wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý dinh dưỡng 48 tiết

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhân viên phục vụ đặt đĩa thức ăn trước mặt khách, được gọi là phục vụ theo?

a)

món

b)

suất

c)

gia đình

d)

có nhân viên phục vụ

2.

Chức năng quan trọng nhất đối với nhà quản lý trong lĩnh vực ẩm thực là:

a)

hàng dự trữ mới trong kho.

b)

duy trì tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.

c)

chính sách tiền mặt của nhà hàng.

d)

doanh thu bán hàng.

3.

Ghi sổ những sự việc ... ; Những vấn đề cần bảo dưỡng; Những phàn nàn/ yêu cầu hay thông tin của khách; Những tài sản bị mất.

a)

bất thường

b)

định kỳ

c)

bình thường

d)

thường xuyên

4.

Thiếu Protein trong khẩu phần ăn sẽ dẫn đến các nguy cơ sau?

a)

Ngừng lớn, chậm phát triển về thể lực và tinh thần.

b)

Mắt bị quáng gà, khả năng chiếu sáng kém.

c)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết.

d)

Giảm khả năng hấp thụ canxi và phoopho ở ruột non.

5.

Vai trò dinh dưỡng của Lipit là?

a)

Cung cấp năng lượng và bảo vệ cho cơ thể tránh các tác động của môi trường bên ngoài.

b)

Tham gia cấu trúc như một thành phần của tế bào và mô.

c)

Duy trì tình trạng bình thường của các biểu mô.

6.

Vitamin C có nhiều trong thực phẩm nào?

a)

Rau quả, đặc biệt là rau ngót.

b)

Thịt gia cầm, bò, lợn.

c)

Lớp ngoài của hạt gạo, mì, đậu, lạc, vừng.

d)

Tôm, cua, cá.

7.

Các chất sinh năng lượng trong cơ thể bao gồm?

a)

Protein, Lipit, Gluxit.

b)

Protein, Nước, Vitamin.

c)

Lipit, Gluxit, Khoáng.

d)

Nước, Vittamin, Khoáng.

8.

Tầm quan trọng của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể là?

a)

Tích lũy các chất dinh dưỡng để điều hòa mọi hoạt động sinh lý của cơ thể.

b)

Biết chọn thực phẩm cần thiết cho từng đối tượng cụ thể.

c)

Giúp cơ thể tăng trưởng một cách bình thường thông qua việc lựa chọn và bảo quản thực phẩm.

d)

Bảo vệ tối đa sức khỏe con người.

9.

Quá trình tiêu hóa và hấp thụ thức ăn ở cơ thể người phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Yếu tố vệ sinh, kỹ thuật chế biến, thái độ phục vụ, trạng thái cơ thể, thói quen ăn uống.

b)

Yếu tố vệ sinh, kỹ thuật chế biến, điều kiện môi trường.

c)

Thái độ phục vụ, trạng thái cơ thể, thói quen ăn uống, nhiệt độ cơ thể.

d)

Kỹ thuật chế biến, thái độ phục vụ, yếu tố vệ sinh, giá thành sản phẩm.

10.

Nguyên tắc xây dựng khẩu phần ăn cho người bệnh là?

a)

Đảm bảo đủ năng lượng, các chất dinh dưỡng cần thiết, đủ nước và các chất điện giải.

b)

Đảm bảo đủ năng lượng, các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Đủ nước và các chất điện giải, cân đối về vitamin, khoáng, nước.

d)

Đảm bảo đủ năng lượng, cân đối về nước, khoáng và các chất điện giải.

11.

Năng lượng cho chuyển hóa cơ bản của người trưởng thành chiếm tỉ lệ là?

a)

1 kcal/kg cơ thể/1 giờ

b)

1,2 kcal/kg cơ thể/1 giờ

c)

0,8 kcal/kg cơ thể/1 giờ

d)

0,5 kcal/kg cơ thể/1 giờ

12.

