Font size
WorksheetsTừ vựng Unit 9 - Bài tập B
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Điền từ tiếng Anh thích hợp: Quyến rũ, hấp dẫn là _________
alluring
boring
awkward
clumsy
Từ nào sau đây có nghĩa là 'suy yếu, thoái hóa'?
alluring
deteriorate
cheeky
abhorrent
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'steadfast; stable': ________
kiên định, ổn định
bất ổn, dao động
lười biếng, chậm chạp
vui vẻ, hài hước
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'defensive':
phòng thủ
tấn công
bảo vệ
xâm lược
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'rattle':
làm bối rối
làm vui vẻ
làm sạch sẽ
làm mạnh mẽ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'on the stand': ________
tại phiên tòa
trên bục giảng
trên sân khấu
trên bàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'witness':
nhân chứng
bác sĩ
giáo viên
cảnh sát
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'tearful eyes': ________
đôi mắt đẫm lệ
đôi mắt sáng ngời
đôi mắt khô ráo
đôi mắt vui vẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'commit oneself to sth': ________
cam kết với điều gì đó
từ chối điều gì đó
hoàn thành điều gì đó
bắt đầu điều gì đó
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'filled with tears': ________
đẫm lệ, đầy nước mắt
vui vẻ, hạnh phúc
khô ráo, sạch sẽ
đầy hy vọng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'pervert': ________
làm sai lệch, làm biến thái (nghĩa tiêu cực)
làm giàu, phát triển mạnh
giữ gìn, bảo vệ
học tập, nghiên cứu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'conviction':
niềm tin mạnh mẽ
sự nghi ngờ
sự thất vọng
sự lười biếng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'convention': ________
quy ước, phong tục
hội nghị
bài phát biểu
cuộc thi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'revert to': ________
quay lại thời quen cũ
tiếp tục tiến lên
bỏ qua hoàn toàn
thay đổi hoàn toàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'retort': ________
vặn lại, đáp trả (trong đối thoại)
nấu chảy, nung chảy
bình luận, nhận xét
giải thích, trình bày
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'cross': ________
cáu kỉnh, khó chịu
vui vẻ, hạnh phúc
lười biếng, chậm chạp
thông minh, lanh lợi
giàu có, thịnh vượng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'gross': ________
thô tục, kinh tởm (mạnh hơn)
nhẹ nhàng, dễ chịu
vui vẻ, hài hước
trung thực, thật thà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'localise': ________
khoanh vùng, giới hạn
phát triển, mở rộng
xây dựng, phá hủy
di chuyển, thay đổi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'locate': ________
định vị
bỏ qua
giảm giá
tăng tốc
chuyển đổi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'weep': ________
khóc lặng lẽ
cười lớn
chạy nhanh
ngủ say
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'wipe':
lau chùi
ngủ
học
chạy
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sledge (sledges)': ________
xe trượt tuyết
xe đạp
xe buýt
xe máy
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'ledge (ledges)': ________
gờ, ria đá
cây cầu
ngọn núi
dòng sông
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'mob':
đám đông bạo lực
xe máy
cửa hàng
bánh mì
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'mop':
cây lau nhà
bàn chải đánh răng
cái bút
cái ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'conclusive':
mang tính kết luận, chắc chắn
không chắc chắn
tạm thời
không liên quan
Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'inclusive':
bao gồm tất cả
loại trừ
riêng biệt
giới hạn
Nối các cụm từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
Người săn bắt động vật, chim hoặc cá trái phép trên đất tư
catch or shoots animals, birds or fish on private land unlawfully and without permission
Một kẻ săn trộm
a(n) poacher
Người giả mạo chữ viết hoặc chữ ký của
alters a genuine piece of writing especially
Nối các cụm từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
Một số lượng lớn cá bơi cùng nhau
A large number of fish swimming together
Bầy cá
shoal / school
Một nhóm người đi lễ nhà thờ
A group of church attendees
Điền vào chỗ trống: 'a(n) peddler' trong tiếng Việt là _________.
