Font size
WorksheetsBài tập luyện phát âm và từ vựng Unit 12
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Chọn các từ có âm /ð/
thanks
mother
feather
weather
another
Viết lại phiên âm IPA của từ 'thigh'.
/θaɪ/
/taɪ/
/ðaɪ/
/saɪ/
Viết lại phiên âm IPA của từ 'although'.
/ɔːlˈðəʊ/
/ˈælθəʊ/
/ˈɔːlðə/
/ælˈðəʊ/
Viết lại phiên âm IPA của từ 'birthday'.
/ˈbɜːrθdeɪ/
/ˈbɜːθdaɪ/
/ˈbɜːθdiː/
/ˈbɜːθdə/
Viết lại phiên âm IPA của từ 'three'.
/θriː/
/triː/
/sriː/
/ðriː/
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: cây bút (____)
pen
book
table
chair
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: "tự hào"
proud
happy
sad
angry
Tìm phiên âm phù hợp với từ sau: "bill"
/dʒɪl/
/bɪl/
/tʃɪl/
/fiːl/
Tìm phiên âm phù hợp với từ sau: "bank"
/θæŋk/
/ræŋk/
/bæŋk/
/blæŋk/
Tìm phiên âm phù hợp với từ sau: "true"
/stuː/
/druː/
/truː/
/fluː/
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: "class"
/væt/
/flæt/
/ɡlæs/
/klæs/
Điền từ tiếng Anh phù hợp với nghĩa sau: "pig"
/fɪɡ/
/bɪɡ/
/pɪɡ/
/dɪɡ/
Âm nào sau đây là âm vô thanh?
/p/
/b/
/g/
/d/
Âm nào sau đây là âm hữu thanh?
/p/
/t/
/k/
/b/
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: "pen" ________
cây bút
quyển sách
cái bàn
chiếc ghế
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: "proud" ________
tự hào
buồn bã
giận dữ
lo lắng
Tìm phiên âm tương ứng: "play"
/pleɪ/
/ɡeɪ/
/seɪ/
/veɪs/
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: sup (/sʌp/) ________
húp, uống từng ngụm nhỏ
đi bộ nhanh
ngủ trưa
chạy chậm
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: ben (/ben/) ________
tên riêng (Ben)
bút chì
cái bàn
con mèo
quyển sách
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: brow (/braʊ/) ________
trán, lông mày
mũi
miệng
tai
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: blade (/bleɪd/) ________
lưỡi dao, lưỡi kiếm
cái búa
cái kéo
cái thìa
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: sub (/sʌb/) ________
tàu ngầm, thay thế (viết tắt của submarine hoặc substitute)
bề mặt
bánh mì kẹp
bảng hiệu
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: to / two / too (/tuː/) ________
đến, số hai, cũng
một, ba, bốn
trên, dưới, giữa
trước, sau, ngoài
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: true (/truː/) ________
đúng, sự thật
giả, sai lầm
màu xanh
con mèo
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: twice (/twaɪs/) ________
hai lần
một lần
ba lần
bốn lần
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: bat (/bæt/) ________
con dơi, gậy bóng chày
con mèo
cái mũ
quyển sách
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: do (/duː/) ________
làm
ăn
ngủ
chơi
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: drew (/druː/) ________
đã vẽ (quá khứ của draw)
đã uống (quá khứ của drink)
đã lái (quá khứ của drive)
đã rơi (quá khứ của drop)
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: dwight (/dwaɪt/) ________
tên riêng (Dwight)
ánh sáng
bóng tối
ngọn lửa
Điền nghĩa tiếng Việt cho từ sau: bad (/bæd/) ________
xấu, tệ
đẹp, tốt
vui vẻ
nhanh nhẹn
Dịch sang tiếng Việt: liquid
chất lỏng
khí
rắn
hơi nước
Dịch sang tiếng Việt: pick
pick: chọn, hái
pick: chạy, nhảy
pick: ăn, uống
pick: ngủ, nghỉ
Dịch sang tiếng Việt: gay
gay: đồng tính, vui vẻ
gay: buồn bã
gay: thông minh
gay: lười biếng
Dịch sang tiếng Việt: grim
grim: dữ tợn, nghiêm nghị
grim: vui vẻ, hạnh phúc
grim: nhẹ nhàng, dễ chịu
grim: lười biếng, chậm chạp
Dịch sang tiếng Việt: linguist
nhà ngôn ngữ học
bác sĩ
kỹ sư
giáo viên
Dịch sang tiếng Việt: pig
con lợn
con mèo
con chó
con gà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: town ________
thị trấn
thành phố
làng
quận
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /peə/ – pair – ________
cặp, đôi
bàn
ghế
bút
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /pɪl/ – pill – ________
viên thuốc
bàn chải
bàn tay
cái ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /baɪ/ – buy – ________
mua
bán
đọc
viết
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /beə/ – bear – ________
con gấu; chịu đựng
con mèo
con chó
con voi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /bɪl/ – bill – ________
hóa đơn; tờ tiền; mỏ (chim)
bánh mì
cái bàn
con mèo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /taʊn/ – town – ________
thị trấn
thành phố
làng
nhà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /teə/ – tear – ________
nước mắt; xé rách
giấy
bút
bàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /taɪ/ – tie – ________
cà vạt; buộc, thắt
giày dép
bàn ghế
điện thoại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /daʊn/ – down – ________
xuống
lên
trước
sau
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /dɪə/ – dear – ________
thân yêu, quý giá
đắng cay
lạnh lùng
vui vẻ
giàu có
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /daɪ/ – die – ________
chết
sống
ngủ
học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /keɪm/ – came – ________
đã đến (quá khứ của come)
đã đi (quá khứ của go)
đã làm (quá khứ của do)
đã thấy (quá khứ của see)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /'kɜ:li/ – curly – ________
xoăn, quăn
thẳng
dài
ngắn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /klɑ:s/ – class – ________
lớp học
giáo viên
bàn ghế
trường học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /geɪm/ – game – ________
trò chơi
bài hát
quyển sách
cái bàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /'gɜ:li/ – girly – ________
nữ tính, con gái
nam tính, con trai
già dặn, trưởng thành
trẻ con, ngây thơ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: /glɑ:s/ – glass – ________
thủy tinh; cái ly
bàn chải
cái ghế
cái bàn
Dịch câu sau sang tiếng Việt: Call me Dylan.
