wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Unit 9 - Bài tập B

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ tiếng Anh thích hợp: Quyến rũ, hấp dẫn là _________

a)

alluring

b)

boring

c)

awkward

d)

clumsy

2.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'suy yếu, thoái hóa'?

a)

alluring

b)

deteriorate

c)

cheeky

d)

abhorrent

3.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'steadfast; stable': ________

a)

kiên định, ổn định

b)

bất ổn, dao động

c)

lười biếng, chậm chạp

d)

vui vẻ, hài hước

4.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'defensive':

a)

phòng thủ

b)

tấn công

c)

bảo vệ

d)

xâm lược

5.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'rattle':

a)

làm bối rối

b)

làm vui vẻ

c)

làm sạch sẽ

d)

làm mạnh mẽ

6.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'on the stand': ________

a)

tại phiên tòa

b)

trên bục giảng

c)

trên sân khấu

d)

trên bàn

7.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'witness':

a)

nhân chứng

b)

bác sĩ

c)

giáo viên

d)

cảnh sát

8.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'tearful eyes': ________

a)

đôi mắt đẫm lệ

b)

đôi mắt sáng ngời

c)

đôi mắt khô ráo

d)

đôi mắt vui vẻ

9.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'commit oneself to sth': ________

a)

cam kết với điều gì đó

b)

từ chối điều gì đó

c)

hoàn thành điều gì đó

d)

bắt đầu điều gì đó

10.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'filled with tears': ________

a)

đẫm lệ, đầy nước mắt

b)

vui vẻ, hạnh phúc

c)

khô ráo, sạch sẽ

d)

đầy hy vọng

11.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'pervert': ________

a)

làm sai lệch, làm biến thái (nghĩa tiêu cực)

b)

làm giàu, phát triển mạnh

c)

giữ gìn, bảo vệ

d)

học tập, nghiên cứu

12.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'conviction':

a)

niềm tin mạnh mẽ

b)

sự nghi ngờ

c)

sự thất vọng

d)

sự lười biếng

13.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'convention': ________

a)

quy ước, phong tục

b)

hội nghị

c)

bài phát biểu

d)

cuộc thi

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'revert to': ________

a)

quay lại thời quen cũ

b)

tiếp tục tiến lên

c)

bỏ qua hoàn toàn

d)

thay đổi hoàn toàn

15.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'retort': ________

a)

vặn lại, đáp trả (trong đối thoại)

b)

nấu chảy, nung chảy

c)

bình luận, nhận xét

d)

giải thích, trình bày

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'cross': ________

a)

cáu kỉnh, khó chịu

b)

vui vẻ, hạnh phúc

c)

lười biếng, chậm chạp

d)

thông minh, lanh lợi

e)

giàu có, thịnh vượng

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'gross': ________

a)

thô tục, kinh tởm (mạnh hơn)

b)

nhẹ nhàng, dễ chịu

c)

vui vẻ, hài hước

d)

trung thực, thật thà

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'localise': ________

a)

khoanh vùng, giới hạn

b)

phát triển, mở rộng

c)

xây dựng, phá hủy

d)

di chuyển, thay đổi

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'locate': ________

a)

định vị

b)

bỏ qua

c)

giảm giá

d)

tăng tốc

e)

chuyển đổi

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'weep': ________

a)

khóc lặng lẽ

b)

cười lớn

c)

chạy nhanh

d)

ngủ say

21.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'wipe':

a)

lau chùi

b)

ngủ

c)

học

d)

chạy

22.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'sledge (sledges)': ________

a)

xe trượt tuyết

b)

xe đạp

c)

xe buýt

d)

xe máy

23.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'ledge (ledges)': ________

a)

gờ, ria đá

b)

cây cầu

c)

ngọn núi

d)

dòng sông

24.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'mob':

a)

đám đông bạo lực

b)

xe máy

c)

cửa hàng

d)

bánh mì

25.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'mop':

a)

cây lau nhà

b)

bàn chải đánh răng

c)

cái bút

d)

cái ghế

26.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'conclusive':

a)

mang tính kết luận, chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

tạm thời

d)

không liên quan

27.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'inclusive':

a)

bao gồm tất cả

b)

loại trừ

c)

riêng biệt

d)

giới hạn

28.

Nối các cụm từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Người săn bắt động vật, chim hoặc cá trái phép trên đất tư

1.

catch or shoots animals, birds or fish on private land unlawfully and without permission

b)

Một kẻ săn trộm

2.

a(n) poacher

c)

Người giả mạo chữ viết hoặc chữ ký của

3.

alters a genuine piece of writing especially

29.

Nối các cụm từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Một số lượng lớn cá bơi cùng nhau

1.

A large number of fish swimming together

b)

Bầy cá

2.

shoal / school

c)

Một nhóm người đi lễ nhà thờ

3.

