễn dịch xuất hiện do kháng thể đặc hiệu tương ứng với từng kháng nguyên được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

b)

b.Miễn dịch thích ứng

c)

c.Có tác dụng đối với các vật lạ xâm nhập ngay khi cả cơ thể chưa từng tiếp xúc với vật xâm nhập trước đây

d)

Câu A và B đều đúng

35.

Nhóm máu A+ có nghĩa là?

a)

Kháng nguyên A, kháng thể B, Rh+

b)

Kháng nguyên AB, kháng thể O, Rh+

c)

Kháng nguyên A, kháng thể B, Rh-

d)

Kháng nguyên B, kháng thể A, Rh+

36.

Kháng nguyên thân vi khuẩn là?

a)

Nang tế bào vi khuẩn

b)

Cấu trúc vỏ bọc vi khuẩn

c)

Lông vi khuẩn

d)

Màng sinh chất

37.

Kháng thể có bản chất hoá học là?

a)

Albumin

b)

Glutamin

c)

Globulin

38.

Kháng thể chiếm 15-20% trong máu, trong sữa non, nước bọt, nước mắt?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

39.

Lớp miễn dịch được tổng hợp đầu tiên được tổng hợp ở trẻ sơ sinh?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

40.

Kháng thể nào rất dễ bị thuỷ phân bởi enzyme plasmin trong quá trình đông máu?

a)

IgG

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgA

41.

Kháng thể có chức năng chống lại khả năng bám dính của vi khuẩn vào biểu mô?

a)

IgG

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgA

42.

Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu được thực hiện bởi các tế bào nào?

a)

Mono

b)

Basophil

c)

Eosinophil

d)

Lymphocyte

43.

Có bao nhiêu kiểu đáp ứng miễn dịch?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

44.

Đặc điểm của đáp ứng miễn dịch, chọn câu sai?

a)

Nhận diện cái của ta với cái lạ

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính đa dạng

d)

Tính đề kháng

45.

Phản ứng quá mẫn muộn chi phát triển sau bao nhiêu giờ?

a)

9h

b)

10h

c)

11h

d)

12h

46.

Tế bào nào tác động lên tế bào nhiễm virus?

a)

Tế bào Tc

b)

Tế bào NK

c)

Tế bào Th

d)

Tế bào B

47.

Tế bào nào tác động lên tế bào bướu, tế bào mô ghép, tế bào bị nhiễm tác nhân nội bào?

a)

Tế bào Tc

b)

Tế bào NK

c)

Tế bào Th

d)

Tế bào B

48.

Những yếu tố đề kháng trên biểu mô (người)?

a)

Nhung mao, dòng chảy của nước mắt, nước tiểu

b)

Lysozym

c)

Tallow

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

49.

Tác dụng của bổ thể, chọn câu sai?

a)

A. Hoạt tính làm tan tế bào

b)

B. Hoạt tính phản vệ

c)

C. Hoạt tính miễn dịch kết dính

d)

D. Hoạt tính kết hợp kháng nguyên

50.

Hiện tượng đại thực bào gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Đặc điểm của bạch cầu ái toan?

a)

Nhân chia làm nhiều múi

b)

Chứa nhiều hạt

c)

Tác dụng huỷ hoại màng ký sinh trùng

d)

Tất cả các câu đều đúng

52.

CRP là gì?

a)

Là một yếu tố được tìm thấy trong huyết thanh bệnh nhân ở giai đoạn đầu nhiễm khuẩn

b)

Những tế bào nhiễm virus, rickettsia, đơn bào ký sinh sẽ phóng thích những sản phẩm cảm ứng

c)

Chỉ dấu ung thư

d)

Cấu tạo hoàn chỉnh của vi khuẩn

53.

Interferon là gì?

a)

Là một yếu tố được tìm thấy trong huyết thanh bệnh nhân ở giai đoạn đầu nhiễm khuẩn

b)

Những tế bào nhiễm virus, rickettsia, đơn bào ký sinh sẽ phóng thích những sản phẩm cảm ứng

c)

Chỉ dấu ung thư

d)

Cấu tạo hoàn chỉnh của vi khuẩn

54.