Hãy gọi tôi là Dylan.
Tôi tên là Dylan.
Bạn có thể là Dylan không?
Dylan đang gọi tôi.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: I am an English teacher at Beme.
Tôi là một giáo viên tiếng Anh tại Beme.
Tôi là một học sinh tại Beme.
Tôi là một giáo viên toán tại Beme.
Tôi là một giáo viên tiếng Anh ở trường khác.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: There are many activities for me to do in my free time.
Có nhiều hoạt động để tôi làm trong thời gian rảnh.
Tôi không có hoạt động nào trong thời gian rảnh.
Tôi chỉ làm việc trong thời gian rảnh.
Tôi không thích làm gì trong thời gian rảnh.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: When I finish my work, I usually surf Facebook or watch television.
Khi tôi hoàn thành công việc, tôi thường lướt Facebook hoặc xem tivi.
Tôi thường làm việc trên Facebook hoặc xem tivi khi bắt đầu công việc.
Khi tôi xem tivi, tôi không bao giờ lướt Facebook.
Tôi chỉ lướt Facebook khi không có việc gì làm.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: Sometimes my students also invite me to play Arena of Valor with them.
Thỉnh thoảng học sinh của tôi cũng mời tôi chơi Liên Quân cùng với họ.
Thỉnh thoảng tôi mời học sinh của mình chơi bóng đá.
Học sinh của tôi luôn mời tôi đi ăn tối.
Tôi thường dạy học sinh của mình chơi cờ vua.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: At night, or when I have free time, I also hang out with my co-workers, Ms. Lili and Mr. Avis, at Saigon Riverbank, or we also go to the karaoke bar to sing together.
Vào buổi tối hoặc khi tôi có thời gian rảnh, tôi cũng đi chơi với đồng nghiệp của tôi, cô Lili và thầy Avis, ở bờ sông Sài Gòn, hoặc chúng tôi cũng đi quán karaoke để hát cùng nhau.
Vào buổi sáng, tôi thường đi học với cô Lili và thầy Avis ở bờ sông Sài Gòn.
Tôi chỉ đi chơi với bạn bè ở quán cà phê vào cuối tuần.
Tôi không bao giờ đi hát karaoke với đồng nghiệp.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: At weekends, I go for a walk at Tao Dan Park in the morning, and I go to CGV Cinema in the afternoon.
Vào cuối tuần, tôi đi dạo ở công viên Tao Đàn vào buổi sáng và tôi đi rạp chiếu phim CGV vào buổi chiều.
Vào cuối tuần, tôi đi học ở công viên Tao Đàn vào buổi sáng và tôi đi siêu thị vào buổi chiều.
Vào cuối tuần, tôi đi bơi ở công viên Tao Đàn vào buổi sáng và tôi đi nhà sách vào buổi chiều.
Vào cuối tuần, tôi đi dạo ở công viên Tao Đàn vào buổi tối và tôi đi rạp chiếu phim CGV vào buổi sáng.
Dịch câu sau sang tiếng Việt: When I am hungry, I head to Dokki Restaurant for their buffet.
Khi tôi đói, tôi đến nhà hàng Dokki để ăn buffet ở đó.
Khi tôi buồn, tôi đến nhà hàng Dokki để uống cà phê.
Khi tôi mệt, tôi đến nhà hàng Dokki để ngủ.
Khi tôi vui, tôi đến nhà hàng Dokki để ăn sáng.
Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: _at (con mèo).
/c/
/b/
/m/
/t/
Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___og (con chó).
/d/
/b/
/m/
/t/
Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___ig (con lợn).
/p/
/b/
/t/
/k/
Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___all (bức tường).
/w/
/b/
/k/
/t/
Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___oat (thuyền).
/b/
/m/
/t/
/d/
Điền âm vị còn thiếu vào chỗ trống: ___oat (dê).
/g/
/b/
/m/
/t/