A group of church attendees

30.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) peddler' trong tiếng Việt là _________.

a)

một người bán rong

b)

một người lái xe

c)

một người nấu ăn

d)

một người học sinh

31.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) forger' trong tiếng Việt là _________.

a)

một kẻ làm giả

b)

một người bán hàng

c)

một người đưa thư

d)

một người lái xe

32.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) mugger' trong tiếng Việt là _________.

a)

một kẻ cướp giật

b)

một người bán hàng

c)

một người lái xe

d)

một người học sinh

33.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) cobbler' trong tiếng Việt là _________.

a)

một thợ đóng giày

b)

một thợ may

c)

một đầu bếp

d)

một bác sĩ

34.

Điền vào chỗ trống: 'murders by assault, _________.

a)

Người ám sát,

b)

Người bảo vệ,

c)

Người làm chứng,

d)

Người tổ chức sự kiện,

35.

Điền vào chỗ trống: 'A man who makes earthen-ware' trong tiếng Việt là _________.

a)

Một người làm đồ gốm

b)

Một người làm bánh

c)

Một người làm vườn

d)

Một người bán sách

36.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) assassin' trong tiếng Việt là _________.

a)

một kẻ ám sát

b)

một người lính

c)

một nhà khoa học

d)

một nghệ sĩ

37.

Điền vào chỗ trống: 'A writer of plays' trong tiếng Việt là _________.

a)

Một người viết kịch

b)

Một người vẽ tranh

c)

Một người hát

d)

Một người nhảy múa

38.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) usurer' trong tiếng Việt là _________.

a)

một kẻ cho vay nặng lãi

b)

một người bán hàng rong

c)

một người thu gom rác

d)

một người làm vườn

39.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) playwright' trong tiếng Việt là _________.

a)

một nhà soạn kịch

b)

một nhà thơ

c)

một diễn viên

d)

một đạo diễn

40.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) usurper' trong tiếng Việt là _________.

a)

một kẻ tiếm quyền

b)

một người lãnh đạo

c)

một nhà phát minh

d)

một người bảo vệ

41.

Điền vào chỗ trống: 'a(n) milliner' trong tiếng Việt là _________.

a)

một thợ làm mũ

b)

một thợ may quần áo

c)

một thợ làm bánh

d)

một thợ sửa giày

42.

Điền vào chỗ trống: 'gives false testimony before a court of law while under oath' trong tiếng Việt là _________.

a)

Người khai gian trước tòa trong khi đang tuyên thệ

b)

Người làm chứng trung thực

c)

Người bào chữa cho bị cáo

d)

Người xét xử vụ án

43.

Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Một người bán cá là một _________

a)

fishmonger

b)

baker

c)

butcher

d)

greengrocer

44.

'Một nhóm nhỏ cảnh sát' trong tiếng Anh là gì?

a)

mob

b)

band

c)

squad

d)

constellation

45.

Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Một người lên tàu để đi mà không trả tiền vé là một _________

a)

stowaway

b)

passenger

c)

conductor

d)

sailor

46.

'Một nhóm sao cố định trên trời' trong tiếng Anh là gì?

a)

mob

b)

band

c)

squad

d)

constellation

47.

Điền từ tiếng Việt thích hợp vào chỗ trống: A shopkeeper who sells jewelry là một _________.

a)

người bán đồ kim

b)

người bán rau

c)

người bán sách

d)

người bán quần áo

48.

'A person without a settled home who wanders aimlessly from place to place, begging or stealing in order to live' là ai?

a)

vagrant

b)

plumber

c)

fishmonger

d)

squad

49.

Điền từ tiếng Anh thích hợp vào chỗ trống: Một người chuyên lắp đặt hoặc sửa chữa ống nước, bồn tắm, nhà vệ sinh là một _________.

a)

plumber

b)

teacher

c)

driver

d)

chef

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) hardware dealer

a)

một người bán đồ sắt

b)

một người bán rau quả

c)

một người sửa chữa máy tính

d)

một người bán quần áo

51.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) quack

a)

một lang băm

b)

một bác sĩ giỏi

c)

một người nông dân

d)

một con vịt

52.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: Pack

a)

bầy

b)

c)

cây

d)

đá

53.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) hooligan

a)

một kẻ côn đồ

b)

một người hâm mộ bóng đá

c)

một nghệ sĩ nổi tiếng

d)

một nhà khoa học

54.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) hijacker

a)

một kẻ cướp máy bay

b)

một phi công

c)

một hành khách

d)

một tiếp viên hàng không

55.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: a(n) trespasser

a)

một kẻ xâm nhập trái phép

b)

một người bán hàng

c)

một người đưa thư

d)

một người lái xe

56.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: One of a gang of disorderly and noisy persons behaving in a violent and destructive way

a)

Một trong những kẻ gây rối, phá hoại và bạo lực

b)

Một người làm việc chăm chỉ và yên tĩnh

c)

Một người lãnh đạo nhóm học tập

d)

Một người giúp đỡ người khác trong cộng đồng

57.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau: One who violates privately owned land without right or permission

a)

Người xâm phạm đất tư mà không có sự cho phép

b)

Người bảo vệ tài sản cá nhân

c)

Người thuê đất hợp pháp

d)

Người sở hữu đất tư

58.

