wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập luyện phát âm và từ vựng Unit 12

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các từ có âm /ð/

a)

thanks

b)

mother

c)

feather

d)

weather

e)

another

2.

Viết lại phiên âm IPA của từ 'thigh'.

a)

/θaɪ/

b)

/taɪ/

c)

/ðaɪ/

d)

/saɪ/

3.

Viết lại phiên âm IPA của từ 'although'.

a)

/ɔːlˈðəʊ/

b)

/ˈælθəʊ/

c)

/ˈɔːlðə/

d)

/ælˈðəʊ/

4.

Viết lại phiên âm IPA của từ 'birthday'.

a)

/ˈbɜːrθdeɪ/

b)

/ˈbɜːθdaɪ/

c)

/ˈbɜːθdiː/

d)

/ˈbɜːθdə/

5.

Viết lại phiên âm IPA của từ 'three'.

a)

/θriː/

b)

/triː/

c)

/sriː/

d)

/ðriː/

6.

Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: cây bút (____)

a)

pen

b)

book

c)

table

d)

chair

7.

Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: "tự hào"

a)

proud

b)

happy

c)

sad

d)

angry

8.

Tìm phiên âm phù hợp với từ sau: "bill"

a)

/dʒɪl/

b)

/bɪl/

c)

/tʃɪl/

d)

/fiːl/

9.

Tìm phiên âm phù hợp với từ sau: "bank"

a)

/θæŋk/

b)

/ræŋk/

c)

/bæŋk/

d)

/blæŋk/

10.

Tìm phiên âm phù hợp với từ sau: "true"

a)

/stuː/

b)

/druː/

c)

/truː/

d)

/fluː/

11.

Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: "class"

a)

/væt/

b)

/flæt/

c)

/ɡlæs/

d)

/klæs/

12.

Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: "pig"

a)

/fɪɡ/

b)

/bɪɡ/

c)

/pɪɡ/

d)

/dɪɡ/

13.

Âm nào sau đây là âm vô thanh?

a)

/p/

b)

/b/

c)

/g/

d)

/d/

14.

Âm nào sau đây là âm hữu thanh?

a)

/p/

b)

/t/

c)

/k/

d)

/b/

15.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: "pen" ________

a)

cây bút

b)

quyển sách

c)

cái bàn

d)

chiếc ghế

16.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: "proud" ________

a)

tự hào

b)

buồn bã

c)

giận dữ

d)

lo lắng

17.

Tìm phiên âm tương ứng: "play"

a)

/pleɪ/

b)

/ɡeɪ/

c)

/seɪ/

d)

/veɪs/

18.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: sup (/sʌp/) ________

a)

húp, uống từng ngụm nhỏ

b)

đi bộ nhanh

c)

ngủ trưa

d)

chạy chậm

19.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: ben (/ben/) ________

a)

tên riêng (Ben)

b)

bút chì

c)

cái bàn

d)

con mèo

e)

quyển sách

20.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: brow (/braʊ/) ________

a)

trán, lông mày

b)

mũi

c)

miệng

d)

tai

21.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: blade (/bleɪd/) ________

a)

lưỡi dao, lưỡi kiếm

b)

cái búa

c)

cái kéo

d)

cái thìa

22.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: sub (/sʌb/) ________

a)

tàu ngầm, thay thế (viết tắt của submarine hoặc substitute)

b)

bề mặt

c)

bánh mì kẹp

d)

bảng hiệu

23.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: to / two / too (/tuː/) ________

a)

đến, số hai, cũng

b)

một, ba, bốn

c)

trên, dưới, giữa

d)

trước, sau, ngoài

24.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: true (/truː/) ________

a)

đúng, sự thật

b)

giả, sai lầm

c)

màu xanh

d)

con mèo

25.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: twice (/twaɪs/) ________

a)

hai lần

b)

một lần

c)

ba lần

d)

bốn lần

26.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: bat (/bæt/) ________

a)

con dơi, gậy bóng chày

b)

con mèo

c)

cái mũ

d)

quyển sách

27.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: do (/duː/) ________

a)

làm

b)

ăn

c)

ngủ

d)

chơi

28.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: drew (/druː/) ________

a)

đã vẽ (quá khứ của draw)

b)

đã uống (quá khứ của drink)

c)

đã lái (quá khứ của drive)

d)

đã rơi (quá khứ của drop)

29.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: dwight (/dwaɪt/) ________

a)

tên riêng (Dwight)

b)

ánh sáng

c)

bóng tối

d)

ngọn lửa

30.

Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: bad (/bæd/) ________

a)

xấu, tệ

b)

đẹp, tốt

c)

vui vẻ

d)

nhanh nhẹn

31.

Dịch sang tiếng Việt: liquid

a)

chất lỏng

b)

khí

c)

rắn

d)

hơi nước

32.

Dịch sang tiếng Việt: pick

a)

pick: chọn, hái

b)

pick: chạy, nhảy

c)

pick: ăn, uống

d)

pick: ngủ, nghỉ

33.

Dịch sang tiếng Việt: gay

a)

gay: đồng tính, vui vẻ

b)

gay: buồn bã

c)

gay: thông minh

d)

gay: lười biếng

34.

Dịch sang tiếng Việt: grim

a)

grim: dữ tợn, nghiêm nghị

b)

grim: vui vẻ, hạnh phúc

c)

grim: nhẹ nhàng, dễ chịu

d)

grim: lười biếng, chậm chạp

35.

Dịch sang tiếng Việt: linguist

a)

nhà ngôn ngữ học

b)

bác sĩ

c)

kỹ sư

d)

giáo viên

36.

Dịch sang tiếng Việt: pig

a)

con lợn

b)

con mèo

c)

con chó

d)

con gà

37.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: town ________

a)

thị trấn

b)

thành phố

c)

làng

d)

quận

38.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /peə/ – pair – ________

a)

cặp, đôi

b)

bàn

c)

ghế

d)

bút

39.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /pɪl/ – pill – ________

a)

viên thuốc

b)

bàn chải

c)

bàn tay

d)

cái ghế

40.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /baɪ/ – buy – ________

a)

mua

b)

bán

c)

đọc

d)

viết

41.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /beə/ – bear – ________

a)

con gấu; chịu đựng

b)

con mèo

c)

con chó

d)

con voi

42.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /bɪl/ – bill – ________

a)

hóa đơn; tờ tiền; mỏ (chim)

b)

bánh mì

c)

cái bàn

d)

con mèo

43.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /taʊn/ – town – ________

a)

thị trấn

b)

thành phố

c)

làng

d)

nhà

44.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /teə/ – tear – ________

a)

nước mắt; xé rách

b)

giấy

c)

bút

d)

bàn

45.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /taɪ/ – tie – ________

a)

cà vạt; buộc, thắt

b)

giày dép

c)

bàn ghế

d)

điện thoại

46.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /daʊn/ – down – ________

a)

xuống

b)

lên

c)

trước

d)

sau

47.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /dɪə/ – dear – ________

a)

thân yêu, quý giá

b)

đắng cay

c)

lạnh lùng

d)

vui vẻ

e)

giàu có

48.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /daɪ/ – die – ________

a)

chết

b)

sống

c)

ngủ

d)

học

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /keɪm/ – came – ________

a)

đã đến (quá khứ của come)

b)

đã đi (quá khứ của go)

c)

đã làm (quá khứ của do)

d)

đã thấy (quá khứ của see)

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /'kɜ:li/ – curly – ________

a)

xoăn, quăn

b)

thẳng

c)

dài

d)

ngắn

51.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /klɑ:s/ – class – ________

a)

lớp học

b)

giáo viên

c)

bàn ghế

d)

trường học

52.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /geɪm/ – game – ________

a)

trò chơi

b)

bài hát

c)

quyển sách

d)

cái bàn

53.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /'gɜ:li/ – girly – ________

a)

nữ tính, con gái

b)

nam tính, con trai

c)

già dặn, trưởng thành

d)

trẻ con, ngây thơ

54.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /glɑ:s/ – glass – ________

a)

thủy tinh; cái ly

b)

bàn chải

c)

cái ghế

d)

cái bàn

55.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: Call me Dylan.

a)

Hãy gọi tôi là Dylan.

b)

Tôi tên là Dylan.

c)

Bạn có thể là Dylan không?

d)

Dylan đang gọi tôi.