Tác hại của phản ứng kháng nguyên kháng thể là, chọn câu sai?

a)

Phức hợp lắng đọng tại các cơ quan

b)

Chuyển đổi chất độc thành chất không độc

c)

Tiết chất trung gian histamin

d)

Tăng huỷ protein

55.

Phản ứng dùng kháng nguyên hoặc kháng thể đánh dấu?

a)

Phản ứng miễn dịch men

b)

Phản ứng miễn dịch phóng xạ

c)

Phản ứng miễn dịch huỳnh quang

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

56.

Opsonin hoá là?

a)

Chống lại khả năng bám dính của vi khuẩn vào biểu mô

b)

Gắn vào chiên mao của vi khuẩn

c)

Trên các đại thực bào các thụ thể với thành phần Fc của kháng thể hay bổ thể, nhờ vậy phức hợp kháng nguyên kháng thể có bắt được

d)

Can thiệp vào quá trình biến dưỡng một số kí sinh trùng

57.

Kháng thể phổ biến nhất trong máu, sữa non và các dịch mô?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

58.

Kháng thể có khả năng xuyên qua hàng rào nhau thai?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

59.

Hiện tượng đại thực bào là?

a)

a. Bảo vệ cơ thể bằng khả năng bắt, nuốt, tiêu vi sinh vật.

b)

b. Là giai đoạn trưởng thành của bạch cầu mono

c)

c. Là giai đoạn trưởng thành của bạch cầu neutrophil

d)

Cả 2 câu A và B đều đúng

60.

Lôi kéo và hoạt hoá bổ thể là tác dụng của kháng thể nào

a)

A. IgM

b)

B. IgG

c)

C. Ig A

d)

D. Cả câu A và B đều đúng

61.

Đặc điểm của vi khuẩn đường ruột, chọn câu sai?

a)

Trực khuẩn gram âm, đa số di động không, không sinh nha bào

b)

Kỵ khí tuỳ nghi

c)

Phản ứng oxidase dương tính

d)

Khử nitrate thành nitrite

62.

Vi khuẩn nào có khả năng di động?

a)

Shigella

b)

Klebsiella

c)

Salmonella

d)

Cadidan albican

63.

Môi trường nuôi cấy MC là môi trường gì?

a)

Môi trường không ngăn chặn

b)

Môi trường phân biệt, chọn lọc

c)

Môi trường tăng sinh

d)

Cả 3 câu trên đều sai

64.

Môi trường nuôi cấy BA là môi trường gì?

a)

Môi trường không ngăn chặn

b)

Môi trường phân biệt, chọn lọc

c)

Môi trường tăng sinh

d)

Cả 3 câu trên đều sai

65.

Khi nuôi cấy vi khuẩn đường ruột trên môi trường đặc xuất hiện bao nhiêu dạng khuẩn khuẩn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Đặc điểm của kháng nguyên thân của vi khuẩn đường ruột, chọn câu sai?

a)

Cấu tạo là protein hoặc polisacharide

b)

Không bị hủy khi đun nóng 100C/2h

c)

Kháng còn 50%

d)

Bị hủy bởi formol 5%

67.

Đặc điểm kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột, chọn câu sai?

a)

Cấu tạo là protein

b)

Chịu được nhiệt

c)

Bị hủy bởi cồn 50%

d)

Bị hủy bởi formol 5%

68.

Nội độc tố có cấu tạo là?

a)

Lipopolysacharide

b)

Protein

c)

Polisacharide

d)

Peptidoglycan

69.

Vi khuẩn E.coli chủ yếu gây bệnh nào?

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Viêm màng não

c)

Nhiễm khuẩn đường tiểu

d)

Viêm ruột thừa

70.

Vi khuẩn E.coli nào gây hội chứng tan máu?

a)

ETEC

b)

EAEC

c)

EIEC

d)

EHEC

71.

Vi khuẩn E.coli nào gây hội chứng độc tế bào?

a)

ETEC

b)

EAEC

c)

EIEC

d)

EHEC

72.

Vi khuẩn E.coli nào có triệu chứng giống lỵ?

a)

ETEC

b)

EAEC

c)

EIEC

d)

EHEC

73.

Vi khuẩn E.coli nào thường gây tiêu chảy ở trẻ em?

a)

ETEC

b)

EAEC

c)

EIEC

d)

EPEC

74.