Nối các từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Thế hệ mai sau

1.

Later generations

b)

sẽ biết ơn những người

2.

will be grateful to those

c)

đã quy hoạch tuyến đường cao tốc mới

3.

who planned the new freeway

d)

thế hệ sau

4.

posterity

59.

Nối các từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Việc sử dụng ngôn ngữ tốt

1.

Good use of language

b)

nâng cao, làm tăng

2.

enhances

c)

làm giảm giá trị

3.

detracts from

d)

làm tồi tệ đi

4.

deteriorates

60.

Dịch sang tiếng Việt: 'lurked in the dark'

a)

rình rập trong bóng tối

b)

chạy trong ánh sáng

c)

ngủ ngoài trời

d)

đi bộ ban ngày

61.

Dịch sang tiếng Việt: 'be noted for '

a)

nổi tiếng

b)

giàu có

c)

láu cá

d)

thông minh

62.

Dịch sang tiếng Việt: 'Act rashly and without proper thought'

a)

Hành động liều lĩnh, không suy nghĩ kỹ

b)

Suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động

c)

Làm việc một cách chậm rãi và chắc chắn

d)

Hành động theo kế hoạch đã định

63.

Dịch sang tiếng Việt: 'He is very reckless in his actions'

a)

Anh ta rất liều lĩnh trong hành động của mình

b)

Anh ta rất cẩn thận trong hành động của mình

c)

Anh ta rất chậm chạp trong hành động của mình

d)

Anh ta rất vui vẻ trong hành động của mình

64.

Dịch sang tiếng Việt: 'Flesh-eating animal'

a)

Động vật ăn thịt

b)

Động vật ăn cỏ

c)

Động vật ăn quả

d)

Động vật ăn lá

65.

Dịch sang tiếng Việt: 'carnivore'

a)

động vật ăn thịt

b)

động vật ăn cỏ

c)

động vật ăn tạp

d)

động vật có vú

66.

Dịch sang tiếng Việt: 'plant-eating animal'

a)

Động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn tạp

d)

Động vật dưới nước

67.

Dịch sang tiếng Việt: 'herbivore'

a)

động vật ăn cỏ

b)

động vật ăn thịt

c)

động vật ăn tạp

d)

động vật có vú

68.

Dịch sang tiếng Việt: 'Government grant'

a)

Trợ cấp chính phủ

b)

Chính phủ

c)

Quyền lực nhà nước

d)

Ngân sách quốc gia

69.

Dịch sang tiếng Việt: 'The designers counted on a government subsidy'

a)

Các nhà thiết kế trông cậy vào khoản trợ cấp từ chính phủ

b)

Các nhà thiết kế phản đối trợ cấp của chính phủ

c)

Các nhà thiết kế không nhận được trợ cấp từ chính phủ

d)

Các nhà thiết kế làm việc cho chính phủ

70.

Dịch sang tiếng Việt: 'An accomplice

a)

Một kẻ đồng phạm

b)

Một kẻ sát nhân

c)

Một kẻ buôn lậu

d)

Một kẻ đồng giới

71.

Dịch sang tiếng Việt: 'lurked'

a)

ẩn nấp, rình rập

b)

chạy trốn

c)

ngủ quên

d)

đi bộ

72.

Dịch sang tiếng Việt: 'larked'

a)

đùa giỡn

b)

học tập

c)

ngủ trưa

d)

đi bộ

73.

Dịch sang tiếng Việt: 'The police have conducted exhaustive inquiries'

a)

Cảnh sát tiến hành các cuộc điều tra toàn diện

b)

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm

c)

Cảnh sát đang tuần tra khu vực

d)

Cảnh sát đã đóng cửa vụ án

74.

Dịch sang tiếng Việt: 'exhaustive'

a)

toàn diện, đầy đủ

b)

mệt mỏi

c)

ngắn gọn

d)

tạm thời

75.

Dịch sang tiếng Việt: 'exhausting'

a)

làm kiệt sức

b)

vui vẻ

c)

thư giãn

d)

ngắn ngủi

e)

bình thường

76.

Dịch sang tiếng Việt: 'be apprehensive about '

a)

lo lắng

b)

hiểu biết

c)

thông minh

d)

hài lòng

77.

Dịch sang tiếng Việt: 'comprehensive'

a)

bao quát, toàn diện

b)

ngắn gọn

c)

khó hiểu

d)

tạm thời

e)

bình thường