Tỷ lệ Protein; Lipit và Gluxit của Viện dinh dưỡng áp dụng cho người Việt Nam bị bệnh tính theo kcal là?

a)

13; 22 và 65

b)

13; 22 và 75

c)

13; 22 và 45

d)

13; 22 và 55

13.

Tiêu hao năng lượng cho hoạt động thể lực phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Cường độ lao động, thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động và trình độ quen việc, tư thế người lao động.

b)

Cường độ lao động, kích thước cơ thể người lao động, tư thế người lao động.

c)

Thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động.

d)

Diện tích bề mặt cơ thể sống, lứa tuổi, thời gian lao động, kích thước cơ thể người lao động.

14.

Dinh dưỡng là gì?

a)

Là một khoa học và nghệ thuật xoay quanh việc nuôi dưỡng cơ thể thông qua cách lựa chọn, sử dụng và bảo quản thực phẩm.

b)

Biết chọn thực phẩm cần thiết cho từng đối tượng cụ thể

c)

Giúp cơ thể tăng trưởng một cách bình thường thông qua việc lựa chọn và bảo quản thực phẩm.

d)

. Bảo vệ tối đa sức khỏe con người.

15.

Tầm quan trọng của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể là?

a)

Bù đắp hao tổn trong quá trình hoạt động, cung cấp năng lượng cho cơ thể phát triển, tích lũy các chất dinh dưỡng để điều hòa hoạt động sinh lý cơ thể.

b)

Bù đắp hao tổn trong quá trình hoạt động.

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể phát triển.

d)

Tích lũy các chất dinh dưỡng để điều hòa hoạt động sinh lý cơ thể.

16.

Có thể nhận định được tình trạng sức khỏe của một đối tượng thông qua các đặc điểm nào?

a)

Ngoại hình, chiều cao, cân nặng, dáng điệu, da, lưỡi, lợi, tuyến.

b)

Chiều cao, cân nặng, độ tuổi.

c)

Ngoại hình, dáng điệu, tính tình.

d)

Dáng điệu, tính tình, cân nặng, khẩu phần ăn.

17.

Thiếu Protein trong khẩu phần ăn sẽ dẫn đến các nguy cơ sau?

a)

Ngừng lớn, chậm phát triển về thể lực và tinh thần.

b)

Mắt bị quáng gà, khả năng chiếu sáng kém.

c)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết.

d)

Giảm khả năng hấp thụ canxi và phoopho ở ruột non.

18.

Cholesterol là thành phần cấu trúc tế bào và tham gia một số chức năng chuyển hóa quan trọng nào?

a)

Liên kết các độc tố tan trong máu và các độc tố tan trong máu của vi khuẩn, kí sinh trùng.

b)

Thay đổi thành phần protein của máu.

19.

Vai trò dinh dưỡng của Lipit là?

a)

Cung cấp năng lượng và bảo vệ cho cơ thể tránh các tác động của môi trường bên ngoài.

b)

Tham gia cấu trúc như một thành phần của tế bào và mô.

c)

Duy trì tình trạng bình thường của các biểu mô.

d)

Tham gia điều hòa dẫn truyền các xung động thần kinh.

20.

Vai trò dinh dưỡng của Gluxit?

a)

Cung cấp năng lượng và tham gia cấu trúc các tế bào và mô.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tham gia tổng hợp tuyến nội tiết vỏ thượng thận.

d)

Kích thích sự thèm ăn.

21.

Vai trò dinh dưỡng của Vitamin C là?

a)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn, xương, răng, mạch máu, các vết sẹo.

b)

Tham gia vào quá trình đông máu, giảm tính kích thích thần kinh, cơ.

c)

Duy trì cân bằng áp lực thẩm thấu giữa khu vực trong và ngoài tế bào.

d)

là thành phần quan trọng của một số men tham gia chuyển hóa.

22.

Các chất sinh năng lượng trong cơ thể bao gồm?

a)

Protein, lipit, Gluxit.

b)

Protein, nước, vitamin.

c)

Lipit, Gluxit, Khoáng.

d)

Nước, vitamin, Khoáng.