Đặc điểm hình dạng của shigella là, chọn câu sai?

a)

A. Trực khuẩn gram âm

b)

B. Sinh bào tử

c)

C. Không nang

d)

D. Không di động

75.

Đặc điểm sinh học của shigella, chọn câu sai?

a)

A. Lên men glucose

b)

B. Không sinh H2S

c)

C. Lên men lactose

d)

D. Không sinh Citrate

76.

Môi trường nào là môi trường dùng để thực hiện kháng sinh đồ?

a)

BA

b)

EMB

c)

MHA

d)

MC

77.

Khuẩn đường ruột được cho là loài sinh vật?

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cộng sinh

c)

C. Kí sinh

d)

D. Cả 3 câu trên đều sai

78.

Khi nào ta cần tăng sinh vi khuẩn trong môi trường tăng sinh trước khi cấy lên môi trường phân lập?

a)

Với bệnh phẩm quá ít vi khuẩn

b)

Vi khuẩn lâu mọc

c)

Tăng nhanh tốc độ sinh sản của vi khuẩn

d)

Khi làm kháng sinh đồ

79.

Vi khuẩn E.coli chủ yếu gây ra bệnh gì?

a)

Nhiễm khuẩn đường tiểu

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Viêm màng não

d)

Tiêu chảy

80.

Salmonella gây ra bệnh gì, chọn câu sai?

a)

Sốt thương hàn

b)

Nhiễm khuẩn đường tiểu

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Viêm ruột

81.

Vi khuẩn E.coli sống chủ yếu ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Tá tràng

82.

Câu 82: Trong quy trình nhuộm gram ta nhỏ các hoá chất theo thứ tự nào?

(1) Lugol

(2) Safranin

(3) Alcohol

(4) Crystal violet

a)

2-1-3-4

b)

4-1-3-2

c)

4-1-2-3

d)

3-2-4-1

83.

Giống staphylococcus có bao nhiêu loại?

a)

Hơn 10 loại

b)

Hơn 30 loại

c)

Hơn 20 loại

d)

Hơn 40 loại

84.

Staphylococcus aureus gây bệnh gì?

a)

a. Nhiễm trùng bệnh viện

b)

b. Nhiễm trùng máu

c)

c. Giang mai

d)

Cả A và B

85.

Đặc điểm của tụ cầu, chọn câu sai?

a)

Vi khuẩn gram dương

b)

Không di động

c)

Sinh bào tử

d)

Hình cầu xếp thành chùm không đều nhau

86.

Tính chất nuôi cấy của tụ cầu?

a)

Phát triển dễ dàng trên môi trường nuôi cấy thông thường

b)

Hiếu khí kỵ khí tuỳ nghi

c)

Nhiệt độ 37 độ C

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

87.

Khi nuôi cấy trên môi trường đặc S. aureus cho khuẩn lạc màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu trắng

c)

Màu hồng

d)

Màu xanh

88.

Trong môi trường thạch máu tụ cầu nào gây tiêu huyết?

a)

S. aureus

b)

S. epidermidis

c)

S. saprophyticus

d)

Cả 3 câu trên đều sai

89.

Staphylococci phân biệt với Steptococci dựa vào?

a)

Coagulase

b)

Catalase

c)

Oxidase

d)

Novobiocin

90.

Chức năng của enzyme coagulase của tụ cầu?

a)

Làm đông huyết tương

b)

Làm tan fibrin

c)

Làm tan hyaluronic,giúp vi khuẩn lan tràn trong mô

d)

Phá huỷ Lipid

91.

Chức năng của enzyme Saphylokinase của tụ cầu?

a)

Làm đông huyết tương

b)

Làm tan fibrin

c)

Làm tan hyaluronic,giúp vi khuẩn lan tràn trong mô

d)

Phá huỷ Lipid

92.

Chức năng của enzyme Hyaluronidase của tụ cầu?

a)

Làm đông huyết tương

b)

Làm tan fibrin

c)

Làm tan hyaluronic, giúp vi khuẩn lan tràn trong mô

d)

Phá huỷ Lipid

93.

Thử nghiệm nào có sử dụng huyết tương thỏ?

a)

Coagulase

b)

Catalase

c)

Oxidase

d)

Cả 3 câu trên đều sai