wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về từ vựng tiếng Trung

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

“见” (jiàn) có nghĩa là gì?

a)

Ăn

b)

Gặp

c)

Cơm

2.

“最近” (zuìjìn) nghĩa là:

a)

Lâu

b)

Dạo này

c)

Buổi sáng

3.

Từ nào mang nghĩa “cũng”?

a)

很 (hěn)

b)

也 (yě)

c)

是 (shì)

4.

“我们” (wǒmen) nghĩa là:

a)

Các bạn

b)

Chúng tôi

c)

Họ

5.

“他” (tā) là:

a)

Tôi

b)

Anh ấy

c)

Cô ấy

6.

“早上好”/zǎo shang hǎo / có nghĩa là:

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi trưa

c)

Chào buổi tối

7.

Từ nào dùng để hỏi “chưa?”

a)

了 吗 (le ma)

b)

呢 (ne)

c)

了 (le)

8.

“吃饭了吗?” /chī fàn le ma/ có nghĩa là:

a)

Bạn ăn cơm chưa?

b)

Bạn đi ngủ chưa?

c)

Bạn có khỏe không?

9.

“久” (jiǔ) nghĩa là:

a)

Yên bình

b)

Lâu

c)

Tốt

10.

Từ nào để chỉ “các bạn”?

a)

你们 (nǐmen)

b)

他们 (tāmen)

c)

她们 (tāmen)

11.

“她们” (tāmen) chỉ ai?

a)

Các bạn nam

b)

Các cô ấy

c)

Cả nam và nữ

12.

“中午好” / zhōng wǔ hǎo/ có nghĩa là:

a)

Buổi sáng tốt lành

b)

Chào buổi trưa

c)

Buổi tối tốt lành

13.

“很” (hěn) thường dùng để:

a)

Biểu thị “rất”

b)

Biểu thị “là”

c)

Biểu thị “ăn”

14.

“晚上” (wǎnshang) nghĩa là:

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

15.

“安” (ān) mang nghĩa:

a)

Ăn

b)

Yên lành, bình an

c)

Cơm

16.

Trong câu “我也是学生”/ wǒ yě shì xué shēng / nghĩa là:

a)

Tôi là học sinh

b)

Tôi cũng là học sinh

c)

Tôi không phải học sinh

17.

Từ nào biểu thị sự thay đổi trạng thái, thường dịch là “rồi”?

a)

了 (le)

b)

吗 (ma)

c)

呢 (ne)

18.

“他们” (tāmen) nghĩa là:

a)

Họ (chỉ nữ)

b)

Họ (cả nam hoặc nam nữ)

c)

Các bạn

19.

“你好吗?” / nǐ hǎo ma /có nghĩa là:

a)

Bạn ăn cơm chưa?

b)

Bạn có khỏe không?

c)

Bạn đi đâu thế?

20.

“我是老师” / wǒ shì lǎoshī /nghĩa là:

a)

Tôi là giáo viên

b)

Tôi không phải giáo viên

c)

Tôi là học sinh.

21.

“七” / qī / là số mấy?

a)

8

b)

9

c)

7

22.

“八” / bā / nghĩa là:

a)

6

b)

7

c)

8

23.

“十” (shí) có nghĩa là số mấy?

a)

9

b)

10

c)

11

24.

“十一” (shí yī) là:

a)

10

b)

11

c)

12

25.

“十五” (shí wǔ) nghĩa là:

a)

14

b)

15

c)

16

26.

“二十” (èr shí) nghĩa là:

a)

12

b)

20

c)

21

27.

“二十五” (èr shí wǔ) là số:

a)

15

b)

25

c)

35

28.

“三十” (sān shí) là:

a)

20

b)

30

c)

13

29.

“一百零六” (yī bǎi líng liù) là số:

a)

106

b)

160

c)

116

30.

“一百零九”/ yì bǎi líng jiǔ / nghĩa là:

a)

109

b)

190

c)

119

31.

“一百二十” (yī bǎi èr shí) là:

a)

102

b)

120

c)

210

32.

“一百三十三”/ yì bǎi sān shí sān / là số nào?

a)

133

b)

113

c)

331

33.

“一百九十九” (yī bǎi jiǔshí jiǔ) có nghĩa là:

a)

999

b)

199

c)

919

34.

“两百” (liǎng bǎi) là:

a)

120

b)

200

c)

220

35.

“两百零一” / liǎng bǎi líng yī /nghĩa là:

a)

201

b)

210

c)

221

36.

“三百四十五” (sān bǎi sìshí wǔ) là:

a)

354

b)

345

c)

435

37.

Số 27 trong tiếng Trung viết là:

a)

二十七 (èr shí qī)

b)

二十六 (èr shí liù)

c)

二十八 (èr shí bā)

38.

Số 19 tiếng Trung là:

a)

十九 (shí jiǔ)

b)

十八 (shí bā)

c)

二十 (èr shí)

39.

Số 345 đọc đúng là:

a)

sānbǎi sìshí wǔ

b)

sānbǎi wǔshí sì

c)

sìbǎi sānshí wǔ

40.

“一千” (yī qiān) nghĩa là:

a)

100

b)

1.000

c)

10.000

41.

“一万” (yī wàn) là số:

a)

1.000

b)

10.000

c)

100.000

42.

“一万零一” (yī wàn líng yī) có nghĩa là:

a)

10.010

b)

10.001

c)

10.100

43.

“一万零一百” (yī wàn líng yī bǎi) nghĩa là:

a)

10.010

b)

10.100

c)

10.001

44.

“一万一千” (yī wàn yī qiān) là số:

a)

11.000

b)

10.100

c)

10.010

45.

“两万” (liǎng wàn) nghĩa là:

a)

20.000

b)

200.000

c)

2.000

46.

“两万一千” (liǎng wàn yī qiān) có nghĩa là:

a)

2.100

b)

21.000

c)

210.000

47.

“九万九千九百九十九” (jiǔ wàn jiǔ qiān jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ) là:

a)

99.099

b)

99.999

c)

9.999

48.

“十万” (shí wàn) là:

a)

100.000

b)

10.000

c)

1.000.000

49.

“一百万” (yī bǎi wàn) có nghĩa là:

a)

100.000

b)

1.000.000

c)

10.000.000

50.

“一千万” (yī qiān wàn) nghĩa là:

a)

100.000.000

b)

10.000.000

c)

1.000.000

51.

“一亿” (yī yì) tương đương với:

a)

10.000.000

b)

100.000.000

c)

1.000.000.000

52.

Số 1.000.000.000 (1 tỷ) trong tiếng Trung là:

a)

十亿 (shí yì)

b)

一千万 (yī qiān wàn)

c)

百亿 (bǎi yì)