23.

Thành phần hóa học của chất béo bao gồm?

a)

Glyxerin và axit béo.

b)

Axit béo, xephatin.

24.

Vai trò dinh dưỡng của protein là?

a)

Yếu tố tạo hình chính tham gia vào thành phần cơ bắp, máu, bạch huyết, hoocmon, men, kháng thể, các tuyến nội tiết, bài tiết.

b)

Tham gia tổng hợp protein của tế bào và các tổ chức.

c)

Điều hòa lượng canxi và phốt pho trong cơ thể.

d)

Bù đắp năng lượng hao tổn trong quá trình hoạt động.

25.

Khách sạn là loại hình doanh nghiệp có tổ chức, kinh doanh... phục vụ khách hàng nhưng trong đó đặc trưng nhất là dịch vụ lưu trú.

a)

Tổng hợp nhiều dịch vụ khác nhau.

b)

Tổng hợp một dịch vụ khác nhau.

c)

Và phục vụ các nhu cầu cho khách.

d)

Và phục vụ các dịch vụ ăn, nghỉ cho khách hàng.

26.

Chức năng, nhiệm vụ của khách sạn là gì?

a)

Cầu nối giữa khách hàng với khách sạn, đảm nhiệm một phần chức năng môi giới phục vụ cho khách hàng.

b)

Bộ phận quan trọng thực hiện trọn vẹn chức năng sản xuất của các doanh nghiệp ăn uống khách sạn.

c)

Cầu nối nhà hàng với khách hàng là tấm gương phản chiếu của nhà hàng trong con mắt khách hàng.

d)

Bộ phận quan trọng tạo nguồn lực kinh doanh uy tín, truyền thống của nhà hàng, khách sạn.

27.

Nhu cầu ăn uống có đặc điểm chung được thể hiện như thế nào?

a)

Nhu cầu ăn uống là cơ bản và cần thiết cho mọi người.

b)

Nhu cầu ăn uống chỉ xuất hiện khi cơ thể mệt mỏi.

c)

Nhu cầu ăn uống không liên quan đến sức khỏe.

d)

Nhu cầu ăn uống chỉ dành cho trẻ em.

28.

Tồn tại ở tất cả mọi người.

a)

Tồn tại ở tất cả mọi người.

b)

Nhỏ lẻ, đa dạng, phong phú nhưng đòi hỏi phải đồng bộ.

c)

Nhu cầu ăn uống ảnh hưởng lớn của mùa vụ, gieo trồng, đánh bắt trong năm, nghề nghiệp, khả năng thanh toán của mỗi người.

d)

Phụ thuộc chặt chẽ vào thị hiếu sở thích của khách hàng.

29.

Yếu tố ảnh hưởng tới nhu cầu ăn uống: ... những thói quen, tập tục cách thức của từng vùng miền.

a)

Khả năng thanh toán của mỗi người.

b)

Phụ thuộc vào chính sách tiêu dùng.

c)

Tầng lớp dân cư, sự lên xuống của giá cả.

d)

Tầm vĩ mô của nhà nước hoặc từng giai đoạn lịch sử nhất định.

30.

Yêu cầu đối với nhân viên bán hàng phải đạt những tiêu chuẩn gì?

a)

Phải đạt được những tiêu chuẩn về ngoại hình, có sức khoẻ tốt.

b)

Tác phong nhanh nhẹn,ăn mặc hợp thời trang.

c)

Khả năng giao tiếp tốt và am hiểu về ngoại ngữ.

d)

Hoà nhã với mọi người.

31.

Tổ chức sản xuất là bố trí ... cùng với những phương án nhằm đạt được mục tiêu sản xuất kinh doanh đã định hoạch trước.

a)

sắp xếp lao động trang thiết bị dụng cụ.

b)

dụng cụ, diện tích.

c)

các bàn sản xuất.

d)

công việc cho người lao động.

32.