một người bán rong
một người lái xe
một người nấu ăn
một người học sinh
Điền vào chỗ trống: 'a(n) forger' trong tiếng Việt là _________.
một kẻ làm giả
một người bán hàng
một người đưa thư
một người lái xe
Điền vào chỗ trống: 'a(n) mugger' trong tiếng Việt là _________.
một kẻ cướp giật
một người bán hàng
một người lái xe
một người học sinh
Điền vào chỗ trống: 'a(n) cobbler' trong tiếng Việt là _________.
một thợ đóng giày
một thợ may
một đầu bếp
một bác sĩ
Điền vào chỗ trống: 'murders by assault, _________.
Người ám sát,
Người bảo vệ,
Người làm chứng,
Người tổ chức sự kiện,
Điền vào chỗ trống: 'A man who makes earthen-ware' trong tiếng Việt là _________.
Một người làm đồ gốm
Một người làm bánh
Một người làm vườn
Một người bán sách
Điền vào chỗ trống: 'a(n) assassin' trong tiếng Việt là _________.
một kẻ ám sát
một người lính
một nhà khoa học
một nghệ sĩ
Điền vào chỗ trống: 'A writer of plays' trong tiếng Việt là _________.
Một người viết kịch
Một người vẽ tranh
Một người hát
Một người nhảy múa
Điền vào chỗ trống: 'a(n) usurer' trong tiếng Việt là _________.
một kẻ cho vay nặng lãi
một người bán hàng rong
một người thu gom rác
một người làm vườn
Điền vào chỗ trống: 'a(n) playwright' trong tiếng Việt là _________.
một nhà soạn kịch
một nhà thơ
một diễn viên
một đạo diễn
Điền vào chỗ trống: 'a(n) usurper' trong tiếng Việt là _________.
một kẻ tiếm quyền
một người lãnh đạo
một nhà phát minh
một người bảo vệ
Điền vào chỗ trống: 'a(n) milliner' trong tiếng Việt là _________.
một thợ làm mũ
một thợ may quần áo
một thợ làm bánh
một thợ sửa giày
Điền vào chỗ trống: 'gives false testimony before a court of law while under oath' trong tiếng Việt là _________.
Người khai gian trước tòa trong khi đang tuyên thệ
Người làm chứng trung thực
Người bào chữa cho bị cáo
Người xét xử vụ án
Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Một người bán cá là một _________
fishmonger
baker
butcher
greengrocer
'Một nhóm nhỏ cảnh sát' trong tiếng Anh là gì?
mob
band
squad
constellation
Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Một người lên tàu để đi mà không trả tiền vé là một _________
stowaway
passenger
conductor
sailor
'Một nhóm sao cố định trên trời' trong tiếng Anh là gì?
mob
band
squad
constellation
Điền từ tiếng Việt thích hợp vào chỗ trống: A shopkeeper who sells jewelry là một _________.
người bán đồ kim
người bán rau
người bán sách
người bán quần áo
'A person without a settled home who wanders aimlessly from place to place, begging or stealing in order to live' là ai?
vagrant
plumber
fishmonger
squad
Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Một người chuyên lắp đặt hoặc sửa chữa ống nước, bồn tắm, nhà vệ sinh là một _________.