56.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: I am an English teacher at Beme.

a)

Tôi là một giáo viên tiếng Anh tại Beme.

b)

Tôi là một học sinh tại Beme.

c)

Tôi là một giáo viên toán tại Beme.

d)

Tôi là một giáo viên tiếng Anh ở trường khác.

57.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: There are many activities for me to do in my free time.

a)

Có nhiều hoạt động để tôi làm trong thời gian rảnh.

b)

Tôi không có hoạt động nào trong thời gian rảnh.

c)

Tôi chỉ làm việc trong thời gian rảnh.

d)

Tôi không thích làm gì trong thời gian rảnh.

58.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: When I finish my work, I usually surf Facebook or watch television.

a)

Khi tôi hoàn thành công việc, tôi thường lướt Facebook hoặc xem tivi.

b)

Tôi thường làm việc trên Facebook hoặc xem tivi khi bắt đầu công việc.

c)

Khi tôi xem tivi, tôi không bao giờ lướt Facebook.

d)

Tôi chỉ lướt Facebook khi không có việc gì làm.

59.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: Sometimes my students also invite me to play Arena of Valor with them.

a)

Thỉnh thoảng học sinh của tôi cũng mời tôi chơi Liên Quân cùng với họ.

b)

Thỉnh thoảng tôi mời học sinh của mình chơi bóng đá.

c)

Học sinh của tôi luôn mời tôi đi ăn tối.

d)

Tôi thường dạy học sinh của mình chơi cờ vua.

60.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: At night, or when I have free time, I also hang out with my co-workers, Ms. Lili and Mr. Avis, at Saigon Riverbank, or we also go to the karaoke bar to sing together.

a)

Vào buổi tối hoặc khi tôi có thời gian rảnh, tôi cũng đi chơi với đồng nghiệp của tôi, cô Lili và thầy Avis, ở bờ sông Sài Gòn, hoặc chúng tôi cũng đi quán karaoke để hát cùng nhau.

b)

Vào buổi sáng, tôi thường đi học với cô Lili và thầy Avis ở bờ sông Sài Gòn.

c)

Tôi chỉ đi chơi với bạn bè ở quán cà phê vào cuối tuần.

d)

Tôi không bao giờ đi hát karaoke với đồng nghiệp.

61.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: At weekends, I go for a walk at Tao Dan Park in the morning, and I go to CGV Cinema in the afternoon.

a)

Vào cuối tuần, tôi đi dạo ở công viên Tao Đàn vào buổi sáng và tôi đi rạp chiếu phim CGV vào buổi chiều.

b)

Vào cuối tuần, tôi đi học ở công viên Tao Đàn vào buổi sáng và tôi đi siêu thị vào buổi chiều.

c)

Vào cuối tuần, tôi đi bơi ở công viên Tao Đàn vào buổi sáng và tôi đi nhà sách vào buổi chiều.

d)

Vào cuối tuần, tôi đi dạo ở công viên Tao Đàn vào buổi tối và tôi đi rạp chiếu phim CGV vào buổi sáng.

62.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: When I am hungry, I head to Dokki Restaurant for their buffet.

a)

Khi tôi đói, tôi đến nhà hàng Dokki để ăn buffet ở đó.

b)

Khi tôi buồn, tôi đến nhà hàng Dokki để uống cà phê.

c)

Khi tôi mệt, tôi đến nhà hàng Dokki để ngủ.

d)

Khi tôi vui, tôi đến nhà hàng Dokki để ăn sáng.

63.

Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: _at (con mèo).

a)

/c/

b)

/b/

c)

/m/

d)

/t/

64.

Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___og (con chó).

a)

/d/

b)

/b/

c)

/m/

d)

/t/

65.

Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___ig (con lợn).

a)

/p/

b)

/b/

c)

/t/

d)

/k/

66.

Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___all (bức tường).

a)

/w/

b)

/b/

c)

/k/

d)

/t/

67.

Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___oat (thuyền).

a)

/b/

b)

/m/

c)

/t/

d)

/d/

68.

Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___oat (dê).

a)

/g/

b)

/b/

c)

/m/

d)

/t/