Thực đơn trong nhà hàng ăn uống là:

a)

Bảng liệt kê những món ăn đồ uống có trong một bữa tiệc, một ngày sản xuất.

b)

Sơ đồ bố trí sản xuất.

c)

Tấm biển được đặt treo ở ven đường.

d)

Tờ giấy được niêm yết ở phía ngoài tiền sảnh

33.

Đặc điểm tổ chức sản xuất và bán hàng trong doanh nghiệp ăn uống: ... trong cùng một không gian và thời gian nhất định.

a)

sản xuất, bán ra và tổ chức tiêu dùng, phải khép kín.

b)

khối lượng sản phẩm sản xuất, bán ra thường không lớn.

c)

phương thức sản xuất, bán ra mang đậm tính vùng miền, mùa vụ.

d)

bán ra mang đậm tính vùng miền, mùa vụ.

34.

Vai trò, tác dụng, ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động: ...

a)

Chăm lo thiết thực tới quyền lợi người lao động.

b)

Thể hiện sự văn minh của xã hội.

c)

Năng suất, chất lượng lao động tốt hơn.

d)

Mức tăng trưởng của xã hội.

35.

Trước khi xây dựng thực đơn phải xác định rõ ... khấu trừ thặng số để xác định rõ số tiền thực chi mua lương thực thực phẩm.

a)

Số lượng khách ăn, tiêu chuẩn ăn.

b)

Số tiền thực chi yêu cầu bữa ăn.

c)

Công thức chế biến đơn giá nguyên liệu.

d)

Xây dựng kế hoạch cung ứng nguyên liệu dự trù.

36.

Hình thức cung ứng tập trung có ưu điểm:

a)

Mua được lô hàng lớn, giá mua vào thấp, chủ động trong sản xuất kinh doanh.

b)

Giá mua vào cao, không chủ động trong kinh doanh sản xuất.

c)

Khó mua hàng, tốn nhiều nhân lực, giá cả cao.

d)

Lô hàng nhỏ, giá mua vào thấp, tiết kiệm được thời gian.

37.

Hình thức cung ứng tập trung có nhược điểm:

a)

Khó bám sát thị trường, chất lượng khó đảm bảo, không tốn nhiều nhân lực.

b)

Tốn nhiều công lao động trong khâu tiếp phẩm. Sản xuất không chủ động.

c)

Mức độ tươi ngon đảm bảo, thuận lợi trong kinh doanh. vận chuyển dễ dàng.

d)

Phí vận chuyển không phát sinh khó, quản lý được chặt chẽ.

38.

Hình thức cung ứng phân tán có ưu điểm:

a)

Luôn bám sát được nhu cầu lao động, tính tươi ngon trong sản phẩm cao, bảo quản không bị hao hụt.

b)

Không bám sát được nhu cầu lao động. Tính tươi ngon trong sản phẩm thấp, bảo quản bị hao hụt.

c)

Bảo quản bị hao hụt nhiều, tính tươi ngon trong sản phẩm cao, bám sát thị trường.

d)

Tính tươi ngon của sản phẩm thấp, bám sát được thị trường.

39.

Hình thức cung ứng nguyên liệu phân tán có nhược điểm:

a)

Tốn nhiều công lao động trong kho tiếp phẩm. Tính chủ động trong sản xuất kinh doanh không cao.

b)

Khó bám sát thị trường, mức độ tươi ngon trong nguyên liệu cao.

c)

Tốn nhiều công lao động trong kho tiếp phẩm. Tính chủ động trong sản xuất kinh doanh cao.

d)

Chi phí giao dịch vận chuyển dễ phát sinh, khó quản lý.

40.

Kho trong nhà hàng, khách sạn là:

a)

Khoảng không gian biệt lập khép kín dùng làm nơi dự trữ bảo quản hàng hoá   phục vụ cho kinh doanh.

b)

Nơi bảo quản hành lý cho khách hàng, trong thời gian khách lưu trú.

c)

Phần diện tích phù hợp với mục đích sử dụng sử dụng và bảo quản.

d)

Bộ phận cơ sở, vật chất kỹ thuật của doanh nghiệp ăn uống khách sạn đó.