plumber
teacher
driver
chef
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) hardware dealer
một người bán đồ sắt
một người bán rau quả
một người sửa chữa máy tính
một người bán quần áo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) quack
một lang băm
một bác sĩ giỏi
một người nông dân
một con vịt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: Pack
bầy
cá
cây
đá
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) hooligan
một kẻ côn đồ
một người hâm mộ bóng đá
một nghệ sĩ nổi tiếng
một nhà khoa học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) hijacker
một kẻ cướp máy bay
một phi công
một hành khách
một tiếp viên hàng không
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) trespasser
một kẻ xâm nhập trái phép
một người bán hàng
một người đưa thư
một người lái xe
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: One of a gang of disorderly and noisy persons behaving in a violent and destructive way
Một trong những kẻ gây rối, phá hoại và bạo lực
Một người làm việc chăm chỉ và yên tĩnh
Một người lãnh đạo nhóm học tập
Một người giúp đỡ người khác trong cộng đồng
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: One who violates privately owned land without right or permission
Người xâm phạm đất tư mà không có sự cho phép
Người bảo vệ tài sản cá nhân
Người thuê đất hợp pháp
Người sở hữu đất tư
Nối các từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
Thế hệ mai sau
Later generations
sẽ biết ơn những người
will be grateful to those
đã quy hoạch tuyến đường cao tốc mới
who planned the new freeway
thế hệ sau
posterity
Nối các từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:
Việc sử dụng ngôn ngữ tốt
Good use of language
nâng cao, làm tăng
enhances
làm giảm giá trị
detracts from
làm tồi tệ đi
deteriorates
Dịch sang tiếng Việt: 'lurked in the dark'
rình rập trong bóng tối
chạy trong ánh sáng
ngủ ngoài trời
đi bộ ban ngày
Dịch sang tiếng Việt: 'be noted for '
nổi tiếng
giàu có
láu cá
thông minh
Dịch sang tiếng Việt: 'Act rashly and without proper thought'
Hành động liều lĩnh, không suy nghĩ kỹ
Suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động
Làm việc một cách chậm rãi và chắc chắn
Hành động theo kế hoạch đã định
Dịch sang tiếng Việt: 'He is very reckless in his actions'
Anh ta rất liều lĩnh trong hành động của mình
Anh ta rất cẩn thận trong hành động của mình
Anh ta rất chậm chạp trong hành động của mình
Anh ta rất vui vẻ trong hành động của mình
Dịch sang tiếng Việt: 'Flesh-eating animal'
Động vật ăn thịt
Động vật ăn cỏ
Động vật ăn quả
Động vật ăn lá
Dịch sang tiếng Việt: 'carnivore'
động vật ăn thịt
động vật ăn cỏ
động vật ăn tạp
động vật có vú
Dịch sang tiếng Việt: 'plant-eating animal'
Động vật ăn cỏ
Động vật ăn thịt
Động vật ăn tạp
Động vật dưới nước
Dịch sang tiếng Việt: 'herbivore'
động vật ăn cỏ
động vật ăn thịt
động vật ăn tạp
động vật có vú
Dịch sang tiếng Việt: 'Government grant'
Trợ cấp chính phủ
Chính phủ
Quyền lực nhà nước
Ngân sách quốc gia
Dịch sang tiếng Việt: 'The designers counted on a government subsidy'
Các nhà thiết kế trông cậy vào khoản trợ cấp từ chính phủ
Các nhà thiết kế phản đối trợ cấp của chính phủ
Các nhà thiết kế không nhận được trợ cấp từ chính phủ
Các nhà thiết kế làm việc cho chính phủ
Dịch sang tiếng Việt: 'An accomplice
Một kẻ đồng phạm
Một kẻ sát nhân
Một kẻ buôn lậu
Một kẻ đồng giới
Dịch sang tiếng Việt: 'lurked'
ẩn nấp, rình rập
chạy trốn
ngủ quên
đi bộ
Dịch sang tiếng Việt: 'larked'
đùa giỡn
học tập
ngủ trưa
đi bộ
Dịch sang tiếng Việt: 'The police have conducted exhaustive inquiries'
Cảnh sát tiến hành các cuộc điều tra toàn diện
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm
Cảnh sát đang tuần tra khu vực
Cảnh sát đã đóng cửa vụ án
Dịch sang tiếng Việt: 'exhaustive'
toàn diện, đầy đủ
mệt mỏi
ngắn gọn
tạm thời
Dịch sang tiếng Việt: 'exhausting'
làm kiệt sức
vui vẻ
thư giãn
ngắn ngủi
bình thường
Dịch sang tiếng Việt: 'be apprehensive about '
lo lắng
hiểu biết
thông minh
hài lòng
Dịch sang tiếng Việt: 'comprehensive'
bao quát, toàn diện
ngắn gọn
khó hiểu
tạm thời
bình thường
