wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về thi công đá dăm nước

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự thi công mặt đường đá dăm nước đúng là:

a)

Rải đá → lu lên → tưới nước → chèn đá nhỏ

b)

Rải đá → tưới nước → lu lên → chèn đá nhỏ

c)

Tưới nước → rải đá → chèn đá nhỏ → lu lên

d)

Lu lên nền → rải đá → lu tiếp → tưới nhựa

2.

Đá dăm lớp trên của mặt đường đá dăm nước thường có kích cỡ:

a)

5–10 mm

b)

10–20 mm

c)

20–40 mm

d)

40–60 mm

3.

Trước khi lu lên đá lớp trên, cần thực hiện bước nào?

a)

Rải đá nhỏ trước

b)

Tưới nước đều

c)

Phun nhũ tương bám dính

d)

Lu nền bằng lu rung

4.

Đá nhỏ hoặc mạt đá được rải trong thi công đá dăm nước nhằm:

a)

Làm lớp mặt hoàn thiện

b)

Tạo nhám cho bánh xe

c)

Chèn kín lỗ rỗng giữa đá lớn

d)

Chống trượt bánh lu

5.

Khi thi công lớp đá dăm nước, điều kiện thời tiết cần tránh là gì?

a)

Sương mù nhẹ

b)

Trời nhiều mây

c)

Trời mưa

d)

Nhiệt độ cao trên 35°C

6.

Sau khi lu lèn xong đá dăm nước cần làm gì?

a)

Tưới nhựa ngay

b)

Tiến hành láng nhựa

c)

Tưới nước bảo dưỡng

d)

Mở ngay cho xe chạy

7.

Chiều dày lớp cấp phối đá dăm sau lu lèn thường là bao nhiêu?

a)

5–7 cm

b)

7–10 cm

c)

12–18 cm

d)

20–25 cm

8.

Loại lu thường dùng để lu lên cấp phối đá dăm:

a)

Lu chân cừu

b)

Lu bánh lốp, bánh thép

c)

Lu tay

d)

Lu nhẹ 1–2 tấn

9.

Nếu vật liệu bị thiếu hạt mịn khi thi công cấp phối đá dăm thì:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Phải bổ sung vật liệu mịn thích hợp

c)

Tưới thêm nước

d)

Lu nhiều lượt hơn

10.

Mặt lớp cấp phối đá dăm sau thi công phải đảm bảo:

a)

Nhẵn, đúng dốc, không ổ gà

b)

Có độ nhám cao

c)

Bằng phẳng tuyệt đối

d)

Độ dốc ≥ 10%

11.

Sau khi lu lên lớp cấp phối đá dăm, bước tiếp theo thường là:

a)

Mở ngay cho xe chạy

b)

Tưới nhựa thấm bám hoặc dính bám

c)

Chèn đá 4x6

d)

Phủ cát mịn

12.

Thành phần cấu tạo cơ bản của láng nhựa gồm:

a)

Nhựa + đất sét

b)

Nhựa + đá dăm nhỏ

c)

Nhựa + xi măng

d)

Nhựa + cát

13.

Trình tự đúng trong thi công láng nhựa là:

a)

Lu nền → tưới nhựa → rải đá → lu lèn

b)

Rải đá → tưới nhựa → lu lèn

c)

Tưới nước → rải đá → lu bánh thép

d)

Lu nền → rải đá → tưới nhựa

14.

Loại nhựa thường dùng trong láng nhựa là:

a)

Nhựa đặc 60/70

b)

Nhũ tương nhựa

c)

Nhựa nóng MC

d)

Nhựa đường tái chế

15.

Loại đá dùng cho lớp láng nhựa thường có kích cỡ:

a)

2–4 mm

b)

5–10 mm

c)

10–20 mm

d)

25–40 mm

16.

Sau khi tưới nhựa, phải:

a)

Tưới nước

b)

Phủ cát

c)

Rải đá ngay

d)

Để khô rồi mới thi công

17.

Thiết bị lu thường dùng khi thi công láng nhựa là:

a)

Lu chân cừu

b)

Lu bánh lốp nhẹ

c)

Lu rung

d)

Lu tay

18.

Thời tiết phù hợp để thi công láng nhựa là:

a)

Trời mưa

b)

Nhiệt độ dưới 15°C

c)

Trời nắng khô ráo

d)

Trời âm u

19.

Sau khi rải đá lên lớp nhựa phải làm gì?

a)

Mở ngay xe chạy

b)

Lu chặt đều

c)

Tưới nước

d)

Phủ thêm đá lớn

20.

Láng nhựa thường dùng để làm gì?

a)

Làm lớp móng chính

b)

Là lớp bảo trì hoặc mặt đường nhẹ

c)

Là lớp gia tải nền

d)

Làm lớp kết dính xi măng

21.

Nhiệt độ hỗn hợp bê tông nhựa khi xuất khỏi trạm trộn thường nằm trong khoảng nào?

a)

50–70°C

b)

80–100°C

c)

110–140°C

d)

160–200°C

22.

Thiết bị thi công chuyên dùng để rải bê tông nhựa là gì?

a)

Máy ủi

b)

Máy san

c)

Máy rải nhựa (finisher)

d)

Xe ben

23.

Lu lèn bê tông nhựa thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

24.

Nhựa đường sử dụng phổ biến cho bê tông nhựa nóng là:

a)

Nhũ tương nhựa

b)

MC-30

c)

Bitum 60/70

d)

Nhựa lỏng đông nguội

25.

Thời gian từ lúc rải đến khi lu không nên vượt quá:

a)

3 phút

b)

10 phút

c)

30 phút

d)

60 phút

26.

Mục đích của lớp tưới dính bám là gì?

a)

Làm nguội lớp dưới

b)

Kết dính lớp mới với lớp cũ

c)

Thay thế lớp móng

d)

Giảm độ dốc ngang

27.

Hỗn hợp BTN khi đổ vào phễu máy rải phải còn nhiệt độ khoảng:

a)

50–70°C

b)

80–100°C

c)

110–140°C

d)

150–170°C

28.

Xử lý mối nối nguội cần thực hiện:

a)

Phủ cát

b)

Cắt thẳng mép và tưới dính bám

c)

Rắc đá nhỏ

d)

Đầm lại bằng tay

29.

Khi nhiệt độ hỗn hợp quá thấp, hiện tượng dễ xảy ra là:

a)

Cháy nhựa

b)

Rách mặt đường

c)

Bong tróc đá lớn

d)

Tạo sóng nhựa

30.

Yêu cầu độ chặt K tối thiểu sau lu lèn thường là:

a)

0.90

b)

0.92

c)

0.95

d)

0.98