41.

Trong quá trình xuất hàng người thủ kho phải làm: ...

a)

Chỉ mở 1 cửa.

b)

Lượng người nhận hàng phù hợp với khả năng quan sát.

c)

Khi xuất lô hàng lớn phải tập kết lô hàng ở phía trong cửa kho

d)

Sau đó kiểm tra xuất xong mới chuyển thẳng ra ngoài.

42.

Khi bảo quản nguyên liệu hàng hoá tại kho cần phải: ...

a)

Phù hợp các giá, các tầng trong kho và tính chất sinh, lý, hoá.

b)

Kiểm tra hàng hoá đúng định kỳ, theo quy định của doanh nghiệp.

c)

Ngăn chặn sự hao hụt, thất thoát tại kho.

d)

Biến chất của nguyên liệu hàng hoá tại kho.

43.

Đặc điểm tổ chức sản xuất và bán hàng trong doanh nghiệp ăn uống: ... trong cùng một không gian và thời gian nhất định.

a)

sản xuất, bán ra và tổ chức tiêu dùng, phải khép kín.

b)

khối lượng sản phẩm sản xuất, bán ra thường không lớn.

c)

phương thức sản xuất, bán ra mang đậm tính vùng miền, mùa vụ.

d)

bán ra mang đậm tính vùng miền, mùa vụ.

44.

Khu vực sản xuất và chế biến là một phần diện tích...

a)

được trang bị các dụng cụ cần thiết để 1 người hay 1 bộ phận công nhân kỹ thuật thực hiện các nghiệp vụ sản xuất.

b)

để sắp xếp các dụng cụ cho một nhóm người thực hiện các nghiệp vụ sản xuất.

c)

dùng cho người công nhân để chế biến và thao tác được thuận lợi.

d)

rộng để sắp xếp các trang thiết bị dụng cụ chuyên dùng.

45.

Yêu cầu về vị trí của khu vực chế biến: ...

a)

Phù hợp với quy trình sản xuất riêng rẽ 1 chiều.

b)

Đảm bảo quãng đường vận động của nguyên liệu.

c)

Đảm bảo mối liên hệ với các bộ phận khác.

d)

Đảm bảo đủ ánh sáng tự nhiên.

46.

Diện tích của khu vực chế biến đảm bảo:

a)

Có đủ diện tích để sắp xếp các thiết bị dụng cụ.

b)

Quãng đường vận động của nguyên liệu, bán thành phẩm.

c)

Mối liên hệ với các bộ phận khác trong dây chuyền sản xuất.

d)

Đảm bảo với yêu cầu cao ráo.

47.

Bàn sản xuất, pha chế có chiều cao cách khuỷu tay người công nhân tối thiểu là bao nhiêu cm?

a)

5 cm ÷ 10 cm

b)

5 cm ÷ 08 cm

c)

5 cm ÷ 12 cm

d)

5 cm ÷ 09 cm

48.

Khoảng cách và góc nhìn tốt nhất trên bàn sản xuất có tối thiểu là bao nhiêu?

a)

A. 45cm và 120º

b)

B. 45cm và 100º

c)

C. 45cm và 130º

d)

D. 45cm và 80º

49.

Yêu cầu về ánh sáng và thông gió: ... để tạo sáng phải có các loại đèn cùng các loại

a)

Khi thiết kế phải chú ý hướng nhà, số lượng, vị trí các loại nấc cửa.

b)

Để tạo sáng phải có các loại đèn cùng các loại màu.

c)

Hệ thống thông gió được thoát nhanh khí thải.

d)

Vôi, ve, sơn tường cho phù hợp.Vôi, ve, sơn tường cho phù hợp.

50.

Yêu cầu vệ sinh trong sản xuất cần phải theo trình tự như thế nào?

a)

Nguyên liệu → thực phẩm → thiết bị dụng cụ → môi trường nơi làm việc.

b)

Dụng cụ → nguyên liệu → thực phẩm → Vệ sinh môi trường nơi làm việc.

c)

Môi trường nơi làm việc → thực phẩm → thiết bị dụng cụ → nguyên liệu.

d)

Thực phẩm → thiết bị dụng cụ → nguyên liệu → vệ sinh môi trường sinh thái.

51.

Tổ chức chế biến sản phẩm ăn uống gồm có hình thức gì?

a)

Tổ chức sản xuất đại trà, đồng loạt, đơn lẻ.

b)

Tập trung, sản xuất đơn lẻ.

c)

Hình thức tổ chức sản xuất đại trà đồng loạt, hình thức phân tán.

d)

Sản xuất không đại trà đồng loạt, hình thức sản xuất đơn lẻ.

52.

Hình thức tổ chức sản xuất đại trà đồng loạt có ưu điểm như thế nào?

a)

Năng suất lao động cao, kế hoạch sản xuất chủ động, tốc độ phục vụ nhanh.

b)

Món ăn đồ uống luôn tươi nóng.

c)

Mức độ vệ sinh sản phẩm đảm bảo tốt.

d)

Năng suất lao động thấp, tốc độ phục vụ nhanh.

53.

Hình thức tổ chức sản xuất đại trà đồng loạt có nhược điểm gì?

a)

Món ăn đồ uống dễ nguội lạnh, khó bám sát nhu cầu thị hiếu của người ăn.

b)

Thời gian khách hàng chờ đợi lâu.

c)

Tốn nhiều công lao động, tốc độ quay vòng của nghề không cao

d)

Dễ bám sát nhu cầu thị hiếu đa dạng của người ăn.

54.

Hình thức sản xuất đơn lẻ có những ưu điểm gì?

a)

Món ăn đồ uống luôn tươi nóng, hương vị chất lượng hấp dẫn.

b)

Thời gian khách hàng chờ đợi lâu

c)

Vệ sinh sản phẩm đảm bảo tốt.

d)

Tự chủ được kinh doanh.

55.

Hình thức sản xuất đơn lẻ có nhược điểm gì?

a)

Tốn nhiều công lao động, năng suất thấp, thời gian khách hàng chờ đợi lâu.

b)

Món ăn, đồ uống để nguội lạnh khó bám sát nhu cầu thị hiếu của người ăn.

c)

Năng suất lao động thấp, kế hoạch sản xuất chủ động, tốc độ phục vụ nhanh.

d)

Tốn nhiều công lao động, năng suất lao động cao, khách không phải chờ đợi.

56.

Khi mua sắm thiết bị dụng cụ đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Đầu tư mua sắm thiết bị dụng cụ phải phù hợp với mục đích sử dụng.

b)

Kết cấu của máy móc thiết bị dụng cụ cần theo hướng đơn giản hoá.

c)

Tiêu hao năng lượng.

d)

Kế hoạch sản xuất chủ động.

57.

Văn hoá ẩm thực gồm có hai mảng chính là:

a)

Văn hoá vật chất và văn hoá vật thể.

b)

Văn hoá tinh thần và văn hoá phi vật thể.

c)

Văn hoá vật chất và văn hoá tinh thần.

58.

Nền văn hoá Việt Nam được hình thành và phát triển trên nền tảng...

a)

văn hoá làng xã.

b)

một xã hội qua các thời kỳ.

c)

của nền văn hoá Nông nghiệp lúa nước.

d)

văn hoá Văn Lang.

59.

Trong cách ứng xử với thiên nhiên và môi trường, hoạt động sống của con người từ thời sơ khai là:

a)

hái lượm và săn bắn muông thú sẵn có, họ "ăn lông, ở lỗ".

b)

dùng lửa để sưởi ấm, để nấu chín, dùng lửa để xua đuổi thú dữ, đốt phá rừng làm nơi cư trú không ở hang nữa, và làm nương đấy v.v...

c)

phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

d)

công cụ lao động bằng đá được chế tác tinh vi hơn cùng với sự ra đời của cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời.

60.

Văn hoá Hoà Bình xuất hiện ...

a)

a. xã hội công xã thị tộc Mẫu hệ.

b)

b. sự phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

c)

c. ngôn ngữ.

d)

d. công cụ đồng thau.

61.

Xã hội công xã thị tộc Mẫu hệ, công cụ lao động bằng đá được chế tác tinh vi hơn cùng với sự ra đời của...

a)

cung tên giúp cho nghề săn bắn phát triển và nông nghiệp sơ khai ra đời

b)

sự phân công lao động tự nhiên đã xuất hiện giữa nam và nữ...

c)

ngôn ngữ.

d)

công cụ đồng

62.

Phong cách ẩm thực của Việt Nam rất phong phú là do:

a)

tái chế biến món ăn của đầu bếp.

b)

bắt nguồn từ văn hoá lúa nước.

c)

cái chung và cái riêng của từng vùng miền hoà trộn.

d)

cái riêng của từng vùng miền hoà trộn.

63.

Nhìn cách ăn uống của một người, một gia đình, một dân tộc, có thể đánh giá...

a)

trình độ nhận thức thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

b)

trình độ văn hoá, thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

c)

trình độ văn hoá, trình độ nhận thức thẩm mỹ của chính con người ấy, của chính dân tộc ấy.

d)

trình độ văn hoá, trình độ nhận thức thẩm mỹ chính dân tộc ấy.

64.

Người Hà Nội trong ăn uống khác với mọi miền trên đất nước ở chỗ:

a)

họ ăn nhiều đồ lạnh.

b)

họ ăn nhiều.

c)

họ ăn ít, ăn thanh cảnh.

d)

tương ớt.

65.

Trên bàn thờ của người Hà Nội chiều 30 tết được bày mâm ngũ quả gồm:

a)

mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài.

b)

một nải chuối xanh to quả đều, phía trên là quả phật thủ, cam, bưởi, táo, nho, quất, quýt...

c)

một nải chuối xanh to, bên trên là quả phật thủ vàng óng, hoặc quả bưởi to chín vàng, quả cam sành, hồng, táo, nho v.v...

d)

một nải chuối xanh phía trên là quả bưởi, táo, nho, quất, quýt...

66.

Ở Việt Nam có những ngày lễ tết nào trong năm?

a)

Tết thượng nguyên, Tết hàn thực, Tết thanh minh, Tết trung nguyên, Tết trung thu, Tết cơm mới.

b)

Tết thượng nguyên, Tết thanh minh, Tết trung nguyên, Tết trung thu, Tết cơm mới, Tết hạ nguyên.

c)

Tết thượng nguyên, Tết hàn thực, Tết thanh minh, Tết đoàn ngọ hay tết giết sâu bọ, Tết trung nguyên, Tết trung thu, Tết cơm mới, Tết hạ nguyên.

d)

Tết thượng nguyên, Tết thanh minh, Tết đoàn ngọ hay tết giết sâu bọ, Tết trung nguyên, Tết trung thu.

67.

Nhà nước Văn Lang là do các ... đứng đầu trị vì

a)

Chúa Trịnh

b)

Vua Minh Mạng

c)

Vua Hùng

d)

Chúa Nguyễn

68.

Các vua Hùng đứng đầu trị vì nhà nước Văn Lang trải qua:

a)

16 đời

b)

17 đời

c)

18 đời

d)

19 đời

69.

Khi con người tìm ra lửa, đã tách loài người ra khỏi ...

a)

a. thế giới động vật

b)

b. việc ăn lông, ở lỗ

c)

c. thời kỳ đồ đá

d)

d. thời kỳ săn bắn, hái lượm

70.

Món bún thang phải có...

a)

mắm cáy.

b)

rau húng quế.

c)

hương cà cuống.

d)

rau chuối non.

71.

Món bánh trôi, bánh chay phải có...

a)

nước gừng.

b)

nước mật.

c)

nước hoa bưởi.

d)

tinh dầu chuối.

72.

Món chè kho phải có...

a)

nước gừng.

b)

nước mật.

c)

thảo quả.

d)

tinh dầu chuối.